Tài liệu ôn tập học kỳ 1 môn Toán 12 THPT - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Mang Thít

pdf 18 trang quynhnhu 02/10/2025 3510
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập học kỳ 1 môn Toán 12 THPT - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Mang Thít", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_hoc_ky_1_mon_toan_12_thpt_nam_hoc_2018_2019.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập học kỳ 1 môn Toán 12 THPT - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Mang Thít

  1. TÀI LI ỆU ÔN T ẬP H ỌC K Ỳ 1 – TOÁN 12 – THPT MANG THÍT 2018 - 2019 Đơ n điệu Câu 1: Cho hàm c ủa hàm s ố f( x ) đồng bi ến trên t ập s ố th ực ℝ ,m ệnh đề nào sau đây là đúng? ớ ọ ℝ ớ ọ ℝ A. V i m i xx12,∈ ⇒ fx( 1) < fx( 2 ) . B. V i m i xx12<∈ ⇒ fx( 1) < fx( 2 ). ớ ọ ớ ọ C. V i m i xx12,∈ℝ ⇒ fx( 1) > fx( 2 ) . D. V i m i xx12>∈ℝ ⇒ fx( 1) < fx( 2 ). Câu 2: Cho hàm s ố y= f( x ) liên t ục trên ℝ và có b ảng bi ến thiên nh ư hình, kh ẳng đị nh nào sau đây là sai ? A. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên kho ảng (−∞; − 1 ) . B. Hàm s ố đồ ng bi ến trên kho ảng (−1;3 ) . C. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên kho ảng (1; +∞ ) . D. Hàm s ố đồ ng bi ến trên kho ảng (−1;1 ) . x + 2 Câu 3: Kh ẳng định nào đúng v ề hàm s ố y = ? x −1 A. đồng bi ến trên ℝ \{ 1 }. B. đồng bi ến trên t ừng kho ảng (−∞ ;1 ) ,(1; +∞ ) C. ngh ịch bi ến trên ℝ \{ 1 }. D. ngh ịch bi ến trên t ừng kho ảng (−∞ ;1 ) ,(1; +∞ ) . x + 1 Câu 4: Kh ẳng định nào đúng v ề hàm s ố y = ? 2 − x A. đồng bi ến trên t ừng kho ảng xác định c ủa nó. B. đồng bi ến trên kho ảng (−∞;2) ∪( 2; +∞). C. đồng bi ến trên ℝ . D. ngh ịch bi ến trên t ừng kho ảng xác định. x3 Câu 5: Hàm s ố y= −3 x2 + 5 x − 2 ngh ịch bi ến trên kho ảng nào? 3 A. (5;+∞ ) B. (2;3 ) C. (−∞ ;1 ) D. (1;5 ) Câu 6: Các kho ảng đồ ng bi ến c ủa hàm s ố y=− x3 +3 x 2 + 1 là: A. (−∞;0) ;( 2; +∞ ) B. (−∞; +∞ ) C. (0;2 ) D. [−2;2 ] 1 Câu 7: Cho hàm s ố y= − x 3 . Kh ẳng định nào sau đây đúng? 3 A. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên ℝ . B. Hàm s ố đồng bi ến trên ℝ . C. Hàm s ố đồng bi ến trên (−∞ ;0 ) . D. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên (0; +∞ ) . Câu 8: Tìm t ất c ả các kho ảng đồng bi ến c ủa hàm s ố y= x4 −2 x 2 + 1 . A. (−∞; − 1 ) và (1; +∞ ) . B. (−1;0 ) và (1; +∞ ) . C. (−∞; − 1 ) và (0;1 ) . D. ℝ . 1 Câu 9: Cho hàm s ố yfx=() = x4 −+2 x 2 1 . Kh ẳng đị nh nào sau đây sai ? 4 A. đồng bi ến trên (0; +∞ ) B. đồng bi ến trên (2; +∞ ) C. đồng bi ến trên (−2; − 1 ) D. ngh ịch bi ến trên (−∞; − 2 ) Câu 10: Kho ảng đồng bi ến c ủa hàm s ố y= x4 +4 x − 6 là A. (−∞; − 1 ) B. (−∞; − 9 ) C. (−9; + ∞ ) D. (−1; + ∞ ) Câu 11: Hàm s ố nào d ưới đây ngh ịch bi ến trên toàn tr ục s ố? 3 2 4 2 3 3 2 A. y= x −3 x + 4 B. y=− x −2 x − 3 C. y= x + 3 x D. y=− x +3 x − 3 x + 2 Câu 12: Hàm s ố nào sau đây đồng bi ến trên ℝ ? x −1 1 1 A. yx=3 +4 x 2 + 3–1 x B. y = C. y= x3 − x 2 + 3 x D. y= x4–2 x 2 –1 x + 2 3 2 Câu 13: Cho hàm s ố y=6 − x − x 2 .Hãy ch ọn đáp án đúng.      1  1  A. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên −∞; −  và − ;2 . B. Hàm s ố đồng bi ến trên (−∞; − 3 ) và (2; +∞) .  2   2  Gv: Cô H ằng 1
  2.        1  1  1  C. Hàm s ố đồng bi ến trên −∞; −  . D. Hàm s ố đồng bi ến trên −∞; −  và − ;2 .  2   2   2  Câu 14: Cho hàm s ố y= f( x ) có đạo hàm fxx′()()()()=+12 2 − xx + 3 . M ệnh đề nào d ưới đây đúng ? A. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên các (−3; − 1 ) và (2; +∞ ) B. Hàm s ố ngh ịch bi ến trên kho ảng (−3;2 ) C. Hàm s ố đồ ng bi ến trên các (−∞; − 3 ) và (2; +∞ ) D. Hàm s ố đồ ng bi ến trên kho ảng (−3;2 ) Câu 15: Cho hàm s ố y= f( x ) có đạo hàm fx′()= x2 − 2, xx ∀∈ ℝ . Hàm s ố y= − 2 f ( x ) đồng bi ến trên kho ảng? A. (−∞ ; − 2) B. (0; 2) C. (− 2; 0) D. (2;+ ∞ ) Cực tr ị Câu 16: Cho hàm s ố có b ảng bi ến thiên nh ư sau. Hàm s ố đạ t c ực ti ểu t ại điểm nào? A. x =1 B. x = − 3 C. x = 0 D. x = ± 2 Câu 17: Cho hàm s ố y= f( x ) có b ảng xét d ấu f'( x ) nh ư hình. Hàm s ố y= f( x ) có bao nhiêu c ực tr ị? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18: Cho hàm s ố y= f( x ) có đồ th ị nh ư hình v ẽ sau,các kh ẳng định sau kh ẳng đinh nào là đúng? . A. Hàm s ố đạt giá tr ị nh ỏ nh ất b ằng −1 và đạt giá tr ị lớn nh ất b ằng 3 . B. Hàm s ố đạt c ực ti ểu t ại A(−1; − 1 ) và c ực đại t ại B (3;1 ) . C. Hàm s ố có giá tr ị cực đại b ằng 1 . D. Đồ th ị hàm s ố có điểm c ực ti ểu A(−1; − 1 ) và điểm c ực đại B (1;3 ) . Câu 19: Cho đồ th ị hàm s ố f( x ) nh ư hình v ẽ. S ố điểm c ực tr ị c ủa đồ th ị hàm s ố là A. 4 . B. 2 . C. 5 . D. 3 . Câu 20: Hàm s ố y= x3 −3x 2 − 9 x − 5 đạt c ực đại t ại điểm có hoành độ: A. x = − 4 . B. x = − 1 . C. x = 0 . D. x = 3 . Câu 21: Hàm s ố yx=3 −3 x 2 + 3 x − 4 có bao nhiêu điểm c ực tr ị? A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 . Câu 22: Đồ th ị hàm s ố yx=3 −6 x 2 + 9 x − 1 có t ọa độ điểm c ực đạ i là: A. (3;0). B. (1;3). C. (1;4). D. (3;1). 