Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Bài: Mũ, log

pdf 9 trang quynhnhu 16/09/2025 2270
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Bài: Mũ, log", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_trac_nghiem_toan_lop_12_bai_mu_log.pdf

Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 12 - Bài: Mũ, log

  1. LUY ỆN T ẬP Câu 1: Cho x , y là hai s ố th ực d ươ ng khác 1 và m , n là hai s ố th ực tùy ý. Đẳng th ức nào sau đây là sai ? m m− n x x  n m A. =   . B. xm. x n= x mn+ . C. ()xy= xn. y n . D. ( xn) = x n. m . yn  y  1 Câu 2: Tập xác định c ủa hàm s ố y=() x − 1 5 là: A. (0; + ∞ ). B. [1; + ∞ ) . C. (1; + ∞ ). D. ℝ . 223.− 1+ 5 − 34 . 5 Câu 3: Giá tr ị của bi ểu th ức P = là 10−3: 10 − 2− 01 , 0 A. 8 . B. 9 . C. −9 . D. −10 . 5+ 3x + 3 − x Câu 4: Cho 9x+ 9− x = 23 . Khi đó bi ểu th ức S = có giá tr ị bằng 1− 3x − 3 − x 5 1 3 A. − . B. . C. . D. 2 . 2 2 2 Câu 5: Cho a là s ố th ực d ươ ng. Bi ểu th ức a2.3 a được vi ết d ưới d ạng l ũy th ừa v ới s ố mũ h ữu t ỉ là 4 7 5 2 A. a 3 . B. a 3 . C. a 3 . D. a 3 . 1 1 5  a3  a2− a 2    Câu 6: Cho s ố th ực d ươ ng a > 0 và khác 1. Hãy rút g ọn bi ểu th ức P = . 1 7 19  a4 a 12− a 12    A. P=1 + a . B. P =1. C. P= a . D. P=1 − a . a2.3 a 2 5 a 2 Câu 7: Tính log a với a>0, a ≠ 1 7 a12 149 46 142 8 A. . B. . C. . D. . 60 15 105 3 Câu 8: Một ng ười g ửi 100 tri ệu đồng vào m ột ngân hàng v ới lãi su ất 0, 4% /tháng. Bi ết r ằng n ếu không rút ti ền kh ỏi ngân hàng thì c ứ sau m ỗi tháng, s ố ti ền lãi s ẽ được nh ập vào v ốn ban đầu để tính lãi cho tháng ti ếp theo. H ỏi sau đúng 6 tháng, ng ười đó được l ĩnh s ố ti ền (c ả vốn ban đầu và lãi) g ần nh ất v ới s ố ti ền nào d ưới đây, n ếu trong kho ảng th ời gian này ng ười đó không rút ti ền ra và lãi su ất không thay đổi? A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng. Câu 9: Ông Thu ận g ửi ti ết ki ệm 500 tri ệu đồng vào ngân hàng theo th ể th ức lãi kép (t ức là ti ền lãi của k ỳ tr ước được c ộng vào v ốn c ủa k ỳ kế ti ếp). Ban đầu ông Thu ận g ửi v ới k ỳ hạn 3 tháng và lãi su ất 5, 2% /n ăm. Sau 2 năm ông Thu ận thay đổi ph ươ ng th ức gửi, chuy ển thành k ỳ hạn 6 tháng và lãi su ất 7,8% /n ăm. S ố ti ền nh ận được sau 5 năm g ần nh ất v ới k ết qu ả nào sau đây? A. 195.687.800 (đồng). B. 197.491.300 (đồng). C. 193.198.700 (đồng). D. 199.342.500 ( đồng). Câu 10: Ch ọn kh ẳng định sai trong các kh ẳng định sau: A. B. logx≥ 0 ⇔ x ≥ 1 . log3 x≤ 0 ⇔ 0 < x ≤ 1 .
