Đề kiểm tra cuối kì II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_ki_ii_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2023_2024_so.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG MÔN: TOÁN - LỚP 12 (Đề kiểm tra có 50 câu, 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 101 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Một nguyên hàm của hàm số 7x là 7x 7x+1 A. . B. 7x. C. . D. 7x ln 7. ln 7 x + 1 2 2 2 Câu 2. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z − 6z + 10 = 0. Giá trị của z1 + z2 bằng A. 16. B. 26. C. 56. D. 20. Câu 3. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 3 − 4i. Phần ảo của số phức w = z1 · z2 bằng A. i. B. 18i. C. 18. D. 1. −−! −! −! Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véc-tơ OA = j − 2 k . Tọa độ điểm A là A. (0; −1; 2). B. (1; −2; 0). C. (0; 1; −2). D. (1; 0; −2). Z2 Z2 Z2 Câu 5. Cho f (x) dx = 3 và g(x) dx = 7, khi đó f (x) + 3g(x) dx bằng 0 0 0 A. −18. B. 16. C. 10. D. 24. Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 cos x. A. 2 sin x + C. B. − sin 2x + C. C. −2 sin x + C. D. sin 2x + C. Câu 7. Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ được tính bằng công y thức nào sau đây? y = f (x) Zb Zb A. S = π f (x) dx. B. S = − f (x) dx. a a Zb Zb C. S = f (x) dx. D. S = f 2(x) dx. a a O a b x Câu 8. Cho các số thực a, b (a < b). Nếu hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì Zb Zb A. f 0(x) dx = f (a) − f (b). B. f (x) dx = f 0(b) − f 0(a). a a Zb Zb C. f 0(x) dx = f (b) − f (a). D. f (x) dx = f 0(a) − f 0(b). a a Câu 9. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f (x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b (a < b) được xác định bởi công thức nào sau đây? b a b b Z Z Z Z A. f (x) dx. B. j f (x)j dx. C. f (x) dx. D. j f (x)j dx. a b a a Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua M(2; −1; 1) và có một −! véc-tơ pháp tuyến n = (1; −2; 2). Phương trình mặt phẳng (P) là A. x + 2y − 2z + 3 = 0. B. x − 2y − 2z − 1 = 0. C. x − 2y + 2z − 12 = 0. D. x − 2y + 2z − 6 = 0. Trang 1/5 Mã đề 101
- Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 0; 0); B (0; 2; 0); C (0; 0; −3) : Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A; B; C là A. 6x + 3y + 2z − 6 = 0. B. 6x + 3y − 2z + 6 = 0. C. 6x + 3y − 2z − 6 = 0. D. 6x − 3y − 2z + 6 = 0. 2 Câu 12. Nguyên hàm của hàm số f (x) = là 4x + 3 Z 2 1 Z 2 1 A. dx = ln j4x + 3j + C. B. dx = ln j4x + 3j + C. 4x + 3 4 4x + 3 2 Z 2 Z 2 3 C. dx = 2 ln j4x + 3j + C. D. dx = 2 ln 2x + + C. 4x + 3 4x + 3 2 Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ): x2 +y2 +z2 −4x+2y−2z−3 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S ). A. I(−2; 1; −1) và R = 3. B. I(2; −1; 1) và R = 3. C. I(−2; 1; −1) và R = 9. D. I(2; −1; 1) và R = 9. Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho A (2; 3; 4). Điểm đối xứng với A qua trục Oy có toạ độ là A. (0; 3; 0). B. (2; −3; 4). C. (−2; 3; −4). D. (2; 3; 4). Z Câu 15. Nếu f (x)dx = 4x3 + x2 + C thì hàm số f (x) bằng x3 A. f (x) = 12x2 + 2x + C. B. f (x) = x4 + + Cx. 3 x3 C. f (x) = x4 + . D. f (x) = 12x2 + 2x. 3 x y + 1 z − 3 Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = : Điểm 3 2 1 nào dưới đây thuộc đường thẳng d? A. Q (3; 1; 2). B. P (0; −1; 2). C. M (3; 1; 4). D. N (0; −1; −3). Câu 17. Cho số phức z = 1 − 2i. Phần ảo của số phức z là A. 2. B. −2. C. 2i. D. −2i. Câu 18. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x ? 1 1 A. F(x) = ex. B. F(x) = xex. C. F(x) = e3x. D. F(x) = 3e3x. 3 3 Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) : x − 2y + 3z + 1 = 0 và (β) : 2x − 4y + 6z + 1 = 0; khi đó A. (α) ? (β). B. (α) k (β). C. (α) ≡ (β). D. (α) cắt (β). Câu 20. Công thức nào sau đây là sai? Z dx Z 1 x C x x C A. 2 = tan + . B. d = ln + . Z cos x Z x C. sin xdx = − cos x + C. D. exdx = ex + C. Câu 21. Tọa độ của điểm biểu diễn số phức z = 1 − 4i trong mặt phẳng Oxy là A. (1; −3). B. (1; 4). C. (1; −4). D. (−4; 1). Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x − 2y + z − 5 = 0 và mặt cầu (S ):(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 15. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π đi qua điểm nào sau đây? A. (1; −2; 0). B. (0; −1; −5). C. (−2; 2; −1). D. (2; −2; 1). 2 Câu 23. Gọi z1; z2 là các nghiệm phức của phương trình z − 8z + 25 = 0. Giá trị của jz1 − z2j bằng A. 5. B. 8. C. 3. D. 6 . Trang 2/5 Mã đề 101
- Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 2) và B(3; 1; 4). Viết phương trình mặt cầu (S ) có đường kính AB. 2 2 2 2 2 2 A. (x − 2) + y + (z − 3) = 3p. B. (x + 2) + y + (z + 3) = 3p. C. (x + 2)2 + y2 + (z − 3)2 = 3. D. (x − 2)2 + y2 + (z − 3)2 = 3. Câu 25. Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và jz + 1 − 2ij = 3? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 10 = 0 và điểm I(−1; 2; 2). Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là A. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 4. B. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 25. C. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 16. D. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 9. Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua −! điểm M (2; 0; −1) và có véc-tơ chỉ phương a = (2; −3; 1) là 8 8 8 8 > x = 2 + 2t > x = −2 + 4t > x = 2 − 4t > x = 2 + 2t > > > > A. < y = −3t . B. < y = −6t . C. < y = −3 . D. < y = −3 . > > > > :> z = −1 + t :> z = 1 + 2t :> z = 1 + 2t :> z = 1 − t Z1 Câu 28. Xét tích phân I = 4x(x2 + 1)2023dx, nếu đặt u = x2 + 1 thì I bằng 0 2 2 1 2 1 Z Z Z Z A. I = u2023du. B. I = u2022du. C. I = 2 u2023du. D. I = 2 u2023du. 2 0 0 0 1 Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 2x + 3y − z − 1 = 0 và (β): 4x + 6y − mz − 2 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau. A. m = −2. B. Không tồn tại. C. m = 2. D. m = 1. Câu 30. Cho parabol (P): y = x2 − 5x và đường thẳng d : y = 2x − 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là Z6 Z6 A. S = (x2 − 3x − 6) dx. B. S = (−x2 + 3x + 6) dx. 1 1 Z6 Z6 C. S = (−x2 + 7x − 6) dx. D. S = (x2 − 7x + 6) dx. 1 1 x − 1 y z + 2 Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = = và 1 2 1 −2 x + 2 y − 1 z d : = = . Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho. 2 −2 −1 2 A. Song song. B. Cắt nhau. C. Trùng nhau. D. Chéo nhau. Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn jz−(2−3i)j ≤ 2. A. Một đường thẳng. B. Một đường Elip. C. Một hình tròn. D. Một đường tròn. 2 Câu 33.p Cho số phức z = 2 −p3i. Mô-đun của số phứcpw = z + z bằng p A. 3 10. B. 134. C. 206. D. 3 2. Câu 34. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f (1) = 2, f (3) = 4. Tính tích phân Z3 I = f 0(x) dx. 1 A. I = 2. B. I = −2. C. I = 6. D. I = 4. Câu 35. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x2 và trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục hoành bằng 32π 512 512π 32 A. . B. . C. . D. . 3 15 15 3 Trang 3/5 Mã đề 101
- Z3 Z5 Câu 36. Cho hàm số f (x) liên tục trên R. Nếu f (2x − 1) dx = 3 thì f (x) dx bằng 1 1 3 A. . B. 6. C. 1. D. 3. 2 Câu 37. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x − 2)2 − 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng 1 3 2 7 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 3 Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): − 2x + y + z + 2 = 0. Phương trình nào sau là phương trình của đường thẳng đi qua A (1; −1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (α)? 8 8 8 8 > x = 1 − 2t > x = −2 + t > x = −2 + t > x = 1 + 2t > > > > A. < y = −1 + t. B. < y = 2 − t . C. < y = 1 − t . D. < y = 1 − t . > > > > :> z = 1 + t :> z = 1 + t :> z = 1 + t :> z = 1 − t Câu 39. Tìm hai số thực x; y thỏa mãn (3x + 2yi) + (3 − i) = 4x − 3i, với i là đơn vị ảo. 2 A. x = 3; y = −3. B. x = −3; y = −1. C. x = 3; y = −1. D. x = ; y = −1. 3 z Câu 40. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn jz + 2 + 3ij = 5 và là số thuần ảo? z − 2 A. 1. B. 2. C. 0. D. vô số. Z1 Câu 41. Biết (2x + 3) exdx = a:e + b với a; b là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng? 0 A. ab = 2. B. 2a + b = 5. C. a + b = −1. D. a − b = −1. 1 b Câu 42. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2 + . Biết F(0) = 0, F(1) = a + ln 3, 2x + 1 c b trong đó a; b; c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức a + b + c c bằng A. 9. B. 3. C. 4. D. 12. Câu 43. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(−2; 4; 2), B(1; 0; 2), C(3; −4; −2): Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là x − 2 y + 2 z x − 2 y + 4 z + 2 A. = = . B. = = . 2 −3 −1 4 −6 −2 x + 2 y − 2 z x − 1 y − 4 z − 3 C. = = . D. = = . 1 −2 1 3 6 3 x − 2 y + 1 z − 1 Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và 1 −1 1 mặt phẳng (P): x + y − z − 3 = 0. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P). Khoảng cách từ điểm M (3; 1; −2) đến (Q) bằng p p p 2 A. 2. B. 2. C. 8. D. . 2 3 Câu 45. Cho hàm số f (x) xác định trên Rn{−1g thỏa mãn f 0(x) = ; f (0) = 1 và f (1)+ f (−2) = 2. x + 1 Giá trị f (−3) bằng A. 1 − ln 2. B. 2 + ln 2. C. 1 + 2 ln 2. D. 1. 1 Câu 46. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = là x2 + x − 2 Z x + 2 Z 1 x + 2 A. f (x) dx = ln + C. B. f (x) dx = ln + C. x − 1 3 x − 1 Z x − 1 Z 1 x − 1 C. f (x) dx = ln + C. D. f (x) dx = ln + C. x + 2 3 x + 2 Câu 47. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [−2; 3] và f 0(x) có đồ thị như hình vẽ sau: Trang 4/5 Mã đề 101
- y −2 O 1 3 x 1 Z 5 Biết f 0(x) dx = 3 và diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ S = . Giá trị f (3) − f (−2) bằng 3 −2 4 14 14 4 A. . B. − . C. . D. − . 3 3 3 3 Câu 48. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) = 4x (1 + ln x) và F(1) = 5.Tính F(e). A. F(e) = 3e2 + 6. B. F(e) = 5e2. C. F(e) = 3e2 + 4. D. F(e) = 5e2 + 4. Câu 49. Cho hàm đa thức bậc bốn y = f (x). Biết rằng hàm số g(x) = e f (x) có bảng biến thiên như sau x −∞ x1 x2 x3 +1 g0(x) − 0 + 0 − 0 + +1 e3 +1 g(x) p e2 e Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f 0(x) và y = g0(x) thuộc khoảng nào dưới đây? A. (27; 28). B. (28; 29). C. (26; 27). D. (29; 30). Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 9 có tâm I và mặt phẳng (P): 2x + 2y − z + 24 = 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P). Điểm M thuộc (S ) sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm M. A. M(3; 4; 2). B. M(4; 1; 2). C. M(0; 1; 2). D. M(−1; 0; 4). - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 101