3 2 Câu 23: Tìm giá tr ị c ực ti ểu yCT của hàm s ố yx= +2 x ++ x 2 . 50 1 A. y = 2 B. y = − 1 C. y = D. y = − CT CT CT 27 CT 3 3 2 Câu 24: Gọi 2 điểm c ực tr ị c ủa yx= −6 x + 4 x − 7 là x1, x 2 . Khi đó, giá tr ị c ủa t ổng x1+ x 2 là: A. −6. B. −4. C. 6. D. 4. Gv: Cô H ằng 2
  3. Câu 25: Điểm c ực đạ i c ủa đồ th ị hàm s ố y= x3 – 3 x + 2 là : A. (-1 ; 0). B. (-1 ; 4). C. (1 ; 0). D. (1 ; 4). Câu 26: Bi ết đồ th ị hàm s ố y= x3 −3 x + 1 có hai điểm c ực tr ị A, B . Khi đó ph ươ ng trình đường th ẳng AB là: A. y= x − 2. B. y=2 x − 1. C. y= −2 x + 1. D. y= − x + 2. 1 Câu 27: Hàm s ố y=− x4 −2 x 2 + 2 có bao nhiêu điểm c ực tr ị? 4 A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 28: Hàm s ố y= x 4 −8x 2 + 2016 có s ố điểm c ực tr ị là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . 1 Câu 29: Tìm điểm c ực đạ i c ủa hàm s ố y= x4 −2 x 2 − 3 . 2 A. xCĐ =0 B. xCĐ =± 2 C. xCĐ = 2 D. xCĐ =− 2 Câu 30: Đồ th ị hàm s ố nào sau đây có 3 điểm c ực tr ị. A. y=− x4 −2 x 2 − 1 . B. y= x4 +2 x 2 − 1 . C. y=2 x4 + 4 x 2 + 1 . D. y= x4 −2 x 2 − 1 . Câu 31: Trong các hàm s ố sau, hàm s ố nào ch ỉ có m ột c ực đại mà không có c ực ti ểu? 4x2 + x − 5 A. y = . B. yx=3 +3 x 2 − 6 x + 1 . x + 2 2x − 1 C. y = . D. y=− x4 − x 2 + 5 . x 2 3 Câu 32: Cho hàm s ố f( x ) có đạo hàm fxx'()()()()=+ 1 x − 223 x + . Tìm s ố điểm c ực tr ị c ủa f( x ) . A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 2 Câu 33: Cho hàm s ố y= f( x ) có đạo hàm fx′( ) = xx( −1) ( x + 1 ) . Hàm s ố có bao nhiêu điểm c ực tr ị? A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 34: Cho hàm s ố y= f( x ) xác định trên ℝ và hàm s ố y= f′( x ) có đồ th ị nh ư hình v ẽ. Tìm s ố điểm c ực tr ị của hàm s ố y= f( x 2 − 3). y 2 -2 1 x O A. 3 . B. 2 . C. 5 . D. 4 . Max min Câu 35: Cho hàm s ố y= f x có đạo hàm trên đoạn a; b  . Trong các kh ẳng định sau, số kh ẳng định đúng là? ( )   1 Nếu hàm s ố f x đạt c ực đại t ại điểm x∈ a; b thì f x là giá tr ị lớn nh ất c ủa f x trên a; b  . ( ) ( ) 0 ( ) ( 0 ) ( )   2 Nếu hàm s ố f x đạt c ực đại t ại điểm x∈ a; b thì f x là giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa f x trên a; b  . ( ) ( ) 0 ( ) ( 0 ) ( )   Nếu hàm s ố f x đạt c ực đại t ại điểm x và đạt c ực ti ểu t ại điểm x thì ta luôn có fx fx . (3) ( ) 0 1 ( 0) > ( 1 ) A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 36: Giá tr ị nh ỏ nh ất của hàm s ố y= x3 −3 x + 5 trên đoạn [2;4 ] là: A. miny = 3 B. miny = 7 . C. miny = 5. D. miny = 0. []2; 4 []2; 4 []2; 4 []2; 4 Câu 37: Giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa hàm s ố yx=23 + 3 x 2 − 12 x + 2 trên đoạn −1,2  đạt t ại x= x .Giá tr ị x bằng.   0 0 A. −1 . B. 1 . C. −2 . D. 2. Gv: Cô H ằng 3
  4. Câu 38: Tìm giá tr ị nh ỏ nh ất m c ủa hàm s ố yx=3 −2 x 2 ++ x 1 trên [−2;3 ] . A. m =13 . B. m = − 17 . C. m =18 . D. m =12 . 4 2   Câu 39: Tìm giá tr ị lớn nh ất M của hàm s ố y= x −2 x + 3 trên đoạn 0; 3  A. M = 9 B. M = 8 3 C. M = 1 D. M = 6 Câu 40: Giá tr ị lớn nh ất c ủa hàm s ố y=5 − 4 x trên đoạn [−1;1 ] bằng: −2 A. 9 B. 3 C. 1 D. 3 1 Câu 41: Giá tr ị lớn nh ất c ủa hàm s ố y= x − trên (0;3 ] bằng: x 28 8 A. B. 0 C. D. 2 9 3 x Câu 42: Hàm s ố y = có giá tr ị lớn nh ất là M, giá tr ị nh ỏ nh ất là m. Tính giá tr ị bi ểu th ức P= M2 + m 2 x2 +1 1 1 A. P = B. P = C. P = 2 D. P = 1 4 2 Câu 43: Giá tr ị lớn nh ất và giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa hàm s ố y=− x2 +6 x − 5 trên đoạn [1;5 ] lần l ượt là A. 2;0 B. 4;0 C. 3;0 D. 0;− 2 Câu 44: Cho hàm s ố y= x −+2 4 − x .GTLN-GTNN c ủa hàm s ố lần l ượt b ằng A. 3; 2 B. 3; 3 C. 3;− 2 D. 2; 3 Câu 45: Giá tr ị lớn nh ất c ủa hàm s ố y=31 −+ x 3 1 + x bằng A. 3 2 B. 2+3 − 6 C. 1 D. 2 Câu 46: Cho hàm s ố y= x +2 − x 2 .GTLN-GTNN c ủa hàm s ố lần l ượt b ằng A. 3; 2 B. 3; 3 C. 2;− 2 D. 2; 3 Câu 47: Hàm s ố fx( )= x + 1 − x 2 có t ập giá tr ị là     A. [−1;1 ] B. 1; 2  C. [0;1 ] D. −1; 2  Câu 48: Cho hàm s ố yx=+3 − 2 xx − 2 .GTLN-GTNN c ủa hàm s ố lần l ượt b ằng A. 2; 2 B. 2; 3 C. 2;− 2 D. 2;− 3 Câu 49: Giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa hàm s ố y= x +4 − x 2 là A. −2 2 B. 2 C. -2 D. 2 2 π π  Câu 50: GTLN-GTNN c ủa hàm s ố y=sin x − x trên đoạn − ;  lần l ượt b ằng 2 2  π π π π π π π π A. ;− B. ;− C. ;− D. ;− 2 2 4 4 2 4 4 2 π3 π  Câu 51: Giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa hàm s ố y=2 x + sin2 x trên đoạn − ;  là.   4 2  π π A. π . B. 3π . C. −1 − . D. 1 + . 