  2. C. D. log1a> log 1 bab ⇔>> 0 . log1a= log 1 bab ⇔=> 0 . 3 3 3 3 8log 7 Câu 11: Giá tr ị của bi ểu th ức a a2 với 0<a ≠ 1 là A. 72 . B. 74 . C. 716 . D. 78 . log 5log a Câu 12: 3 5 Với hai s ố th ực d ươ ng a, b tùy ý và −log6 b = 2 . Kh ẳng định nào d ưới đây là 1+ log3 2 kh ẳng định đúng? A. B. C. D. a= b log6 2 . a= 36 b . 2a+ 3 b = 0 . a= b log6 3 . Câu 13: Đặt a = log2 5 , b = log3 5 . Hãy bi ểu di ễn log6 5 theo a và b . ab 1 A. log 5 =a + b . B. log 5 =a2 + b 2 . C. log 5 = . D. log 5 = . 6 6 6 a+ b 6 a+ b Câu 14: x Cho hai hàm s ố f( x) = log 2 x , g( x ) = 2 . Xét các m ệnh đề sau: (I). Đồ th ị hai hàm s ố đối x ứng nhau qua đường th ẳng y= x . (II). T ập xác định c ủa hai hàm s ố trên là ℝ . (III). Đồ th ị hai hàm s ố cắt nhau t ại đúng 1 điểm. (IV). Hai hàm s ố đều đồng bi ến trên t ập xác định c ủa nó. Có bao nhiêu m ệnh đề đúng trong các m ệnh đề trên. A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Câu 15: Cho hàm s ố fx( ) =ln2( x 2 − 2 x + 4 ) . Tìm các giá tr ị của x để f′( x ) > 0. A. x ≠ 1. B. x > 0 . C. x >1. D. ∀x . = Câu 16: Đạo hàm c ủa hàm s ố f()() xln ln x trên t ập xác định c ủa nó là 1 1 A. f′() x = . B. f′() x = . 2 ln() ln x ln() ln x 1 1 C. f′() x = . D. f′() x = . 2x ln() ln x 2x ln x . ln() ln x Câu 17: Cho a , b , c là các s ố th ực d ươ ng khác 1. Hình v ẽ bên là đồ th ị các hàm s ố x x yayby=, = , = log c x .Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a< b < c . B. c< b < a . C. a< c < b . D. c< a < b . Câu 18: Bi ết log( xy3) = log ( x 2 y ) = 1. Tính log ( xy ) . 1 3 5 A. log ()xy = . B. log ()xy = . C. log(xy ) = 1 . D. log ()xy = . 2 5 3 Câu 19: Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để hàm s ố y=log( x2 − 2 mx + 4 ) có t ập xác định là ℝ .
  3. m > 2 A.  . B. m = 2 . C. m < 2. D. −2 <m < 2. m < − 2 Câu 20: x Cho a , x là các s ố th ực d ươ ng, a ≠ 1 th ỏa mãn loga x= log ( a ) . Tìm giá tr ị lớn nh ất c ủa a . ln10 log e A. 1. B. log( 2e − 1 ) . C. e e . D. 10 e . Câu 21: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 2x+ 2 x+1 = 33 xx + + 1 là: A. 3 B. C. D. 2 x = log 3 . x = 1 x = 0 . x = log 4 . 2 4 3 3 Câu 22: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 22x− 3.2 x + 2 + 32 = 0 là: A. x∈{2;3 }. B. x∈{4;8 }. C. x∈{2;8 }. D. x∈{3;4 }. Câu 23: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 6.4x− 13.6 x + 6.9 x = 0 là: 2 3  A. x∈{1; − 1 } . B. x ∈;  . C. x∈{ − 1;0 } . D. x∈{0;1 } . 3 2  Câu 24: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 12.3x+ 3.15 x − 5 x +1 = 20 là: A. B. C. D. x =log3 5 − 1 . x = log3 5 . x =log3 5 + 1 . x =log5 3 − 1 . Câu 25: Ph ươ ng trình 9x− 5.3 x + 6 = 0 có t ổng các nghi ệm là: 2 3 A. log 6 . B. log . C. log . D. − log 6 . 3 3 3 3 2 3 2 Câu 26: Cho ph ươ ng trình 3x−4 x + 5 = 9 tổng l ập ph ươ ng các nghi ệm th ực c ủa ph ươ ng trình là: A. 28. B. 27. C. 26. D. 25. 1  x Câu 27: Ph ươ ng trình 31−x = 2 +   có bao nhiêu nghi ệm âm? 9  A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. 2x+ 2 x 1  Câu 28: Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 92 + 9.  − 4 = 0 là: 3  A. 2. B. 4. C. 1. D. 0. 2 2 1−x Câu 29: Ph ươ ng trình 28−x .5 8 − x = 0,001.( 10 5 ) có t ổng các nghi ệm là: A. 5. B. 7. C. −7. D. – 5. Câu 30: x x +1 Cho ph ươ ng trình 4.4− 9.2 + 8 = 0 . G ọi x1, x 2 là hai nghi ệm c ủa ph ươ ng trình trên. Khi đó, tích x1. x 2 bằng: A. −2 . B. 2 . C. −1. D. 1. Câu 31: Ph ươ ng trình log2 4x − logx 2 = 3 có bao nhiêu nghi ệm? 2 A. 1 nghi ệm B. 2 nghi ệm C. 3 nghi ệm D. vô nghi ệm Câu 32: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log2( log 4 x) = 1 là: A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
  4. 1 2 Câu 33: Ph ươ ng trình + = 1có nghi ệm: 5− lgx 1 + lg x A. x=100, x = 1000 B. x = 1000 C. x=100, x = 0 D. x = 10 3 Câu 34: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình lg(x3 + 152) = lg( x + 2 ) là: A. x= −6; x = 4 B. x= −4; x = 6 C. x = − 6 D. x = 4 Câu 35: 2 Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log4x = log 2 5 là: 1 A. x = 5 B. x = − 5 C. x = ± 5 D. x = ± 5 Câu 36: Điều ki ện c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 2x +m2 − m = 0 có nghi ệm là: m >1 A. m 1 D.  m < 0 2x− 2 Câu 37: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 3x−1 .5x = 15 là: A. B. x =1 x=2, x = − log2 5 C. D. x = 4 x=3, x = log3 5 Câu 38: x x Ph ươ ng trình 9− 3.3 + 2 = 0 có 2 nghi ệm xx12, ( x 1< x 2 ) . Giá tr ị của bi ểu th ức A=2 x1 + 3 x 2 là: A. B. C. D. 4log3 2 1 3log3 2 2log3 2 Câu 39: Tìm x sao cho 4x = 32 −1 5 5 A. x = 5 B. x = − 5 C. x = D. x = − 2 2 42 42 Câu 40: Tích hai nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 2246xx+−− 2.2 xx +− 23 + 10 = là: A. −9 B. −1 C. 1 D. 9 Câu 41: 2 Điều ki ện xác định c ủa ph ươ ng trình logx (2x− 7 x − 12) = 2 là: A. x∈(0;1) ∪( 1; +∞ ) . B. x∈( −∞ ;0 ) . C. x∈(0;1 ). D. x∈(0; +∞ ) . x Câu 42: Điều ki ện xác định c ủa ph ươ ng trình log (x − 1) = log là: 5 5 x +1 A. x∈(1; +∞ ) . B. x∈( − 1;0 ) . C. x∈ℝ \[ − 1;0] . D. x∈( −∞ ;1 ) . Câu 43: Ph ươ ng trình log2 (3x − 2) = 2 có nghi ệm là: 4 2 A. x = . B. x = . C. x =1. D. x = 2 . 3 3 Câu 44: Ph ươ ng trình log2 (x++ 3) log 2 ( x −= 1) log 2 5 có nghi ệm là: A. x = 2 . B. x = 1. C. x = 3. D. x = 0 . Câu 45: 2 Ph ươ ng trình log2 (x+− 1) 6log 2 x ++= 1 2 0 có t ập nghi ệm là: A. {3;15 }. B. {1;3 } . C. {1;2 }. D. {1;5 } .
  5. Câu 46: 1 2 Nếu đặt t= log 2 x thì ph ươ ng trình + = 1 tr ở thành ph ươ ng trình nào? 5− log2x 1 + log 2 x A. t2 −5 t + 6 = 0 . B. t2 +5 t + 6 = 0 . C. t2 −6 t + 5 = 0 . D. t2 +6 t + 5 = 0 . 1 2 Câu 47: Nếu đặt t= lg x thì ph ươ ng trình + = 1 tr ở thành ph ươ ng trình nào? 4− lgx 2 + lg x A. t2 +2 t + 3 = 0 . B. t2 −3 t + 2 = 0 . C. t2 −2 t + 3 = 0 . D. t2 +3 t + 2 = 0 . Câu 48: Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log2x .log 3 (2 x− 1) = 2log 2 x là: A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 49: 2 Ph ươ ng trình log3 (5x−+ 3) log 1 ( x += 1) 0 có 2 nghi ệm x1, x 2 trong đó x1< x 2 .Giá tr ị của 3 P=2 x1 + 3 x 2 là A. 5. B. 14. C. 3. D. 13. Câu 50: Gọi x1, x 2 là nghi ệm c ủa ph ươ ng trình logx 2− log16 x = 0 . Khi đó tích x1. x 2 bằng: A. −1. B. 1. C. 2. D. −2 . 