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG MÔN: TOÁN - LỚP 12 (Đề kiểm tra có 50 câu, 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 102 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Một nguyên hàm của hàm số 7x là 7x 7x+1 A. . B. 7x. C. 7x ln 7. D. . ln 7 x + 1 −−! −! −! Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véc-tơ OA = j − 2 k . Tọa độ điểm A là A. (1; 0; −2). B. (1; −2; 0). C. (0; 1; −2). D. (0; −1; 2). Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ): x2 +y2 +z2 −4x +2y−2z−3 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S ). A. I(2; −1; 1) và R = 9. B. I(−2; 1; −1) và R = 3. C. I(−2; 1; −1) và R = 9. D. I(2; −1; 1) và R = 3. Câu 4. Công thức nào sau đây là sai? Z 1 Z A. dx = ln x + C. B. sin xdx = − cos x + C. x Z dx Z C. = tan x + C. D. exdx = ex + C. cos2 x 2 2 2 Câu 5. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z − 6z + 10 = 0. Giá trị của z1 + z2 bằng A. 16. B. 56. C. 26. D. 20. Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 0; 0); B (0; 2; 0); C (0; 0; −3) : Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A; B; C là A. 6x + 3y + 2z − 6 = 0. B. 6x + 3y − 2z + 6 = 0. C. 6x + 3y − 2z − 6 = 0. D. 6x − 3y − 2z + 6 = 0. Câu 7. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x ? 1 1 A. F(x) = e3x. B. F(x) = 3e3x. C. F(x) = ex. D. F(x) = xex. 3 3 Z Câu 8. Nếu f (x)dx = 4x3 + x2 + C thì hàm số f (x) bằng A. f (x) = 12x2 + 2x. B. f (x) = 12x2 + 2x + C. x3 x3 C. f (x) = x4 + . D. f (x) = x4 + + Cx. 3 3 Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho A (2; 3; 4). Điểm đối xứng với A qua trục Oy có toạ độ là A. (−2; 3; −4). B. (2; −3; 4). C. (2; 3; 4). D. (0; 3; 0). Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) : x − 2y + 3z + 1 = 0 và (β) : 2x − 4y + 6z + 1 = 0; khi đó A. (α) k (β). B. (α) cắt (β). C. (α) ? (β). D. (α) ≡ (β). Câu 11. Tọa độ của điểm biểu diễn số phức z = 1 − 4i trong mặt phẳng Oxy là A. (−4; 1). B. (1; 4). C. (1; −3). D. (1; −4). x y + 1 z − 3 Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = : Điểm 3 2 1 nào dưới đây thuộc đường thẳng d? A. Q (3; 1; 2). B. P (0; −1; 2). C. M (3; 1; 4). D. N (0; −1; −3). Trang 1/5 Mã đề 102
- Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 cos x. A. 2 sin x + C. B. sin 2x + C. C. − sin 2x + C. D. −2 sin x + C. Câu 14. Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ được tính bằng công y thức nào sau đây? y = f (x) Zb Zb A. S = f (x) dx. B. S = − f (x) dx. a a Zb Zb C. S = π f (x) dx. D. S = f 2(x) dx. a a O a b x Câu 15. Cho số phức z = 1 − 2i. Phần ảo của số phức z là A. −2i. B. 2i. C. −2. D. 2. Câu 16. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 3 − 4i. Phần ảo của số phức w = z1 · z2 bằng A. 1. B. 18i. C. 18. D. i. Câu 17. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f (x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b (a < b) được xác định bởi công thức nào sau đây? b b a b Z Z Z Z A. j f (x)j dx. B. f (x) dx. C. j f (x)j dx. D. f (x) dx. a a b a 2 Câu 18. Nguyên hàm của hàm số f (x) = là 4x + 3 Z 2 1 Z 2 3 A. dx = ln j4x + 3j + C. B. dx = 2 ln 2x + + C. 4x + 3 4 4x + 3 2 Z 2 1 Z 2 C. dx = ln j4x + 3j + C. D. dx = 2 ln j4x + 3j + C. 4x + 3 2 4x + 3 Z2 Z2 Z2 Câu 19. Cho f (x) dx = 3 và g(x) dx = 7, khi đó f (x) + 3g(x) dx bằng 0 0 0 A. −18. B. 10. C. 16. D. 24. Câu 20. Cho các số thực a, b (a < b). Nếu hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì Zb Zb A. f 0(x) dx = f (b) − f (a). B. f 0(x) dx = f (a) − f (b). a a Zb Zb C. f (x) dx = f 0(b) − f 0(a). D. f (x) dx = f 0(a) − f 0(b). a a Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua M(2; −1; 1) và có một −! véc-tơ pháp tuyến n = (1; −2; 2). Phương trình mặt phẳng (P) là A. x − 2y + 2z − 12 = 0. B. x + 2y − 2z + 3 = 0. C. x − 2y − 2z − 1 = 0. D. x − 2y + 2z − 6 = 0. Câu 22. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f (1) = 2, f (3) = 4. Tính tích phân Z3 I = f 0(x) dx. 1 A. I = 2. B. I = 4. C. I = 6. D. I = −2. Trang 2/5 Mã đề 102
- Câu 23. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x2 và trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục hoành bằng 512π 32π 32 512 A. . B. . C. . D. . 15 3 3 15 Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua −! điểm M (2; 0; −1) và có véc-tơ chỉ phương a = (2; −3; 1) là 8 8 8 8 > x = 2 − 4t > x = −2 + 4t > x = 2 + 2t > x = 2 + 2t > > > > A. < y = −3 . B. < y = −6t . C. < y = −3 . D. < y = −3t . > > > > :> z = 1 + 2t :> z = 1 + 2t :> z = 1 − t :> z = −1 + t Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): − 2x + y + z + 2 = 0. Phương trình nào sau là phương trình của đường thẳng đi qua A (1; −1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (α)? 8 8 8 8 > x = −2 + t > x = 1 + 2t > x = 1 − 2t > x = −2 + t > > > > A. < y = 2 − t . B. < y = 1 − t . C. < y = −1 + t. D. < y = 1 − t . > > > > :> z = 1 + t :> z = 1 − t :> z = 1 + t :> z = 1 + t x − 1 y z + 2 Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = = và 1 2 1 −2 x + 2 y − 1 z d : = = . Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho. 2 −2 −1 2 A. Trùng nhau. B. Cắt nhau. C. Chéo nhau. D. Song song. 2 Câu 27. Gọi z1; z2 là các nghiệm phức của phương trình z − 8z + 25 = 0. Giá trị của jz1 − z2j bằng A. 6 . B. 8. C. 3. D. 5. Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn jz−(2−3i)j ≤ 2. A. Một hình tròn. B. Một đường Elip. C. Một đường thẳng. D. Một đường tròn. Câu 29. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x − 2)2 − 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng 2 1 3 7 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 3 2 Câu 30.p Cho số phức z = 2 −p3i. Mô-đun của số phức wp= z + z bằng p A. 3 10. B. 206. C. 3 2. D. 134. Câu 31. Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và jz + 1 − 2ij = 3? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 32. Tìm hai số thực x; y thỏa mãn (3x + 2yi) + (3 − i) = 4x − 3i, với i là đơn vị ảo. 2 A. x = ; y = −1. B. x = −3; y = −1. C. x = 3; y = −3. D. x = 3; y = −1. 3 Z3 Z5 Câu 33. Cho hàm số f (x) liên tục trên R. Nếu f (2x − 1) dx = 3 thì f (x) dx bằng 1 1 3 A. 1. B. 3. C. . D. 6. 2 Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 2) và B(3; 1; 4). Viết phương trình mặt cầu (S ) có đường kínhpAB. 2 2 2 2 2 2 A. (x + 2) + y + (z − 3) = 3. B. (x − 2) + y + (z − 3) = 3p. C. (x + 2)2 + y2 + (z + 3)2 = 3. D. (x − 2)2 + y2 + (z − 3)2 = 3. Z1 Câu 35. Xét tích phân I = 4x(x2 + 1)2023dx, nếu đặt u = x2 + 1 thì I bằng 0 2 1 2 2 1 Z Z Z Z A. I = u2023du. B. I = 2 u2023du. C. I = 2 u2023du. D. I = u2022du. 2 0 0 1 0 Trang 3/5 Mã đề 102
- Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 2x + 3y − z − 1 = 0 và (β): 4x + 6y − mz − 2 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau. A. m = −2. B. m = 2. C. Không tồn tại. D. m = 1. Câu 37. Cho parabol (P): y = x2 − 5x và đường thẳng d : y = 2x − 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là Z6 Z6 A. S = (−x2 + 3x + 6) dx. B. S = (x2 − 7x + 6) dx. 1 1 Z6 Z6 C. S = (−x2 + 7x − 6) dx. D. S = (x2 − 3x − 6) dx. 1 1 Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x − 2y + z − 5 = 0 và mặt cầu (S ):(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 15. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π đi qua điểm nào sau đây? A. (0; −1; −5). B. (−2; 2; −1). C. (1; −2; 0). D. (2; −2; 1). Câu 39. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 10 = 0 và điểm I(−1; 2; 2). Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là A. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 9. B. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 4. C. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 25. D. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 16. 3 Câu 40. Cho hàm số f (x) xác định trên Rn{−1g thỏa mãn f 0(x) = ; f (0) = 1 và f (1)+ f (−2) = 2. x + 1 Giá trị f (−3) bằng A. 1 + 2 ln 2. B. 2 + ln 2. C. 1. D. 1 − ln 2. x − 2 y + 1 z − 1 Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và 1 −1 1 mặt phẳng (P): x + y − z − 3 = 0. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P). Khoảng cách từ điểm M (3; 1; −2) đến (Q) bằngp p 2 p A. 2. B. 2. C. . D. 8. 2 Câu 42. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [−2; 3] và f 0(x) có đồ thị như hình vẽ sau: y −2 O 1 3 x 1 Z 5 Biết f 0(x) dx = 3 và diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ S = . Giá trị f (3) − f (−2) bằng 3 −2 4 4 14 14 A. . B. − . C. − . D. . 3 3 3 3 z Câu 43. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn jz + 2 + 3ij = 5 và là số thuần ảo? z − 2 A. 1. B. 2. C. vô số. D. 0. Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(−2; 4; 2), B(1; 0; 2), C(3; −4; −2): Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là x − 2 y + 2 z x + 2 y − 2 z A. = = . B. = = . 2 −3 −1 1 −2 1 Trang 4/5 Mã đề 102
- x − 2 y + 4 z + 2 x − 1 y − 4 z − 3 C. = = . D. = = . 4 −6 −2 3 6 3 Câu 45. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) = 4x (1 + ln x) và F(1) = 5.Tính F(e). A. F(e) = 5e2 + 4. B. F(e) = 5e2. C. F(e) = 3e2 + 4. D. F(e) = 3e2 + 6. Z1 Câu 46. Biết (2x + 3) exdx = a:e + b với a; b là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng? 0 A. a − b = −1. B. 2a + b = 5. C. a + b = −1. D. ab = 2. 1 Câu 47. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = là x2 + x − 2 Z x + 2 Z 1 x + 2 A. f (x) dx = ln + C. B. f (x) dx = ln + C. x − 1 3 x − 1 Z 1 x − 1 Z x − 1 C. f (x) dx = ln + C. D. f (x) dx = ln + C. 3 x + 2 x + 2 1 b Câu 48. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2 + . Biết F(0) = 0, F(1) = a + ln 3, 2x + 1 c b trong đó a; b; c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức a + b + c c bằng A. 3. B. 4. C. 12. D. 9. Câu 49. Cho hàm đa thức bậc bốn y = f (x). Biết rằng hàm số g(x) = e f (x) có bảng biến thiên như sau x −∞ x1 x2 x3 +1 g0(x) − 0 + 0 − 0 + +1 e3 +1 g(x) p e2 e Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f 0(x) và y = g0(x) thuộc khoảng nào dưới đây? A. (29; 30). B. (27; 28). C. (26; 27). D. (28; 29). Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 9 có tâm I và mặt phẳng (P): 2x + 2y − z + 24 = 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P). Điểm M thuộc (S ) sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm M. A. M(0; 1; 2). B. M(−1; 0; 4). C. M(4; 1; 2). D. M(3; 4; 2). - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 102