2 2 Câu 52: Tích c ủa giá tr ị lớn nh ất và giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa hàm s ố y=2sin2 x − cos x + 1 bằng A. 0 B. 25 / 8 C. 2 D. 25 / 4 2cos2 x+ cos x + 1 Câu 53: GTLN-GTNN c ủa hàm s ố y = lần l ượt b ằng cosx + 1 A. 4;3 B. 3;2 C. 2;1 D. 1;− 1 2 1 π3 π  Câu 54: GTLN-GTNN c ủa hàm s ố y=sin x − cos x + trên đoạn − ;  lần l ượt b ằng 2 2 2  3 1 −1 − 3 3 3 −1 − 1 A. ;− B. ; C. ;− D. ; 2 2 2 4 2 4 2 2 Gv: Cô H ằng 4
  5. Câu 55: Giá tr ị lớn nh ất c ủa hàm s ố yx=3 +3 x 2 − 72 x + 90 trên đoạn [−5;5 ] bằng A. 0 B. 400 C. 300 D. 70 ln 2 x Câu 56: Tìm giá tr ị lớn nh ất M c ủa hàm s ố y = trên đoạn 1; e3  . x   9 9 4 A. M = 0 . B. M = . C. M = . D. M = . e2 e3 e2 Ti ệm c ận Câu 57: Cho hàm số y= log 2 x . Kh ẳng định nào sau đây là đúng ? A. Đồ th ị của hàm s ố có ti ệm c ận đứng là tr ục tung. B. Đồ th ị của hàm s ố có ti ệm c ận ngang là tr ục hoành. C. Đồ th ị của hàm s ố đi qua điểm (0;1 ) . D. Đồ th ị của hàm s ố không có ti ệm c ận. Câu 58: Cho hàm s ố y= f( x ) có limf ( x )= − 3 và limf ( x )= 3 . Ch ọn m ệnh đề đúng. x→+∞ x→−∞ A. Đồ th ị hàm s ố đã cho có hai ti ệm c ận ngang là các đường th ẳng x = 3 và x = −3. B. Đồ th ị hàm s ố đã cho không có ti ệm c ận ngang. C. Đồ th ị hàm s ố đã cho có đúng m ột ti ệm c ận ngang. D. Đồ th ị hàm s ố đã cho có hai ti ệm c ận ngang là các đường th ẳng y = 3 và y = −3. 3x + 1 Câu 59: Cho hàm s ố y = . Kh ẳng định nào sau đây là đúng? 2x − 1 3 3 A. Đồ th ị hàm s ố có ti ệm c ận đứng là x = . B. Đồ là th ị hàm s ố có ti ệm c ận ngang y = . 2 2 1 C. Đồ th ị hàm s ố có ti ệm c ận đứng là x = 1. D. Đồ th ị hàm s ố có ti ệm c ận ngang là y = . 2 2x + 2 Câu 60: Cho (C): y = . (C) có ti ệm c ận đứ ng là x −1 A. y = 2 B. x = 2 C. y = 1 D. x = 1 x + 2 Câu 61: Đồ th ị của hàm s ố y = có bao nhiêu đường ti ệm c ận? 3 − x A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 x − 3 Câu 62: Ti ệm c ận ngang c ủa đồ th ị hàm s ố y = là đường th ẳng có ph ươ ng trình? x −1 A. y = 5 . B. y = 0 . C. x = 1 . D. y = 1. 3x + 4 Câu 63: Tìm ti ệm c ận ngang c ủa đồ th ị hàm s ố y = .. 1− 2 x 1 3 A. x = . B. y = − . C. y = 3 . D. x = 3 . 2 2 1+ 4 x Câu 64: Tâm đối x ứng c ủa đồ th ị hàm s ố y = là: 1+ x A. I (4;− 1 ) B. I (−1;1 ) C. I (4;1 ) D. I (−1;4 ) x2 + x − 2 ố đồ ị đườ ệ ậ Câu 65: Cho hàm s y = 2 (C ) , th (C ) có bao nhiêu ng ti m c n? x−3 x + 2 A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . 2x Câu 66: Đồ th ị hàm s ố y = có bao nhiêu đường ti ệm c ận? x2 −2 x − 3 A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 2x − 1 Câu 67: Ti ệm c ận ngang c ủa đồ th ị hàm s ố y = là: 4x 2 + 3 A. y = 1 và y = − 1 . B. y = 2 . C. y = 2 và y = − 2 . D. y = 1 . x2 +3 − 2 Câu 68: Tìm t ất c ả các đường ti ệm c ận c ủa đồ th ị hàm s ố y = x2 −1 A. x= ±1, y = 0. B. x= ±1, y = 1. C. y = 0. D. x = ± 1. Gv: Cô H ằng 5
  6. x +1 Câu 69: Cho hàm s ố y = có đồ th ị ()C . Đồ th ị ()C có bao nhiêu ti ệm c ận ngang? x2 + 2 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Bảng bi ến thiên Câu 70: Cho hàm s ố y= f( x ) xác định,liên t ục trên R và có b ảng bi ến thiên. Kh ẳng định nào sau đây là đúng? . A. Đồ th ị hàm s ố không c ắt tr ục hoành. B. Hàm s ố có hai điểm c ực tr ị. 1 C. Hàm s ố có GTLN b ằng 1 ,GTNN b ằng − . D. Hàm s ố có giá tr ị cực đại b ằng 3. 3 Câu 71: Cho y= fxy()(), = gx có b ảng bi ến thiên nh ư hình, tổng s ố đường ti ệm c ận của đồ th ị hàm s ố? A. 5. B. 3 . C. 6 . D. 4 . Câu 72: Bảng bi ến thiên sau đây là c ủa hàm s ố nào? A. y=− x4 +2 x 2 − 1 . B. y= x4 −2 x 2 − 1 . C. y=− x4 +2 x 2 − 3 . D. y= x4 −2 x 2 − 3 . Câu 73: Bảng bi ến thiên sau là c ủa hàm s ố nào? 2x − 1 4x − 6 3 − x x + 5 A. y = B. y = C. y = D. y = x + 3 x − 2 2 − x x − 2 Câu 74: Bảng bi ến thiên d ưới đây là c ủa hàm s ố nào trong b ốn hàm s ố được li ệt kê ở bốn ph ươ ng án A,B,C,D sau: −x + 2 x − 2 −x − 2 −x + 2 A. f() x = . B. f() x = . C. f() x = . D. f() x = . x − 1 x + 1 x − 1 x + 1 Bl nghi ệm Câu 75: Cho hàm s ố y= f() x liên t ục trên ℝ và có đồ th ị nh ư hình bên. Ph ươ ng trình f() x = π có bao nhiêu nghi ệm th ực phân bi ệt? Gv: Cô H ằng 6