2 Câu 51: Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 22x− 7 x + 5 = 1 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 52: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 10log9 = 8x + 5 là: 1 5 A. 0 B. C. D. 2 2 8 Câu 53: 2x+ 1 x Ph ươ ng trình 3− 4.3 + 1 = 0 có hai nghi ệm x1, x 2 , v ới x1< x 2 . Ch ọn phát bi ểu đúng: A. B. C. D. x1. x 2 = − 1 2x1+ x 2 = 0 x1+2 x 2 = − 1 x1+ x 2 = − 2 2x− 1 7 x Câu 54: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình: 8x+1 = 0,25.() 2 là: 2 2 A. x=1, x = − B. x=1, x = 7 7 2 2 C. x= −1, x = D. x=−1, x =− 7 7 Câu 55: Ph ươ ng trình 31+x+ 3 1 − x = 10 : A. Có 1 nghi ệm âm và 1 nghi ệm d ươ ng B. Có 2 nghi ệm d ươ ng C. Vô nghi ệm D. Có 2 nghi ệm âm Câu 56: 2 Tập nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log3x− log 3 ( 9 x ) + 2 = 0 là: A. {1} B. {1;3 } C. {1;2;3 } D. {2;3 } 1 2 Câu 57: Ph ươ ng trình + = 1có t ập nghi ệm là: 4− lgx 2 + lg x 1  A. ;10  B. {1;20 } C. ∅ D. {10;100 } 10 
  6. − Câu 58: x log5 (3x ) Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log2 (9− 2 ) = 5 là: A. x=0, x = 3 B. x = 3 C. x = 0 D. x = 2 Câu 59: 2 Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log3(x−− 6) log 3 ( x −−= 2) 1 0 là: A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 60: Ph ươ ng trình log2x+ log 4 x + log 8 x = 11 có nghi ệm là: A. 24 B. 36 C. 45 D. 64 Câu 61: Cho ph ươ ng trình 4x+ 2 x +1 − 30 = . Khi đặt t = 2 x , ta được ph ươ ng trình nào d ưới đây? A. 2t 2 − 3 = 0 . B. t2 + t −3 = 0 . C. 4t − 3 = 0 . D. t2 +2 t − 3 = 0 . 2 Câu 62: Cho hàm s ố f() x = 3x+1 .5 x . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. fx( ) =⇔+1( x 1log3) += x 2 0. B. fx( ) =⇔+1( x 1) log 3 −= x 2 0. 5 1 5 C. =⇔+−2 = D. =⇔+ +2 = fx( ) 1 x 1 x log53 0. fx( ) 1( x 1ln3) x ln5 0. Câu 63: 2 Cho ph ươ ng trình 2log3( x−+ 3) log 3 ( x − 4) = 0 . M ột h ọc sinh gi ải bài toán đó nh ư sau: x −3 > 0 x > 3 Bước 1: Điều ki ện: 2 ⇔  ()x −4 > 0 x ≠ 4 Bước 2: V ới điều ki ện trên ph ươ ng trình tr ở thành: 2log3( x−+ 3) 2log 3 ( x −= 4) 0   ⇔ log3 ()()()()xx− 3 − 4  =⇔ 0 xx − 3 −= 41  7+ 5 x = 2 2 7+ 5 Bước 3: ⇔x −7 x + 11 =⇔ 0  So điều ki ện nh ận nghi ệm x =  7− 5 2 x =  2 Bài gi ải trên: A. Đúng hoàn toàn B. Sai t ừ bước 3 C. Sai t ừ bước 2 D. Sai t ừ bước 1 Câu 64: Tính P là tích t ất c ả các nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 6x− 2.2 x − 81.3 x + 162 = 0. A. P = 4. B. P = 6. C. P = 7. D. P = 10. Câu 65: 2 Tổng các nghi ệm c ủa ph ươ ng trình logx− logx.log2( 4 x) + 2log 2 x = 0 là: A. 100. B. 101. C. 102. D. 103 Câu 66: Một ng ười g ửi ti ết ki ệm vào ngân hàng v ới lãi su ất 7,5 %/n ăm. Bi ết r ằng n ếu không rút ti ền ra kh ỏi ngân hàng thì c ứ sau m ỗi n ăm s ố ti ền lãi s ẽ được nh ập vào v ốn để tính lãi cho n ăm ti ếp theo. H ỏi sau ít nh ất bao nhiêu n ăm ng ười đó thu được (c ả số ti ền g ửi ban đầu và lãi) gấp đôi s ố ti ền đã g ửi, gi ả định trong kho ảng th ời gian này lãi su ất không thay đổi và ng ười đó không rút ti ền ra? A. 11 năm. B. 9 năm. C. 10 năm. D. 12 năm.