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG MÔN: TOÁN - LỚP 12 (Đề kiểm tra có 50 câu, 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 103 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 2 2 Câu 1. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z − 6z + 10 = 0. Giá trị của z1 + z2 bằng A. 16. B. 56. C. 26. D. 20. Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua M(2; −1; 1) và có một −! véc-tơ pháp tuyến n = (1; −2; 2). Phương trình mặt phẳng (P) là A. x − 2y + 2z − 6 = 0. B. x − 2y + 2z − 12 = 0. C. x − 2y − 2z − 1 = 0. D. x + 2y − 2z + 3 = 0. Câu 3. Cho số phức z = 1 − 2i. Phần ảo của số phức z là A. −2i. B. −2. C. 2i. D. 2. Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho A (2; 3; 4). Điểm đối xứng với A qua trục Oy có toạ độ là A. (−2; 3; −4). B. (2; −3; 4). C. (2; 3; 4). D. (0; 3; 0). Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ): x2 +y2 +z2 −4x +2y−2z−3 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S ). A. I(2; −1; 1) và R = 9. B. I(−2; 1; −1) và R = 9. C. I(2; −1; 1) và R = 3. D. I(−2; 1; −1) và R = 3. Câu 6. Công thức nào sau đây là sai? Z dx Z A. = tan x + C. B. exdx = ex + C. cos2 x Z Z 1 C. sin xdx = − cos x + C. D. dx = ln x + C. x Câu 7. Tọa độ của điểm biểu diễn số phức z = 1 − 4i trong mặt phẳng Oxy là A. (−4; 1). B. (1; −4). C. (1; 4). D. (1; −3). Câu 8. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f (x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b (a < b) được xác định bởi công thức nào sau đây? b a b b Z Z Z Z A. j f (x)j dx. B. j f (x)j dx. C. f (x) dx. D. f (x) dx. a b a a Z Câu 9. Nếu f (x)dx = 4x3 + x2 + C thì hàm số f (x) bằng x3 A. f (x) = 12x2 + 2x. B. f (x) = x4 + + Cx. 3 x3 C. f (x) = x4 + . D. f (x) = 12x2 + 2x + C. 3 Z2 Z2 Z2 Câu 10. Cho f (x) dx = 3 và g(x) dx = 7, khi đó f (x) + 3g(x) dx bằng 0 0 0 A. 24. B. 16. C. −18. D. 10. Câu 11. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 cos x. A. −2 sin x + C. B. sin 2x + C. C. − sin 2x + C. D. 2 sin x + C. Câu 12. Trang 1/5 Mã đề 103
- Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ được tính bằng công y thức nào sau đây? y = f (x) Zb Zb A. S = − f (x) dx. B. S = f (x) dx. a a Zb Zb C. S = f 2(x) dx. D. S = π f (x) dx. a a O a b x 2 Câu 13. Nguyên hàm của hàm số f (x) = là 4x + 3 Z 2 1 Z 2 3 A. dx = ln j4x + 3j + C. B. dx = 2 ln 2x + + C. 4x + 3 4 4x + 3 2 Z 2 1 Z 2 C. dx = ln j4x + 3j + C. D. dx = 2 ln j4x + 3j + C. 4x + 3 2 4x + 3 x y + 1 z − 3 Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = : Điểm 3 2 1 nào dưới đây thuộc đường thẳng d? A. P (0; −1; 2). B. N (0; −1; −3). C. Q (3; 1; 2). D. M (3; 1; 4). Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 0; 0); B (0; 2; 0); C (0; 0; −3) : Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A; B; C là A. 6x + 3y + 2z − 6 = 0. B. 6x + 3y − 2z + 6 = 0. C. 6x − 3y − 2z + 6 = 0. D. 6x + 3y − 2z − 6 = 0. Câu 16. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x ? 1 1 A. F(x) = e3x. B. F(x) = xex. C. F(x) = 3e3x. D. F(x) = ex. 3 3 Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) : x − 2y + 3z + 1 = 0 và (β) : 2x − 4y + 6z + 1 = 0; khi đó A. (α) ≡ (β). B. (α) cắt (β). C. (α) ? (β). D. (α) k (β). Câu 18. Một nguyên hàm của hàm số 7x là 7x 7x+1 A. 7x. B. . C. . D. 7x ln 7. ln 7 x + 1 Câu 19. Cho các số thực a, b (a < b). Nếu hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì Zb Zb A. f 0(x) dx = f (a) − f (b). B. f (x) dx = f 0(a) − f 0(b). a a Zb Zb C. f 0(x) dx = f (b) − f (a). D. f (x) dx = f 0(b) − f 0(a). a a −−! −! −! Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véc-tơ OA = j − 2 k . Tọa độ điểm A là A. (0; −1; 2). B. (1; −2; 0). C. (1; 0; −2). D. (0; 1; −2). Câu 21. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 3 − 4i. Phần ảo của số phức w = z1 · z2 bằng A. 18i. B. i. C. 18. D. 1. Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 10 = 0 và điểm I(−1; 2; 2). Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là A. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 16. B. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 25. C. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 9. D. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 4. Trang 2/5 Mã đề 103
- Z3 Z5 Câu 23. Cho hàm số f (x) liên tục trên R. Nếu f (2x − 1) dx = 3 thì f (x) dx bằng 1 1 3 A. 6. B. 1. C. . D. 3. 2 Z1 Câu 24. Xét tích phân I = 4x(x2 + 1)2023dx, nếu đặt u = x2 + 1 thì I bằng 0 2 1 2 2 Z Z Z 1 Z A. I = u2022du. B. I = 2 u2023du. C. I = 2 u2023du. D. I = u2023du. 2 0 0 1 0 Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn jz−(2−3i)j ≤ 2. A. Một đường thẳng. B. Một hình tròn. C. Một đường tròn. D. Một đường Elip. Câu 26. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f (1) = 2, f (3) = 4. Tính tích phân Z3 I = f 0(x) dx. 1 A. I = 6. B. I = 4. C. I = −2. D. I = 2. Câu 27. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x2 và trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục hoành bằng 512 512π 32π 32 A. . B. . C. . D. . 15 15 3 3 2 Câu 28.p Cho số phức z = 2 −p3i. Mô-đun của số phức wp= z + z bằng p A. 3 10. B. 206. C. 3 2. D. 134. Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 2) và B(3; 1; 4). Viết phương trình mặt cầu (S ) có đường kínhpAB. 2 2 2 2 2 2 A. (x − 2) + y + (z − 3) = 3. B. (x − 2) + y + (z − 3) = 3p. C. (x + 2)2 + y2 + (z + 3)2 = 3. D. (x + 2)2 + y2 + (z − 3)2 = 3. Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 2x + 3y − z − 1 = 0 và (β): 4x + 6y − mz − 2 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau. A. m = −2. B. m = 2. C. Không tồn tại. D. m = 1. Câu 31. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x − 2)2 − 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng 1 7 3 2 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 3 Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x − 2y + z − 5 = 0 và mặt cầu (S ):(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 15. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π đi qua điểm nào sau đây? A. (0; −1; −5). B. (1; −2; 0). C. (2; −2; 1). D. (−2; 2; −1). Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua −! điểm M (2; 0; −1) và có véc-tơ chỉ phương a = (2; −3; 1) là 8 8 8 8 > x = −2 + 4t > x = 2 + 2t > x = 2 − 4t > x = 2 + 2t > > > > A. < y = −6t . B. < y = −3 . C. < y = −3 . D. < y = −3t . > > > > :> z = 1 + 2t :> z = 1 − t :> z = 1 + 2t :> z = −1 + t Câu 34. Tìm hai số thực x; y thỏa mãn (3x + 2yi) + (3 − i) = 4x − 3i, với i là đơn vị ảo. 2 A. x = 3; y = −3. B. x = −3; y = −1. C. x = ; y = −1. D. x = 3; y = −1. 3 Câu 35. Cho parabol (P): y = x2 − 5x và đường thẳng d : y = 2x − 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là Trang 3/5 Mã đề 103
- Z6 Z6 A. S = (−x2 + 3x + 6) dx. B. S = (x2 − 3x − 6) dx. 1 1 Z6 Z6 C. S = (x2 − 7x + 6) dx. D. S = (−x2 + 7x − 6) dx. 1 1 x − 1 y z + 2 Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = = và 1 2 1 −2 x + 2 y − 1 z d : = = . Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho. 2 −2 −1 2 A. Cắt nhau. B. Trùng nhau. C. Chéo nhau. D. Song song. Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): − 2x + y + z + 2 = 0. Phương trình nào sau là phương trình của đường thẳng đi qua A (1; −1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (α)? 8 8 8 8 > x = 1 + 2t > x = −2 + t > x = 1 − 2t > x = −2 + t > > > > A. < y = 1 − t . B. < y = 1 − t . C. < y = −1 + t. D. < y = 2 − t . > > > > :> z = 1 − t :> z = 1 + t :> z = 1 + t :> z = 1 + t Câu 38. Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và jz + 1 − 2ij = 3? A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. 2 Câu 39. Gọi z1; z2 là các nghiệm phức của phương trình z − 8z + 25 = 0. Giá trị của jz1 − z2j bằng A. 6 . B. 8. C. 5. D. 3. Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(−2; 4; 2), B(1; 0; 2), C(3; −4; −2): Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là x − 2 y + 2 z x − 2 y + 4 z + 2 A. = = . B. = = . 2 −3 −1 4 −6 −2 x + 2 y − 2 z x − 1 y − 4 z − 3 C. = = . D. = = . 1 −2 1 3 6 3 Câu 41. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [−2; 3] và f 0(x) có đồ thị như hình vẽ sau: y −2 O 1 3 x 1 Z 5 Biết f 0(x) dx = 3 và diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ S = . Giá trị f (3) − f (−2) bằng 3 −2 4 14 14 4 A. − . B. − . C. . D. . 3 3 3 3 x − 2 y + 1 z − 1 Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và 1 −1 1 mặt phẳng (P): x + y − z − 3 = 0. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P). Khoảng cách từ điểm M (3; 1; −2) đến (Q) bằngp p p 2 A. 8. B. 2. C. . D. 2. 2 3 Câu 43. Cho hàm số f (x) xác định trên Rn{−1g thỏa mãn f 0(x) = ; f (0) = 1 và f (1)+ f (−2) = 2. x + 1 Giá trị f (−3) bằng A. 1 − ln 2. B. 2 + ln 2. C. 1. D. 1 + 2 ln 2. Trang 4/5 Mã đề 103
- Câu 44. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) = 4x (1 + ln x) và F(1) = 5.Tính F(e). A. F(e) = 5e2. B. F(e) = 5e2 + 4. C. F(e) = 3e2 + 6. D. F(e) = 3e2 + 4. 1 b Câu 45. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2 + . Biết F(0) = 0, F(1) = a + ln 3, 2x + 1 c b trong đó a; b; c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức a + b + c c bằng A. 9. B. 4. C. 3. D. 12. 1 Câu 46. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = là x2 + x − 2 Z 1 x + 2 Z x − 1 A. f (x) dx = ln + C. B. f (x) dx = ln + C. 3 x − 1 x + 2 Z x + 2 Z 1 x − 1 C. f (x) dx = ln + C. D. f (x) dx = ln + C. x − 1 3 x + 2 Z1 Câu 47. Biết (2x + 3) exdx = a:e + b với a; b là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng? 0 A. a − b = −1. B. 2a + b = 5. C. ab = 2. D. a + b = −1. z Câu 48. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn jz + 2 + 3ij = 5 và là số thuần ảo? z − 2 A. 1. B. vô số. C. 0. D. 2. Câu 49. Cho hàm đa thức bậc bốn y = f (x). Biết rằng hàm số g(x) = e f (x) có bảng biến thiên như sau x −∞ x1 x2 x3 +1 g0(x) − 0 + 0 − 0 + +1 e3 +1 g(x) p e2 e Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f 0(x) và y = g0(x) thuộc khoảng nào dưới đây? A. (28; 29). B. (29; 30). C. (27; 28). D. (26; 27). Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 9 có tâm I và mặt phẳng (P): 2x + 2y − z + 24 = 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P). Điểm M thuộc (S ) sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm M. A. M(4; 1; 2). B. M(3; 4; 2). C. M(0; 1; 2). D. M(−1; 0; 4). - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 103