  7. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 76: Cho hàm s ố y=−2 x3 + 3 x 2 + 1 có đồ th ị là hình d ưới đây. Tìm t ất c ả giá tr ị của tham s ố m để ph ươ ng trình 2x3− 3 x 2 + m = 0 có duy nh ất m ột nghi ệm. A. m 1. B. m 2 . C. 0 3 . Câu 77: Tìm t ất c ả giá tr ị của tham s ố m để ph ươ ng trình x4−4 x 2 ++ 3 m = 0 có 4 nghi ệm phân bi ệt. A. −1 <m < 3 . B. −3 <m < 1 . C. 2<m < 4 . D. −3 <m < 0 . Giao di ểm 2x + 1 Câu 78: Gọi A, B là các giao điểm c ủa đồ th ị hàm s ố y = và đường th ẳng y=7 x − 19 . Độ dài c ủa đoạn th ẳng x − 3 AB là A. 13 . B. 10 2 . C. 4 . D. 2 5 . Ti ếp tuy ến x +1 Câu 79: Ti ếp tuy ến c ủa đồ th ị hàm số y = tại điểm A( - 1; 0) có h ệ số góc b ằng x −5 A. 1/ 6 B. -1/6 C. 6/25 D. -6/25 Câu 1: Cho hàm s ố y=2 x3 + 3 x 2 −+ 45 x có đồ th ị là (C) . Trong s ố các ti ếp tuy ến c ủa (C) , có m ột ti ếp tuy ến có h ệ số góc nh ỏ nh ất. H ệ số góc c ủa ti ếp tuy ến này b ằng: A. −3,5 . B. −5,5 . C. −7,5 . D. −9,5 . 1 Câu 2: Cho hàm s ố y=− x3 −2 x 2 − 3 x + 1 có đồ th ị (C) . Trong các ti ếp tuy ến v ới (C) , ti ếp tuy ến có h ệ số góc l ớn 3 nh ất b ằng bao nhiêu? A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 . 2x + 1 Câu 3: Gọi (d ) là ti ếp tuy ến c ủa đồ th ị hàm s ố y = có h ệ số góc b ằng −5 . Khi đó t ọa độ ti ếp điểm là: x − 2 9 9  A. A(3;7), B (− 1;3) B. A(− 5; ) C. A(3;7), B (1;− 3) D. A;− 5  7 7  x −1 Câu 80: Cho hàm s ố y = có đồ th ị ( C ). Ph ươ ng trình ti ếp tuy ến c ủa đồ th ị ( C ) t ại điểm M(-2 ;3) là x +1 A. 2x− y + 7 = 0. B. 2x− y − 7 = 0. C. x−2 y + 7 = 0. D. x−2 y − 7 = 0. Câu 4: Phươ ng trình ti ếp tuy ến c ủa (C) y=− x4 − x 2 + 6 , bi ết ti ếp tuy ến song song v ới đường th ẳng ():∆y = 6 x + 6 . A. y=6 x − 4 B. y=6 x + 10 C. y=6 x − 2 D. y=6 x + 3 3− 2 x Câu 5: Phươ ng trình ti ếp tuy ến c ủa y = , bi ết ti ếp tuy ến vuông góc v ới đường th ẳng (∆ ):x −+= y 1 0 . x −1 A. y=−+ x3, y =−+ x 1 B. yx= +1, y =−− x 3 C. y= − x − 3 , y=− x + 1 D. y= − x − 1, y= − x + 3 Gv: Cô H ằng 7
  8. Đồ th ị Câu 81: Cho đồ th ị hàm s ố y= f( x ) nh ư hình v ẽ. Kh ẳng định nào là s ai ? y O x A. Hàm s ố y= f( x ) có m ột điểm c ực đại. B. Hàm s ố y= f( x ) luôn đồng bi ến trên (0; +∞ ) . C. Hàm s ố y= f( x ) có m ột điểm c ực tr ị. D. Hàm s ố y= f( x ) có m ột điểm c ực ti ểu. x 4 Câu 82: Đồ th ị nào sau đây là đồ th ị của hàm s ố y=− +2 x 2 − 1 ? 4 y y 3 3 2 2 1 1 x x -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 A. . B. . y y 3 3 2 2 1 1 x x -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 C. . D. . Câu 83: Đồ th ị hình bên là c ủa hàm s ố nào? A. y= x3 −3 x 2 + 1 B. y=− x3 −3 x + 1 C. y= x3 −3 x + 1 D. y=− x3 +3 x + 1 2x − 1 Câu 84: Tìm đồ th ị hàm s ố y = trong các hàm d ưới đây. x − 3 A. . B. . C. . D. . Câu 85: Đường cong trong hình bên là đồ th ị của hàm s ố nào d ưới đây? Gv: Cô H ằng 8
  9. −2x + 3 −2x − 5 2x + 3 A. y = . B. y = . C. y=− x4 +2 x 2 + 5 . D. y = . x −1 x −1 x +1 Câu 86: Cho hàm s ố y= ax3 + bx 2 ++ cx d có đồ th ị nh ư hình v ẽ. Tìm m ệnh đề đúng. A. a 0, c > 0, d < 0 B. a 0, d < 0 C. a>0, b > 0, c > 0, d < 0 D. a<0, b < 0, c < 0, d < 0 Câu 87: Hàm s ố y= ax4 + bx 2 + c có đồ th ị nh ư hình v ẽ bên. M ệnh đề nào sau đây là đúng? A. a>0, b > 0, c < 0. y B. a>0, b < 0, c < 0. x C. a>0, b 0. O D. a 0, c < 0. Câu 88: Đường cong trong hình dưới đây là đồ th ị của hàm s ố nào? 2 -1 O 1 -1 -2 1 A. y= x4 −3 x 2 − 1 . B. y=− x4 +3 x 2 − 1 . C. y= x4 +2 x 2 − 1 . D. y=− x4 −2 x 2 − 1 . 4 Câu 89: Đường cong trong hình bên là đồ th ị của hàm s ố nào? A. y= − x 4 + 1. B. y=− x4 +2 x 2 + 1 . C. y= x 4 + 1. D. y= x4 +2 x 2 + 1 Câu 90: Cho hàm s ố yx=3 −6 x 2 + 9 x có đồ th ị nh ư Hình 1 . Đồ th ị Hình 2 là c ủa hàm s ố nào trong b ốn đáp án A, B, C, D d ưới đây? Gv: Cô H ằng 9
  10. 3 2 A. y=− x +6 x − 9 x . 3 2 B. yx= +6 x + 9 x . C. yx=3 −6 x 2 + 9 x 3 2 D. yx= −6 x + 9 x . Câu 91: Cho hàm s ố y= x3 +3 x 2 − 2 có đồ th ị nh ư Hình 1 . Đồ th ị Hình 2 là c ủa hàm s ố nào d ưới đây? 3 2 A. y= x +3 x − 2. B. y= x3 +3 x 2 − 2 . 3 C. y= x +3 x 2 − 2 . D. y=− x3 −3 x 2 + 2. Câu 92: Cho các hàm s ố lũy th ừa y= xyα, = xy β , = x γ có đồ th ị nh ư hình v ẽ. Ch ọn đáp án đúng: A. α >β> γ . B. β>α>γ . C. β > γ > α . D. γ > β > α . Câu 93: Cho a , b , c là ba s ố th ực d ươ ng và khác 1 . Đồ th ị các hàm s ố y= log a x , y= log b x , y= log c x được cho trong hình v ẽ bên. M ệnh đề nào d ưới đây là m ệnh đề đúng? A. a< b < c . B. c< a < b . C. b< c < a . D. c< b < a . Câu 94: Cho ba s ố th ực d ươ ng a, b , c khác 1 .Đồ th ị các hàm s ố y= a x ,y= b x ,y= c x được cho trong hình v ẽ bên.M ệnh đề nào d ưới đây đúng? . Gv: Cô H ằng 10