  7. Câu 67: Giá tr ị lớn nh ất và giá tr ị nh ỏ nh ất c ủa hàm s ố y= xe x trên đoạn [−2;2 ] là 2 2 1 2 A. maxy= 2 e ;min y = − B. maxy=− ;min y =− []−2;2 []−2;2 e2 []−2;2 e[]−2;2 e 2 1 1 C. maxy= 2 e2 ;min y = − D maxy= 2 e2 ;min y = − []−2;2 []−2;2 e []−2;2 []−2;2 e Câu 68: Giá tr ị nh ỏ nh ất của hàm s ố y= x −ln( x + 1) trên [0,2] là A. 0. B. 1-ln 2. C. 2-ln 3. D. -1 Câu 69: Hỏi ph ươ ng trình 3x2 − 6x + lnx() + 13 += 1 0 có bao nhiêu nghi ệm phân bi ệt? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 2 Câu 70: Ph ươ ng trình 2x−1 − 2 x − x =()x − 1 2 có t ất c ả bao nhiêu nghi ệm? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 42 42 Câu 71: Tích hai nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 2246xx+−− 2.2 xx +− 23 + 1 = 0 là: A. −9 B. −1 C. 1 D. 9 Câu 72: Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình e6x−3 e 3 x + 2 = 0 là: 1 1 2 1 A. x=0, x = ln 2 B. x= −1, x = ln 2 C. x=0, x = ln D. x = ln 2 3 3 3 3 x2 x x Câu 73: Cho phươ ng trình 2016 .2017= 2016 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Ph ươ ng trình đã cho có hai nghi ệm âm phân bi ệt. B. Ph ươ ng trình đã cho có m ột nghi ệm b ằng 0 và m ột nghi ệm âm. C. Ph ươ ng trình đã cho có m ột nghi ệm b ằng 0 và m ột nghi ệm d ươ ng. D. Ph ươ ng trình đã cho có hai nghi ệm trái d ấu và m ột nghi ệm b ằng 0. 2 Câu 74: Gọi T là t ổng t ất c ả các nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 3x .2 x = 1 . M ệnh đề nào sau đây là đúng? 1 1 A. T > 1. B. T = 1. C. − <T < 1. D. T < − . 2 2 Câu 75: Cho hàm s ố y= ex + e − x . Nghi ệm c ủa ph ươ ng trình y '= 0 là: A. x = ln 3 B. x = − 1 C. x = 0 D. x = ln 2 Câu 76: x x1< x 2 Gi ả sử ph ươ ng trình log2 ( 12− 2) = 5 − x có 2 nghi ệm thì x1− x 2 bằng: A. 3. B. 2. C. 1. D. 5. Câu 77: Ph ươ ng trình log2( 3x− 4) .log 2 x = log 2 x có t ổng bình ph ươ ng các nghi ệm là: A. 6. B. 5. C. 10. D. 17 Câu 78: 2 Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình log3( x++ 4 x) log 1 ( 2 x += 3) 0 là: 3 A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 79: Ph ươ ng trình xxx+log( 2 −−=+ 6) 4 log( x + 2 ) có m ấy nghi ệm? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3
  8. 1− xy Câu 80: Xét các s ố th ực d ươ ng x, y th ỏa mãn log= 3xy ++ x 2 y − 4 . Tìm giá tr ị nh ỏ nh ất 3 x+ 2 y Pmin của P= x + y . 9 11− 19 9 11+ 19 18 11− 29 2 11− 3 A. P = B. P = C. P = D. P = min 9 min 9 min 9 min 3 Câu 81: Điều ki ện c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 2x +m2 − m = 0 có nghi ệm là: A. B. C. D.  m > 1 m 1   m < 0 Câu 82: Gọi S là t ập h ợp t ất c ả các giá tr ị nguyên c ủa tham s ố m sao cho ph ươ ng trình 16x−m .4 x +1 + 5 m 2 −= 450 có hai nghi ệm phân bi ệt. H ỏi S có bao nhiêu ph ần t ử? A. 13 . B. 3. C. 6 . D. 4 . Câu 83: x x +1 Tìm giá tr ị th ực c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 9− 2.3 +m = 0 có hai nghi ệm th ực x1, x 2 th ỏa