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG MÔN: TOÁN - LỚP 12 (Đề kiểm tra có 50 câu, 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 104 Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho A (2; 3; 4). Điểm đối xứng với A qua trục Oy có toạ độ là A. (2; 3; 4). B. (2; −3; 4). C. (0; 3; 0). D. (−2; 3; −4). Câu 2. Cho các số thực a, b (a < b). Nếu hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì Zb Zb A. f 0(x) dx = f (b) − f (a). B. f (x) dx = f 0(a) − f 0(b). a a Zb Zb C. f 0(x) dx = f (a) − f (b). D. f (x) dx = f 0(b) − f 0(a). a a Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) : x − 2y + 3z + 1 = 0 và (β) : 2x − 4y + 6z + 1 = 0; khi đó A. (α) ? (β). B. (α) k (β). C. (α) cắt (β). D. (α) ≡ (β). −−! −! −! Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véc-tơ OA = j − 2 k . Tọa độ điểm A là A. (0; 1; −2). B. (1; 0; −2). C. (1; −2; 0). D. (0; −1; 2). Câu 5. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x ? 1 1 A. F(x) = e3x. B. F(x) = xex. C. F(x) = 3e3x. D. F(x) = ex. 3 3 Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua M(2; −1; 1) và có một −! véc-tơ pháp tuyến n = (1; −2; 2). Phương trình mặt phẳng (P) là A. x − 2y − 2z − 1 = 0. B. x − 2y + 2z − 6 = 0. C. x − 2y + 2z − 12 = 0. D. x + 2y − 2z + 3 = 0. 2 Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f (x) = là 4x + 3 Z 2 Z 2 1 A. dx = 2 ln j4x + 3j + C. B. dx = ln j4x + 3j + C. 4x + 3 4x + 3 4 Z 2 1 Z 2 3 C. dx = ln j4x + 3j + C. D. dx = 2 ln 2x + + C. 4x + 3 2 4x + 3 2 Z Câu 8. Nếu f (x)dx = 4x3 + x2 + C thì hàm số f (x) bằng x3 A. f (x) = x4 + . B. f (x) = 12x2 + 2x. 3 x3 C. f (x) = 12x2 + 2x + C. D. f (x) = x4 + + Cx. 3 Câu 9. Công thức nào sau đây là sai? Z Z dx A. sin xdx = − cos x + C. B. = tan x + C. cos2 x Z 1 Z C. dx = ln x + C. D. exdx = ex + C. x Câu 10. Trang 1/5 Mã đề 104
- Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ được tính bằng công y thức nào sau đây? y = f (x) Zb Zb A. S = f 2(x) dx. B. S = − f (x) dx. a a Zb Zb C. S = f (x) dx. D. S = π f (x) dx. a a O a b x Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ): x2 +y2 +z2 −4x+2y−2z−3 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S ). A. I(−2; 1; −1) và R = 9. B. I(−2; 1; −1) và R = 3. C. I(2; −1; 1) và R = 9. D. I(2; −1; 1) và R = 3. Câu 12. Tọa độ của điểm biểu diễn số phức z = 1 − 4i trong mặt phẳng Oxy là A. (1; −3). B. (1; 4). C. (1; −4). D. (−4; 1). Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 cos x. A. sin 2x + C. B. −2 sin x + C. C. 2 sin x + C. D. − sin 2x + C. Z2 Z2 Z2 Câu 14. Cho f (x) dx = 3 và g(x) dx = 7, khi đó f (x) + 3g(x) dx bằng 0 0 0 A. 24. B. 16. C. −18. D. 10. Câu 15. Cho số phức z = 1 − 2i. Phần ảo của số phức z là A. 2. B. −2. C. −2i. D. 2i. x y + 1 z − 3 Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = : Điểm 3 2 1 nào dưới đây thuộc đường thẳng d? A. Q (3; 1; 2). B. P (0; −1; 2). C. N (0; −1; −3). D. M (3; 1; 4). Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 0; 0); B (0; 2; 0); C (0; 0; −3) : Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A; B; C là A. 6x − 3y − 2z + 6 = 0. B. 6x + 3y + 2z − 6 = 0. C. 6x + 3y − 2z − 6 = 0. D. 6x + 3y − 2z + 6 = 0. Câu 18. Một nguyên hàm của hàm số 7x là 7x 7x+1 A. . B. . C. 7x ln 7. D. 7x. ln 7 x + 1 Câu 19. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 3 − 4i. Phần ảo của số phức w = z1 · z2 bằng A. 1. B. 18i. C. 18. D. i. 2 2 2 Câu 20. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z − 6z + 10 = 0. Giá trị của z1 + z2 bằng A. 56. B. 26. C. 16. D. 20. Câu 21. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f (x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b (a < b) được xác định bởi công thức nào sau đây? b b a b Z Z Z Z A. f (x) dx. B. f (x) dx. C. j f (x)j dx. D. j f (x)j dx. a a b a Câu 22. Tìm hai số thực x; y thỏa mãn (3x + 2yi) + (3 − i) = 4x − 3i, với i là đơn vị ảo. 2 A. x = −3; y = −1. B. x = ; y = −1. C. x = 3; y = −3. D. x = 3; y = −1. 3 Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn jz−(2−3i)j ≤ 2. A. Một đường tròn. B. Một đường Elip. C. Một đường thẳng. D. Một hình tròn. Trang 2/5 Mã đề 104
- Câu 24. Cho parabol (P): y = x2 − 5x và đường thẳng d : y = 2x − 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d là Z6 Z6 A. S = (x2 − 3x − 6) dx. B. S = (−x2 + 3x + 6) dx. 1 1 Z6 Z6 C. S = (−x2 + 7x − 6) dx. D. S = (x2 − 7x + 6) dx. 1 1 Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x − 2)2 − 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2 bằng 7 1 3 2 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 3 Z1 Câu 26. Xét tích phân I = 4x(x2 + 1)2023dx, nếu đặt u = x2 + 1 thì I bằng 0 2 2 1 2 Z Z Z 1 Z A. I = 2 u2023du. B. I = u2022du. C. I = 2 u2023du. D. I = u2023du. 2 1 0 0 0 x − 1 y z + 2 Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : = = và 1 2 1 −2 x + 2 y − 1 z d : = = . Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho. 2 −2 −1 2 A. Song song. B. Chéo nhau. C. Trùng nhau. D. Cắt nhau. Câu 28. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 4 − x2 và trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục hoành bằng 512 32 32π 512π A. . B. . C. . D. . 