  11. A. c< a < b . B. a< b < c . C. b< c < a . D. a< c < b . Tham s ố x − 1 Câu 95: Tìm m để hàm s ố y = đồng bi ến trên kho ảng (2;+∞ ) . x+ m A. m ∈( − 2;0 ) . B. m ∈( −∞; − 2 ) . C. m ∈( −1; +∞). D. m ∈(2; +∞) . mx + 2 Câu 96: Cho hàm s ố y = , m là tham s ố th ực. G ọi S là t ập h ợp t ất c ả các giá tr ị nguyên c ủa tham s ố m để 2x+ m hàm s ố ngh ịch bi ến trên kho ảng (0;1 ). Tìm s ố ph ần t ử của S . A. 2 . B. 5 . C. 1. D. 3 . x − 2 Câu 97: Tìm các giá tr ị của tham s ố m sao cho hàm s ố y = đồng bi ến trên kho ảng (0;1) . x− m A. m ≤ 2 . B. m ≤ 0 . C. 1≤m < 2 . D. m ≤ 0 ho ặc 1≤m < 2 . mx +10 Câu 98: Có bao nhiêu giá tr ị nguyên c ủa tham s ố m để hàm s ố y = ngh ịch bi ến trên kho ảng (0;2 ) ? 2x+ m A. 4 B. 5 C. 6 D. 9 x+ m Câu 99: Cho hàm s ố y = (m là tham s ố th ực) th ỏa mãn miny = 3 . M ệnh đề nào d ưới đây đúng?   x + 1 0;1  A. 1≤m 6 . C. m < 1 . D. 3<m ≤ 6 . x − 2 Câu 100: Hàm s ố y = ngh ịch bi ến trên kho ảng (−∞ ;3 ) khi. x− m A. m>2 B. m ≥ 3 C. m < 2 D. m < -3 4x − 5 Câu 101: Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để đồ th ị hàm s ố y = có ti ệm c ận đứng n ằm bên ph ải tr ục tung. x− m 5 5 A. m 0 và m ≠ C. m > 0 D. m > 0 và m ≠ − 4 4 2x + 1 Câu 102: Tìm t ất c ả giá tr ị của tham s ố m để ti ệm c ận đứng c ủa đồ th ị hàm s ố y = đi qua điểm M (2;3 ) . x+ m A. m = 2 . B. m = − 2 . C. m = 3 . D. m = 0. ax + 1 Câu 103: Bi ết r ằng đồ th ị hàm s ố y = có ti ệm c ận đứng là x = 2 ,ti ệm c ận ngang là y = − 3 .Khi đó a+ b bằng. x− b A. −2 . B. −1 . C. 2. D. 1 . 1  Câu 104: Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để hàm s ố yxm=−3x 2 +− m  x + 3 đạt c ực ti ểu t ại x = 1 . 2  11 11 5 5 A. m = . B. m = − . C. m = . D. m = − . 2 2 2 2 1 1 1 Câu 105: Hàm s ố y = − x 3 + ax 2 + bx + đạt c ực đạ i t ại x = 1 và giá tr ị c ực đạ i t ại điểm đó b ằng 2 3 2 3 khi đó a+ b bằng: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 1 Câu 106: Cho hàm s ố fx()= x3 + 2 x 2 ++() m 15 x + . Tìm t ất c ả các giá tr ị th ực c ủa tham s ố m 3 để hàm s ố đồ ng bi ến trên R . A. m ≥ 3 B. m 3 1 Câu 107: Tìm t ất c ả giá tr ị của tham s ố m để hàm s ố y=− xx3 ++ 2 ()2 m − 3 x + 2017 ngh ịch bi ến trên ℝ . 3 A. m > 1. B. m < 1. C. m ≠ 1. D. m ≤ 1. 1 Câu 108: Có bao nhiêu giá tr ị nguyên c ủa tham s ố m để hàm s ố y=− xmx3 −+()()1 2 + 48 mx − + 2 ngh ịch bi ến 3 trên toàn tr ục s ố? A. 9 B. 7 C. Vô s ố D. 8 Gv: Cô H ằng 11
  12. Câu 109: Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để hàm s ố y= x3 −3 x 2 + mx + 1 có hai điểm c ực tr ị. A. m ≤ 3 B. m > 3 C. m > − 3 D. m < 3 Câu 110: Đường th ẳng n ối hai điểm c ực đại và c ực ti ểu c ủa đồ th ị hàm s ố y= x3 − x + m qua điểm M(3;− 1) khi m bằng. A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. −1 . Câu 111: Với giá tr ị nào c ủa m thì hàm s ố yx=3 −6 x 2 + 9 xm + có giá tr ị lớn nh ất trên [0;2 ] bằng −4 ? 80 A. m = − 8 B. m = − 4 C. m = 0 D. m = − 27 Câu 112: Cho hàm s ố y=2 x3 − 3 x 2 − m . Trên [−1;1 ] hàm s ố có giá tr ị nh ỏ nh ất là -1. Tính m? A. m = -3 B. m=-4 C. m = -5 D. m = - 6 Câu 113: Hàm s ố y = x 4 − 2m 2 x 2 + 5 đạt c ực đạ i t ại x = - 2 khi: A. m = 2 , m = − 2 B. m = 2 C. m = − 2 D. Không có giá tr ị m Câu 114: Tìm t ất c ả các giá tr ị của m để đồ th ị hàm s ố y= x4 −2 mx 2 2 + 1 có ba điểm c ực tr ị là ba đỉnh c ủa m ột tam giác vuông cân. A. m = 1 B. m ∈{ − 1;1 } C. m ∈{ − 1;0;1 } D. m ∈{0;1 } x2 + x − 2 Câu 115: Tìm t ất c ả các giá tr ị th ực c ủa tham s ố m để đồ th ị hàm s ố y = có ba đường ti ệm c ận. x2 −2 x + m A. m <1 B. m ≠1 và m ≠ − 8 C. m ≤1 và m ≠ − 8 D. m <1 và m ≠ − 8 Câu 116: Tìm t ất c ả các giá tr ị th ực m để hàm s ố y=sin x + cos x + mx đồng bi ến trên ℝ . A. −2 <m < 2 . B. −2 ≤m ≤ 2 . C. m ≥ 2 . D. m ≤ − 2 . Câu 117: Tìm t ất c ả các giá tr ị th ực c ủa m để hàm s ố y x2 xm xác định trên ℝ . =log2 ( − 4 + ) A. m > 4 . B. m < 4 . C. m ≥ 4 . D. m ≤ 4 . 4 −0,75 − 1  1 3 Câu 118: Giá tr ị của K = +   bằng.    81  27 A. K = 180 . B. K = 108 . C. K = 54 . D. K = 18 . log 5 21− 1 − 2 3 Câu 119: Tính giá tr ị bi ểu th ức A =3 − log2 7.log 7 16 + 5 .5 A. A = 1 . B. A = 2 . C. A = 3 . D. A = 5 . Câu 120: Cho các s ố th ực d ươ ng a, b với a ≠ 1. Kh ẳng định nào sau đây là đúng? 1 A. log2 ()ab= log b . B. log2 (ab) = 2 + 2log a b . a 2 a a 1 1 1 C. log2 ()ab= log b . D. log2 ()ab= + log b . a 4 a a 2 2 a Câu 121: Cho ( 2− 1)m = ( 2 + 1) n . Khi đó đẳng th ức nào sau đây đúng A. m= 2 n . B. m+ n = 1. C. m+ n = 0 . D. m− n = 0 . Câu 122: Cho bi ểu th ức P= 4 x 5 ,v ới x > 0 .M ệnh đề nào d ưới đây là m ệnh đề đúng? 4 5 A. P= x 5 . B. P= x 9 . C. P= x 20 . D. P= x 4 . Câu 123: Cho s ố th ực x > 0 , d ạng l ũy th ừa v ới s ố mũ h ữu t ỉ của bi ểu th ức: 3 x.6 x 5 là? 1 5 7 5 A. x3 . B. x6 . C. x 6 . D. x3 . 3+ 1 (a 3− 1 ) Câu 124: Rút g ọn bi ểu th ức P = (a > 0) . a53−. a 1 − 5 1 A. P= a 4 . B. P= a . C. P =1 . D. P = . a4 Câu 125: Bi ết a = log30 3 và b = log30 5 .Vi ết s ố log30 1350 theo a và b ta được k ết qu ả nào d ưới đây: A. 2a+ b + 2 . B. a+2 b + 1 . C. 2a+ b + 1 . D. a+2 b + 2 . Gv: Cô H ằng 12