mãn x1+ x 2 = 1. A. m=6. B. m = -3. C. m = 3. D. m = 1 Câu 84: Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để ph ươ ng trình 4x+1− 2 x + 2 +m = 0 có nghi ệm. A. m ≤ 1. B. m ≥ 0 . C. m ≤ 0 D. m ≥ 1. Câu 85: Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để ph ươ ng trình 9x−−(m 132) x + m = 0 có nghi ệm duy nh ất. A. m =5 + 2 6 . B. m = 0 ; m =5 + 2 6 . C. m < 0 . D. m < 0 ; m =5 + 2 6 . Câu 86: Có bao nhiêu giá tr ị nguyên d ươ ng c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 16x− 2.12 x +−(m 2) 9 x = 0 có nghi ệm d ươ ng? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 . Câu 87: 2 Tính giá tr ị th ực c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình log3xm− log 3 x +−= 2 m 7 0 có hai nghi ệm x1, x 2 th ỏa mãn x1 x 2 = 81. A. m = 81. B. m = 44. C. m = − 4. D. m = 4. log2x− log x 2 + 3 = m x ∈ 1; 8 Câu 88: Tìm m để ph ươ ng trình 2 2 có nghi ệm [ ] . A. 2≤m ≤ 6 . B. 2≤m ≤ 3 . C. 3≤m ≤ 6 . D. 6≤m ≤ 9 . Câu 89: log2 x m log x 1 0 Tìm giá tr ị th ực c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 3− 3 + = có nghi ệm duy nh ất nh ỏ hơn 1. A. m = 2 . B. m = − 2 . C. m = 2 . D. m = 0 . Câu 90: Hỏi có bao nhiêu giá tr ị m nguyên trong [−2017;2017 ] để ph ươ ng trình log(mx)= 2 log( x + 1 ) có nghi ệm duy nh ất? A. 2018. . B. 4014. C. 2017 D. 4015. 2x+ 2 x 1  Câu 91: Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình 99.2 +  − 40 = là: 3  A. 2. B. 4. C. 1. D. 0 Câu 92: Tìm s ố nghi ệm c ủa ph ươ ng trình logx .log x .log x = 8 . 3 3 9 A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3 .
  9. Câu 93: Tìm t ất c ả các giá tr ị th ực c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 3x = m vô nghi ệm A. m ≥ 0 B. m ≤ 0 C. m < 0 D. m ≠ 0 Câu 94: Tìm giá tr ị th ực c ủa tham s ố m để ph ươ ng trình 4x−m .2 x +1 + 2 m = 0 có hai nghi ệm th ực x1, x 2 th ỏa mãn x1+ x 2 = 2. A. m = 4. B. m = 3. C. m = 2. D. m = 1. Câu 95: 2 Giá tr ị của m để ph ươ ng trình log2x+ log 2 x + m = 0 có nghi ệm là: 1 1 A. m ≤ 1. B. m ≥ . C. m ≤ . D. m ≥ 1. 4 4 Câu 96: 2 Tìm t ất c ả các giá tr ị của tham s ố m để ph ươ ng trình log2x+ 2log 2 x − m = 0 có nghi ệm x > 2. A. m 3. . log2x− log x 2 +−= 3 m 0 x ∈ 1;27 Câu 97: Tìm m để ph ươ ng trình 3 3 có nghi ệm [ ] . A. 2<m < 6 . B. 3≤m ≤ 6 . C. 2≤m ≤ 3 . D. 2≤m ≤ 6 . Câu 98: 2 Tìm m để ph ươ ng trình log3 x−+ (m 2).log 3 x +−= 3m 1 0 có 2 nghi ệm x 1, x 2 sao cho x1. x 2 = 27. 28 4 A. m = . B. m = . C. m = 25. D. m = 1. 3 3 Câu 99: x Cho ph ươ ng trình 5+m = log 5 ( x − m ) với m là tham s ố. Có bao nhiêu giá tr ị nguyên c ủa m∈( − 20;20 ) để ph ươ ng trình đã cho có nghi ệm? A. 20 . B. 19 . C. 9. D. 21 . Câu 100: Cho ph ươ ng trình (m+116) x − 22( m − 34) x ++= 6 m 5 0 với m là tham s ố th ực. T ập t ất c ả các giá tr ị của m để ph ươ ng trình có hai nghi ệm trái d ấu có d ạng (a; b ) . Tính P= ab . 3 5 A. P = 4 . B. P = − 4 . C. P = − . D. P = . 2 6