15 3 3 15 Z3 Z5 Câu 29. Cho hàm số f (x) liên tục trên R. Nếu f (2x − 1) dx = 3 thì f (x) dx bằng 1 1 3 A. 3. B. . C. 1. D. 6. 2 Câu 30. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua −! điểm M (2; 0; −1) và có véc-tơ chỉ phương a = (2; −3; 1) là 8 8 8 8 > x = 2 − 4t > x = 2 + 2t > x = −2 + 4t > x = 2 + 2t > > > > A. < y = −3 . B. < y = −3t . C. < y = −6t . D. < y = −3 . > > > > :> z = 1 + 2t :> z = −1 + t :> z = 1 + 2t :> z = 1 − t Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 10 = 0 và điểm I(−1; 2; 2). Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là A. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 9. B. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 25. C. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 16. D. (x + 1)2 + (y − 2)2 + (z − 2)2 = 4. Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α): − 2x + y + z + 2 = 0. Phương trình nào sau là phương trình của đường thẳng đi qua A (1; −1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (α)? 8 8 8 8 > x = 1 − 2t > x = −2 + t > x = 1 + 2t > x = −2 + t > > > > A. < y = −1 + t. B. < y = 1 − t . C. < y = 1 − t . D. < y = 2 − t . > > > > :> z = 1 + t :> z = 1 + t :> z = 1 − t :> z = 1 + t Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 2x + 3y − z − 1 = 0 và (β): 4x + 6y − mz − 2 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau. A. Không tồn tại. B. m = 2. C. m = 1. D. m = −2. Trang 3/5 Mã đề 104
- Câu 34. Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và jz + 1 − 2ij = 3? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. 2 Câu 35. Gọi z1; z2 là các nghiệm phức của phương trình z − 8z + 25 = 0. Giá trị của jz1 − z2j bằng A. 3. B. 8. C. 6 . D. 5. Câu 36. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f (1) = 2, f (3) = 4. Tính tích phân Z3 I = f 0(x) dx. 1 A. I = 4. B. I = 6. C. I = 2. D. I = −2. − 2 Câu 37.p Cho số phức z = 2 3pi. Mô-đun của số phứcpw = z + z bằng p A. 3 10. B. 3 2. C. 206. D. 134. Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 2) và B(3; 1; 4). Viết phương trình mặt cầu (S ) có đường kính AB. 2 2 2 − 2 2 − 2 A. (x + 2) + y + (z + 3) = 3p. B. (x 2) + y + (z 3) = 3p. C. (x − 2)2 + y2 + (z − 3)2 = 3. D. (x + 2)2 + y2 + (z − 3)2 = 3. Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x − 2y + z − 5 = 0 và mặt cầu (S ):(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 15. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π đi qua điểm nào sau đây? A. (1; −2; 0). B. (2; −2; 1). C. (−2; 2; −1). D. (0; −1; −5). 1 b Câu 40. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2 + . Biết F(0) = 0, F(1) = a + ln 3, 2x + 1 c b trong đó a; b; c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức a + b + c c bằng A. 4. B. 9. C. 3. D. 12. Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(−2; 4; 2), B(1; 0; 2), C(3; −4; −2): Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là x − 2 y + 4 z + 2 x − 1 y − 4 z − 3 A. = = . B. = = . 4 −6 −2 3 6 3 x + 2 y − 2 z x − 2 y + 2 z C. = = . D. = = . 1 −2 1 2 −3 −1 1 Câu 42. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = là x2 + x − 2 Z 1 x + 2 Z x + 2 A. f (x) dx = ln + C. B. f (x) dx = ln + C. 3 x − 1 x − 1 Z 1 x − 1 Z x − 1 C. f (x) dx = ln + C. D. f (x) dx = ln + C. 3 x + 2 x + 2 Câu 43. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) = 4x (1 + ln x) và F(1) = 5.Tính F(e). A. F(e) = 5e2 + 4. B. F(e) = 3e2 + 6. C. F(e) = 5e2. D. F(e) = 3e2 + 4. x − 2 y + 1 z − 1 Câu 44. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : = = và 1 −1 1 mặt phẳng (P): x + y − z − 3 = 0. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt − phẳng (P). Khoảng cách từ điểm M (3; 1; 2) đến (Q) bằngp p 2 p A. 8. B. 2. C. . D. 2. 2 Câu 45. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [−2; 3] và f 0(x) có đồ thị như hình vẽ sau: Trang 4/5 Mã đề 104
- y −2 O 1 3 x 1 Z 5 Biết f 0(x) dx = 3 và diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ S = . Giá trị f (3) − f (−2) bằng 3 −2 14 4 14 4 A. . B. − . C. − . D. . 3 3 3 3 z Câu 46. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn jz + 2 + 3ij = 5 và là số thuần ảo? z − 2 A. 1. B. 2. C. vô số. D. 0. Z1 Câu 47. Biết (2x + 3) exdx = a:e + b với a; b là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng? 0 A. a − b = −1. B. a + b = −1. C. ab = 2. D. 2a + b = 5. 3 Câu 48. Cho hàm số f (x) xác định trên Rn{−1g thỏa mãn f 0(x) = ; f (0) = 1 và f (1)+ f (−2) = 2. x + 1 Giá trị f (−3) bằng A. 1. B. 1 + 2 ln 2. C. 2 + ln 2. D. 1 − ln 2. Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z − 3)2 = 9 có tâm I và mặt phẳng (P): 2x + 2y − z + 24 = 0. Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P). Điểm M thuộc (S ) sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm M. A. M(−1; 0; 4). B. M(4; 1; 2). C. M(0; 1; 2). D. M(3; 4; 2). Câu 50. Cho hàm đa thức bậc bốn y = f (x). Biết rằng hàm số g(x) = e f (x) có bảng biến thiên như sau x −∞ x1 x2 x3 +1 g0(x) − 0 + 0 − 0 + +1 e3 +1 g(x) p e2 e Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f 0(x) và y = g0(x) thuộc khoảng nào dưới đây? A. (26; 27). B. (28; 29). C. (27; 28). D. (29; 30). - - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 104