  13. Tập xác định Câu 126: Cho a > 0, a ≠ 1. M ệnh đề nào sau đây là SAI ? x A. Tập giá tr ị của hàm s ố y= log a x là t ập ℝ . B. Tập giá tr ị của hàm s ố y= a là t ập ℝ . x C. Tập xác định c ủa hàm s ố y= a là ℝ . D. Tập xác định c ủa y= log a x là kho ảng (0; +∞ ) . 2x − 3 Câu 127: Tìm t ập xác định D của hàm s ố y = . x +1 A. D = ℝ \{ 1 } . B. D =ℝ \{ − 1 } . C. D =ℝ /{ − 1 } . D. D = ℝ . 1 Câu 128: Tìm t ập xác định D của hàm s ố y=( x2 −2 x − 3 )5 . A. D =( − 1;3 ) . B. D =ℝ \{ − 1;3 } . C. D = ℝ . D. D =( −∞; − 1) ∪( 3; +∞) . Câu 129: Tìm t ập xác định D của hàm s ố y=( x − 1) −2 . A. D =( −∞ ;1) . B. D =(1; +∞ ) . C. D= ( −∞ ; − 1] ∪ [-1; +∞ ) . D. D = ℝ \{1} . Câu 130: Tìm t ập xác định D của hàm s ố y=log( x2 − 6 x + 5 ). A. D   . B. D . C. D . D. D   . =( −∞;1 ∪  5; +∞) = (1;5 ) =( −∞;1) ∪( 5; +∞) = 1;5  Ứng d ụng th ực t ế Câu 131: Từ một t ờ gi ấy hình tròn có bán kính R, ta có th ể c ắt ra được m ột hình ch ữ nh ật có di ện tích l ớn nh ất là bao nhiêu? π R 2 A. π R2 . B. 4R2 . C. 2R2 . D. . 2 Câu 132: Mỗi chuy ến xe buýt có s ức ch ứa t ối đa là 60 hành khách.M ột chuy ến xe buýt ch ở x hành khách thì giá ti ền cho   2  x  mỗi hành khách là 3 −  (USD ) .Kh ẳng đị nh nào sau đây đúng.  40  A. Một chuy ến xe buýt thu đượ c l ợi nhu ận cao nh ất b ằng 135 (USD ) . B. Một chuy ến xe buýt thu đượ c l ợi nhu ận cao nh ất b ằng 160 (USD ) . C. Một chuy ến xe buýt thu đượ c l ợi nhu ận cao nh ất khi có 45 hành khách. D. Một chuy ến xe buýt thu đượ c l ợi nhu ận cao nh ất khi có 60 hành khách. Câu 133: Một ng ười đầu m ỗi tháng đều đặn g ửi vào ngân hàng m ột kho ản ti ền T theo hình th ức lãi kép v ới lãi su ất 0,6% mỗi tháng.Bi ết sau 15 tháng ng ười đó có s ố ti ền là 10 tri ệu đồng.H ỏi s ố ti ền T g ần v ới s ố ti ền nào nh ất trong các số sau? A. 635000 . B. 643000 . C. 613000 . D. 535000 . Câu 134: Một anh công nhân được l ĩnh l ươ ng kh ởi điểm là 700.000 đồng trên tháng. C ứ ba n ăm anh ta l ại được t ăng lươ ng thêm 7% . H ỏi sau 36 năm làm vi ệc anh công nhân được l ĩnh t ổng c ộng bao nhiêu ti ền? (l ấy chính xác đến hàng đơ n v ị) A. 456788972 đồng. B. 450788972 đồng. C. 452788972 đồng. D. 454788972 đồng. Đạo hàm Câu 135: Tính đạo hàm c ủa hàm s ố y= fxe( ). − x bi ết f( x ) là hàm s ố có đạo hàm trên ℝ . A. y′=( fx() − fx ′ () ) ⋅ e −x . B. y′=( fx ′ () − fx () ) ⋅ e −x . C. y′=( fx ′ () + fx () ) ⋅ e −x . D. y′= − fxe ′ ( ) ⋅ − x . Câu 136: Đạo hàm c ủa hàm s ố x2 x là: log3 ( − 2 + 1 ) 2x − 1 2x − 2 2 2x − 2 A. y ' = . B. y ' = . C. y ' = . D. y ' = . (x2 − 2 x + 1).ln3 ln 3 (x − 1).ln3 x2 −2 x + 3 x− x 2 Câu 137: Gi ải ph ươ ng trình y′′ = 0 bi ết y= e . 1+ 3 12− 12 + A. x = . B. x=, x = . 3 2 2 13− 13 + −−12 −+ 12 C. x=, x = . D. x=, x = . 3 3 2 2 Hàm s ố Câu 138: Cho hàm s ố y= aax ( >0, a ≠ 1 ) .Kh ẳng định nào sau đây là sai ? Gv: Cô H ằng 13
  14. A. Hàm s ố có ti ệm c ận ngang y = 0 . B. Đồ th ị hàm s ố luôn ở phía trên tr ục hoành. C. Tập xác định D = ℝ . D. lim y = +∞ . x →+∞ Câu 139: Hàm s ố nào sau đây là ngh ịch bi ến trên t ập xác định c ủa nó ? 1  x A. y =   . B. y = 2x . C. y= ln x . D. y= lg x . 2  Nguyên hàm Ph ươ ng trình 1  2x+ 2 Câu 140: Tìm nghi ệm c ủa phươ ng trình   = 8 . 2  5 5 A. x = . B. x = − . C. 2 . D. 5 . 2 2 Câu 141: Cho ph ươ ng trình 42x− 10.2 x + 16 = 0 . Tính t ổng các nghi ệm c ủa ph ươ ng trình đó b ằng: A. 2. B. 16. C. 4 . D. 10. ậ ệ ủ ươ 3 Câu 142: Tìm t p nghi m c a ph ng trình log3( x+ 3 x + 4) = log 3 8 . A. {1} . B. {1;− 4 } . C. {−4} . D. ∅ . 2 Câu 143: Cho ph ươ ng trình log3( 27x) + 10log 3 x + 30 = 0 , V ới điều ki ện x > 0 đặt t= log 3 x , ph ươ ng trình tr ở thành ph ươ ng trình nào sau đây: A. t2 +16 t + 39 = 0 . B. t2 +10 t + 39 = 0 . C. t2 +10 t + 30 = 0 . D. 3t2 + 10 t + 30 = 0 . 1 Câu 144: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 22x − 1 − = 0 là. 8 A. x = 2 . B. x = − 2 . C. x = 1. D. x = − 1. ươ 2 ệ đ ằ Câu 145: Ph ng trình log2x− 5log 2 x + 4 = 0 có 2 nghi m x1, x 2 khi ó tích x1. x 2 b ng: A. 32. B. 22. C. 36. D. 16. 3 3 3 Câu 146: Tích t ất c ả các nghi ệm th ực c ủa ph ươ ng trình (93x−) +( 39 x −) =( 9 xx +− 312 ) bằng. 1 25 A. 1 . B. . C. 2. D. . 