Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Luyện tập: Phương trình

pdf 3 trang quynhnhu 16/09/2025 2070
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Luyện tập: Phương trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_trac_nghiem_toan_lop_12_luyen_tap_phuong_trinh.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Luyện tập: Phương trình

  1. LUY ỆN T ẬP PH ƯƠ NG TRÌNH 2x 3 Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình −5 = là x2+1 x 2 + 1 A.A.A. x ≠1. B.B.B. x ≠− 1. C.C.C. x ≠ ± 1. D.D.D. x ∈ ℝ. Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x−+1 x −= 2 x − 3 là A.A.A. x >3. B.B.B. x ≥ 2. C.C.C. x ≥1. D.D.D. x ≥ 3. x2 +5 Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x −2 + = 0 là 7− x x x x x A.A.A. ≥ 2. B.B.B. < 7. C.C.C. 2≤ ≤ 7. D.D.D. 2≤ < 7. 1 Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x2 −4 = là x− 2 A.A.A. x ≥ 2 hoặc x ≤− 2. B.B.B. x ≥ 2 hoặc x <− 2. x x x x C.C.C. > 2 hoặc 2 hoặc ≤− 2. 1 3− 2 x Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x + = là 2x + 4 x 3 A.A.A. x >− 2 và x ≠ 0. B.B.B. x> −2, x ≠ 0 và x ≤ . 2 3 C.C.C. x >− 2 và x < . D.D.D. x ≠− 2 và x ≠ 0. 2 Câu 6: Hai phương trình được gọi là tương đương khi A.A.A. Có cùng dạng phương trình. B.B.B. Có cùng tập xác định. C.C.C. có cùng tập hợp nghiệm. D.D.D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 7: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x2 −4 = 0 ? A.A.A. (2+x)( − x2 + 2 x += 1) 0. B.B.B. (x−2)( x2 ++= 3 x 2) 0. 2 2 C.C.C. x −3 = 1. D.D.D. x−4 x + 4 = 0.
  2. Câu 8: Cho phương trình (x2 +1)( x –1)( x + 1) = 0 . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho ? A.A.A. x−1 = 0. B.B.B. x +1 = 0. C.C.C. x2 +1 = 0. D.D.D. x–1 x + 1 = 0. ( )( ) mx Câu 9: Định m để hai phương trình x +2 = 0 và +3m − 1 = 0 tương đương. x +3 A.A.A. m =1. B.B.B. m = 2. C.C.C. m = 3. D.D.D. m = 4. Câu 10: Cho phương trình 2x2 − x = 0 . Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là phương trình hệ quả của phương trình đã cho? x A.A.A. 2x − = 0. B.B.B. 4x3 − x = 0. 1− x 2 2 2 3 2 C.C.C. (2x− x) +( x − 50.) = D.D.D. 2x+ x − x = 0. x2 − 4 x3 + Câu 11: Số nghiệm của phương trình = +x + 1 là: x1+ x1 + A.A.A. 0. B.B.B. 1. C.C.C. 2. D.D.D. 3. 2x 2 + 1 2 Câu 12: Tích các nghiệm của phương trình = x+1 x + 1 1 1 1 1 A.A.A. − ⋅ B.B.B. ⋅ C.C.C. − ⋅ D.D.D. ⋅ 2 4 4 2 Câu 13: Tập nghiệm của phương trình x2−2 x = 2 xx − 2 là: A.A.A. S = 0 . B.B.B. S = ∅ . C.C.C. S = 0;2 . D.D.D. S = 2 . { } { } { } Câu 14: Phương trình x( x2 −1) x − 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm? A.A.A. 0. B.B.B. 1. C.C.C. 2. D.D.D. 3. Câu 15: Phương trình −x2 +6 x −+ 9 x 3 = 27 có bao nhiêu nghiệm? A.A.A. 0. B.B.B. 1. C.C.C. 2. D.D.D. 3.
  3. Câu 16: Cho phương trình |x – 2| = 2 – x (1). Tập hợp các nghiệm của phương trình (1) là tập hợp nào sau đây? A.A.A. {0;1;2 } ... B.B.B. (−∞ ;2] . C.C.C. [2; +∞ )... D.D.D. ∅ ... Câu 17: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x= − x A.A.A. 0. B.B.B. 1. C.C.C. 2. D.D.D. vô số. Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm? A.A.A. 3x2 + 5 = – 2 x−1 ... B.B.B. x2 – 3 1−x = 4 + x − 5 ... C.C.C. x2 + 2 = x + 4 ... D.D.D. x2 + 4 x + 6 = 0 ... Câu 19: Số nghiệm của phương trình x+4( x2 −+= 320 x ) là: A.A.A. 0 ... B.B.B. 1... C.C.C. 2 ... D.D.D. 3... Câu 20: Phương trình (x−1)( x2 −+ 3 xm ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: m 9 m 9 9  ≤  < 9 A.A.A. m ... 4 m m 4  ≠ 2  ≠ 2