Kế hoạch bài dạy Đại số Lớp 8 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Thạch Kim
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đại số Lớp 8 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Thạch Kim", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_dai_so_lop_8_chuong_i_phep_nhan_va_phep_chi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Đại số Lớp 8 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Thạch Kim
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 Ngày soạn:4/09/2022 Ngày dạy : 7 /09/2022 Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Tiết 1: NHÂN ĐA THỨC I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức: A(B C)=AB AC Trong đó A,B C là các đa thức 2. Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức không quá 3 hạng tử và không quá 2 biến 3. Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: giáo án, tài liệu tham khảo... 2. Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số. III. Tiến trình hoạt động dạy – học 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát? 3.Bài mới: Ho¹t ®éng cña GV và HS Nội dung cần đạt 1 Hình thành qui tắc. 1) Qui tắc - GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức và 1 đa thức hãy: ?1 + Đặt phép nhân đơn thức với đa thức Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu + Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức ra) + Cộng các tích tìm được 3x(5x2 - 2x + 4) GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau và kết = 3x. 5x2 + 3x(- 2x) + 3x. luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với đa = 15x3 - 6x2 + 24x thức 5x2 - 2x + 4 * Qui tắc: (SGK) GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với 1 - Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức? đa thức - Cộng các tích lại với nhau. GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát như thế nào? Tổng quát: A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC GV: cho HS nêu lại qui tắc và ghi bảng HS khác phát biểu Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 2 : áp dụng qui tắc. 2/ áp dụng : Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ Ví dụ: Làm tính nhân trong SGK trang 4 1 (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 2 1 = (2x3). (x2)+(2x3).5x+(2x3). (- ) 2 = - 2x5 - 10x4 + x3 ?2: Làm tính nhân Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2 1 1 (3x3y - x2 + xy). 6xy3 1 1 (3x3y - x2 + xy). 6xy3 2 5 1 1 2 5 =3x3y.6xy3+(- x2).6xy3+ xy. 6xy3= Gọi học sinh lên bảng trình bày. 2 5 6 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4 5 ?3 dành cho 8A GV: Gợi ý cho HS công thức tính ?3 S hình thang. 1 S = 5x 3 (3x y) . 2y GV: Cho HS báo cáo kết quả. 2 - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả = 8xy + y2 +3y - GV: Chốt lại kết quả đúng: Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2 1 S = 5x 3 (3x y) . 2y 2 = 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2 4. Củng cố: - GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức và áp dụng làm bài tập Bài tập 2 Thực hiện phép tính, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x (x-y) + y( x+y ) Tại x=-6 và y=8 Bài làm x (x-y) + y( x+y) = x2 –xy + xy +y2 x2 + y2 Tại x=-6 v à y= 8 Ta có -62 + 82=36+64=100 - GV: Hướng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 và đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc). - HS tự lấy tuổi của mình hoặc người thân và làm theo hướng dẫn của GV như bài 14. 5. Hướng dẫn về nhà. + Nắm vững nội dung bài học: Qui tắc nhân đơn thức với đa thức + Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK) + thêmcác bài tập : 2,3(SBT) Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 Ngày soạn: 4/09/202 Ngày dạy: 7 /09/2022 Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức. - Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều 2. Kĩ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp ) 3. Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo và tính cẩn thận. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên : Giáo án , tài liệu tham khảo 2. Học sinh : Bài tập về nhà. Ôn nhân đơn thức với đa thức. III. Tiến trình hoạt động dạy – học: 1. Ôn định tổ chức: 2 . Kiểm tra bài cũ: - HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Áp dụng tính 1 (2x3 - 5xy + 2x) (- ) 2 HS2 Tìm x biết 2x(12x-4)-6x(4x-3)=30 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt 1: Xây dựng qui tắc 1. Qui tắc GV: cho HS làm ví dụ Ví dụ: Làm phép nhân (x - 3) (5x2 - 3x + 2) (x - 3) (5x2 - 3x + 2) - GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau =x(5x2 -3x+ 2)+ (-3) (5x2 - 3x + 2) ta phải làm như thế nào? =x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3). - GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử (-3x) + (-3) 2 của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với = 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 đa thức rồi cộng kết quả lại. = 5x3 - 18x2 + 11x - 6 Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa Qui tắc: thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2) Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân nhân mỗi hạng tử của đa thức này với đa thức với đa thức? từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 GV: chốt lại & nêu qui tắc trong các tích với nhau. GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức * Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1 đa thức 1 ?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x3 - 2x - GV: Cho HS làm bài tập 2 6 1 Giải: ( xy -1) ( x3 - 2x - 6) 2 1 = xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) 2 1 1 1 = xy. x3 + xy(- 2x) + xy(- 6) + (- GV: cho HS nhắc lại qui tắc. 2 2 2 1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) 1 = x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6 2 2: Nhân 2 đa thức đã sắp xếp. 2 Nhân 2 đa thức đã sắp xếp. Làm tính nhân: (x + 3) (x2 + 3x - 5) Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến GV: Hãy nhận xét 2 đa thức? ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm GV: Rút ra phương pháp nhân: tính nhân. + Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc x2 + 3x - 5 tăng dần. x + 3 + Đa thức này viết dưới đa thức kia + 3x2 + 9x - 15 + Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức x3 + 3x2 - 15x thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết riêng trong 1 x3 + 6x2 - 6x - 15 dòng. + Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng 1 cột 3 áp dụng: + Cộng theo từng cột. ?2 Làm tính nhân 3: áp dụng vào giải bài tập a) (xy - 1)(xy +5) Làm tính nhân = x2y2 + 5xy - xy - 5 a) (xy - 1)(xy +5) = x2y2 + 4xy - 5 b) b)(x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) GV: Hãy suy ra kết quả của phép nhân =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x (x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5) = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5 ( Nhân kết quả với -1) ?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 4 :Làm việc theo nhóm.?3 kích thước đã cho GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa + C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 -y2 chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính được : S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24(m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2) 4. Củng cố: Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 - GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát? - GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD 5. Hướng dẫn về nhà: - Học bài : qui tắc nhân đa thức với đa thức - HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk). HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính. Ngày soạn:4/09/202 Ngày dạy : 11 /09/2022 Tiết 3 : LUYỆN TẬP I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức. qui tắc nhân đa thức với đa thức - Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều 2. Kĩ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả. 3. Thái độ : Rèn tư duy sáng tạo, ham học và tính cẩn thận. II Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án , tài liệu tham khảo 2. Học sinh: Bài tập về nhà. Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. III. Tiến trình hoạt động dạy – học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ? 1 - HS2: Làm tính nhân ( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) và cho biết kết quả của phép nhân 2 1 ( x2- 2x + 3 ) (5 - x ) ? 2 Chú ý 1: Với A. B là 2 đa thức ta có: ( - A).B = - (A.B) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt 1: Luyện tập Làm tính nhân Bài 1 ( bài 8 sgk) Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 1 1 a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y) a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y) 2 2 b) (x2 - xy + y2 ) (x + y) 1 = x3y- 2x2y3- x2y + xy2+2yx - 4y2 GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác 2 nhận xét kết quả b)(x2 - xy + y2 ) (x + y) - GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết = (x + y) (x2 - xy + y2 ) quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của = x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3 đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức = x3 + y3 thứ 2 ( không cần các phép tính trung gian) * Chú ý 2: + Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong + Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu tích & thực hiện phép nhân. âm (-) - GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ? + Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu GV: kết quả tích của 2 đa thức được viết dương dưới dạng như thế nào ? + Khi viết kết quả tích 2 đa thức dưới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả được viết gọn nhất). -GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập - HS làm bài tập 12 Bài 2 ( bài 12 sgk) - GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm việc Tính giá trị biểu thức : gì A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x -x2) + Tính giá trị biểu thức : = x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x -4x2 A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2) = - x - 15 - GV: để làm nhanh ta có thể làm như thế nào ? thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta - Gv chốt lại : có: + Thực hiện phép rút gọn biểu thức. a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 + Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi giá trị đã b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 cho của x. c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 Tìm x biết:( Dành cho học sinh khá giỏi) d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 (12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81 = - 15,15 - GV: hướng dẫn Bài 3 (bài 13 sgk) + Thực hiện rút gọn vế trái Tìm x biết: + Tìm x (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81 + Lưu ý cách trình bày. (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + Nhận xét 112x = 81 -GV: Qua bài 12 và 13 ta thấy: 83x - 2 = 81 + Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trước giá trị biến 83x = 83 x = 1 ta có thể tính được giá trị biểu thức đó + Nếu cho trước giá trị biểu thức ta có thể tính được giá trị biến số. . - 4. Củng cố: - GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm như thế nào ? Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023
- Trưng THCS Thch kim K hoch bài dy:Đi s 8 + Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức và đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ? 5. Hướng dẫn về nhà. - Xem lại các BT đã làm + Làm các bài 11 ,13, 15 (sgk) Lê Th Ngc Ánh Năm hc :2022-2023