2 2 Bất ph ươ ng trình Đa di ện Câu 147: Hai hình được g ọi là b ằng nhau khi nào? A. Khi hai hình có di ện tích b ằng nhau. B. Khi hai hình có chu vi b ằng nhau. C. Khi có m ột phép bi ến hình bi ến hình này thành hình kia. D. Khi có m ột phép d ời hình bi ến hình này thành hình kia. Câu 148: Kh ối chóp t ứ giác đều S.ABCD có m ặt đáy là: A. Hình bình hành . B. Hình ch ữ nh ật. C. Hình thoi . D. Hình vuông. Câu 149: Chân đường cao k ẻ từ đỉnh S c ủa hình chóp tam giác đều S.ABC là: A. Trung điểm c ạnh AB . B. Điểm H trung điểm c ạnh A B. C. Điểm A D. Tâm đường tròn ngo ại ti ếp tam giác AB C. Câu 150: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc v ới m ặt ph ẳng đáy. M ệnh đề nào sau đây đúng? A. BA⊥ ( SAD ) B. BA⊥ ( SAC ) C. BA⊥ ( SBC ) D. BC⊥ ( SCD ) Câu 151: Trong các m ệnh đề sau, m ệnh đề nào sai ? A. Hình m ười hai m ặt đều là kh ối đa di ện đều lo ại {3;5 } . B. Hình t ứ di ện đều là kh ối đa di ện đều lo ại {3;3 } . C. Hình l ập ph ươ ng là kh ối đa di ện đều lo ại {4;3 } . D. Hình bát di ện đều là kh ối đa di ện đều lo ại {3;4 } . Câu 152: Cho kh ối l ập ph ươ ng.Kh ẳng định nào sau đây đúng? A. Số mặt c ủa kh ối l ập ph ươ ng là 4 . B. Kh ối l ập ph ươ ng là kh ối đa di ện lo ại {4;3 } . C. Số cạnh c ủa kh ối l ập ph ươ ng là 8 . D. Kh ối l ập ph ươ ng là kh ối đa di ện lo ại {3;4 } . Câu 153: Số cạnh c ủa c ủa kh ối đa di ện 12 mặt đều là. A. 12 . B. 20 . C. 30 . D. 16 . Gv: Cô H ằng 14
  15. Câu 154: Kh ối đa di ện đều lo ại {3;4 } có s ố đỉnh, s ố cạnh và s ố mặt t ươ ng ứng là: A. 6, 12, 8 B. 4, 6, 4 C. 8, 12, 6 D. 8, 12, 6 Câu 155: Kh ối đa di ện đều có 12 mặt thì có s ố cạnh là: A. 30 . B. 60 . C. 12 . D. 24 . Câu 156: Mặt ph ẳng (AB′ C ′ ) chia kh ối l ăng tr ụ ABC. A′ B ′ C ′ thành các kh ối đa di ện nào? A. Một kh ối chóp tam giác và m ột kh ối chóp t ứ giác. B. Hai kh ối chóp tam giác. C. Một kh ối chóp tam giác và m ột kh ối chóp ng ũ giác. D. Hai kh ối chóp t ứ giác. Câu 157: Hình đa di ện nào d ưới đây có 4 m ặt ph ẳng đối x ứng? A. Tứ di ện đều. B. Lăng tr ụ tam giác đều. C. Lăng tr ụ tứ giác đều. D. Lăng tr ụ lục giác đều. Câu 158: Kh ối t ứ di ện đều có bao nhiêu m ặt ph ẳng đối x ứng? A. 3 B. 4 C. 6 D. 9 Câu 159: Cho hình chóp (H ) có đúng 2018 c ạnh,tính s ố mặt c ủa hình (H ) . A. 2019 m ặt. B. 2018 m ặt. C. 1010 m ặt. D. 1009 m ặt. Câu 160: Trong các hình d ưới đây hình nào không ph ải đa di ện l ồi? A. Hình (IV). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (I). Câu 161: Trong các m ệnh đề sau, m ệnh đề nào sai ? A. Kh ối t ứ di ện là kh ối đa di ện l ồi. B. Kh ối h ộp là kh ối đa di ện l ồi. C. Lắp ghép hai kh ối h ộp b ất kì thì được m ột kh ối đa di ện l ồi. D. Kh ối l ăng tr ụ tam giác là kh ối đa di ện l ồi. Th ể tích Câu 162: Cho kh ối t ứ di ện ABC D. Phát bi ểu nào sau đây sai ? A. Th ể tích kh ối t ứ di ện ABCD b ằng m ột ph ần ba tích kho ảng cách t ừ A đến m ặt ph ẳng (BCD) v ới di ện tích tam giác BC D. B. Th ể tích kh ối t ứ di ện ABCD b ằng m ột ph ần ba tích kho ảng cách t ừ B đến m ặt ph ẳng (ACD) v ới di ện tích tam giác AC D. C. Th ể tích kh ối t ứ di ện ABCD b ằng m ột ph ần ba tích kho ảng cách t ừ C đến m ặt ph ẳng (ABD) v ới di ện tích tam giác AB D. D. Th ể tích kh ối t ứ di ện ABCD b ằng m ột ph ần ba tích kho ảng cách t ừ D đến m ặt ph ẳng (ABC) v ới di ện tích tam giác ABD Câu 163: Một hình l ập ph ươ ng có di ện tích toàn ph ần (t ổng di ện tích c ủa 6 m ặt)b ằng 24 a 2 .Tính th ể tích V c ủa kh ối l ập ph ươ ng đó. A. V= 64 a 3 . B. V= 8 a 3 . C. V= 6 6 a 3 . D. V= 48 6 a 3 . Câu 164: Tính th ể tích kh ối nh ựa hình d ưới đây A. 584 cm 3 . B. 456 cm 3 . C. 328 cm 3 . D. 712 cm 3 . Câu 165: Cho kh ối l ăng tr ụ tam giác có các c ạnh đáy là 10cm, 17cm, 21cm, chi ều cao c ủa kh ối l ăng tr ụ bằng trung bình cộng c ủa các c ạnh đáy. Tính th ể tích c ủa kh ối l ăng tr ụ. A. 6720cm 3. B. 448cm 3. C. 1344cm 3. D. 350 cm 3. Gv: Cô H ằng 15
  16. Câu 166: Cho l ăng tr ụ đứng ABC.' A B ' C ' có đáy là tam giác vuông cân t ại A,BC=2 a , A 'B = a 3 . Th ể tích c ủa kh ối a3 lăng tr ụ đứng ABC.' A B ' C ' là V . T ỉ số có giá tr ị là: V 1 3 A. 1 B. C. D. 2 2 2 3a Câu 167: Cho hình l ăng tr ụ ABC. A′ B ′ C ′ có đáy ABC là tam giác đều c ạnh a , AA ′ = . Bi ết r ằng hình chi ếu 2 vuông góc c ủa A′ lên (ABC ) là trung điểm BC . Tính th ể tích V của kh ối l ăng tr ụ đó. 2a 3 3a 3 3 A. V = . B. V = . C. V= a 3 . D. V= a 3 . 3 4 2 2 Câu 168: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông c ạnh a , c ạnh bên SA⊥ ( ABCD ) và SA= a 3 . Khi đó, th ể tích c ủa kh ối chóp b ằng: a3 3 a3 3 a3 3 A. B. C. a3 3 D. 3 4 6 Câu 169: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông c ạnh a ,m ặt bên (SAB ) là tam giác đều và n ằm trong m ặt ph ẳng vuông góc v ới mp đáy.Th ể tích kh ối chóp S. ABCD là: a 3 3 a 3 a 3 3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V= a 3 3 . S. ABCD 6 S. ABCD 3 S. ABCD 2 S. ABCD Câu 170: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều c ạnh a , bi ết SA⊥( ABC), SA = a 3 . Tính th ể tích c ủa kh ối chóp. 3a3 a3 3a3 a3 A. . B. . C. . D. . 4 4 8 8 Câu 171: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình ch ữ nh ật, AB= a, AD = 2 a , SA⊥ ( ABCD ) , SA= a 3 Th ể tích c ủa kh ối chóp S. ABCD là: 3 3 2a 3 3 3 a 3 A. B. 2a 3 C. a 3 D. 3 3 Câu 172: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình ch ữ nh ật v ới AB=2, aAD = a 2. Tam giác SAB đều và nằm trong m ặt ph ẳng vuông góc v ới đáy. Th ể tích V của hình chóp S. ABCD là: 3a3 2 2a3 3 a3 6 2a3 6 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 4 3 3 3 Tỉ số th ể tích V Câu 173: Cho hình h ộp ABCD.'' A B C ' D ' . Tính t ỉ số th ể tích ACD' B ' . VABCD.'' A B C ' D ' 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 6 4 3 1 Câu 174: Cho m ột kh ối chóp có th ể tích b ằng V . Khi gi ảm di ện tích đa giác đáy xu ống lần thì th ể tích kh ối chóp lúc 3 đó b ằng 1 1 1 1 A. V . B. V . C. V . D. V . 9 6 3 27 V Câu 175: Cho hình chóp S. ABC , g ọi A’, B ’ lần l ượt là trung điểm c ủa SA, SB . Tính t ỉ số th ể tích S. A ' B ' C VS. ABC 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 8 4 3 Gv: Cô H ằng 16
  17. Câu 176: Cho t ứ di ện MNPQ . G ọi I ; J ; K lần l ượt là trung điểm c ủa các c ạnh MN ; MP ; MQ . T ỉ số th ể tích V MIJK bằng VMNPQ 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 3 8 6 Câu 177: Cho hình chóp S. ABC có đáy là ∆ABC đề u c ạnh a và SA⊥( ABC), SA = 2 a Gọi H, K lần l ượ t là hình ế ủ đ ể ầ ượ ạ ể ố chi u vuông góc c a i m A l n l t lên c nh SB, SC . Tính th tích kh i A. BCHK a3 3 3a3 3 3a3 3 3a3 2 A. . B. . C. . D. . 50 25 50 25 Câu 178: Cho hình chóp S. ABCD . G ọi A′, B′ , C ′ , D′ theo th ứ tự là trung điểm c ủa SA , SB , SC , SD . Tính t ỉ số th ể tích c ủa hai kh ối chóp S. A′ B ′ C ′′ D và S. ABCD . 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 16 4 8 2 Câu 179: Cho hình l ăng tr ụ tam giác ABC. A′ B ′ C ′ có th ể tích b ằng V . M , N lần l ượt là hai điểm trên BB′, CC ′ sao cho MB′ NC ′ = = 2 th ể tích c ủa kh ối ABCMN bằng: MB NC A. V . B. 2V . C. 2V . D. V . 3 9 5 5 Kho ảng cách Câu 180: Cho t ứ di ện đều ABCD .Bi ết kho ảng cách t ừ A đến m ặt ph ẳng (BCD ) bằng 6 .Tính th ể tích V của t ứ di ện ABCD . 27 3 9 3 A. V = 27 3 . B. V = . C. V = . D. V = 5 3 . 2 2 Câu 181: Cho hình chóp đều S. ABCD , c ạnh đáy b ằng a , góc gi ữa m ặt bên và m ặt đáy là 60 ° . Tính kho ảng cách t ừ điểm B đến m ặt ph ẳng (SCD ). a a 3 a 3 a A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2 Câu 182: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O c ạnh a và có góc BAD = 60 0 . Đường th ẳng SO vuông góc 3a với m ặt ph ẳng đáy (ABCD) và SO = . Kho ảng cách t ừ A đế n m ặt ph ẳng (SBC) là: 4 a 3 3a 2a 3a A. B. C. D. 2 2 3 4 Câu 183: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc v ới m ặt ph ẳng (ABCD ) và SO= a . Kho ảng cách gi ữa SC và AB bằng a 3 a 5 2a 3 2a 5 A. . B. . C. . D. . 15 5 15 5 Câu 184: Cho hình chóp S. MNPQ có đáy MNPQ là hình ch ữ nh ật,hai m ặt ph ẳng (SMN ) và (SMQ ) cùng vuông góc với m ặt ph ẳng (MNPQ ) ,góc gi ữa đường th ẳng SN và m ặt ph ẳng (MNPQ ) bằng 60° , bi ết MN= a , MQ= 2 a ,v ới a là s ố th ực d ươ ng. Khi đó,tính theo a ,kho ảng cách gi ữa hai đường th ẳng SP và NQ bằng bao nhiêu? 93 a 2 57 a 2 93 a 2 93 a A. . B. . C. . D. . 62 19 31 61 Câu 185: Cho l ăng tr ụ tam giác đều ABC. A′ B ′ C ′ có t ất c ả các c ạnh đều b ằng a . Kho ảng cách gi ữa hai đường th ẳng BC và AB ′ bằng a 3 a 21 a 7 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 7 4 2 Gv: Cô H ằng 17
  18. Góc Câu 186: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c ạnh 3a, SA vuông góc v ới đáy, SB= 5 a . Tính sin c ủa góc gi ữa cạnh SC và m ặt đáy (ABCD). 2 2 3 2 3 17 2 34 A. B. C. D. 3 4 17 17 Câu 187: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t ại B, c ạnh bên SA vuông góc v ới đáy. Bi ết SA= a 3 , AC= a 2 . Góc gi ữa đường th ẳng SB và m ặt ph ẳng (ABC) b ằng? A. 30 0 B. 45 0 C. 60 0 D. 90 0 Câu 188: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình ch ữ nh ật, AB= a , BC= a 3 , SA= a và SA vuông góc v ới đáy ABCD . Tính sin α , v ới α là góc t ạo b ởi gi ữa đường th ẳng BD và m ặt ph ẳng (SBC ) . 3 7 2 3 A. sin α = . B. sin α = . C. sin α = D. sin α = . 5 8 4 2 Gv: Cô H ằng 18