Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

pdf 13 trang quynhnhu 18/07/2025 6610
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
  • pdfHƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI-TOÁN 8.pdf
  • pdfMA TRẬN KTGKI, TOÁN 8.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 31 câu,4 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất? Câu 1. Khi x = 2; y = 1 đơn thức 2xy2 có giá trị bằng A. 6. B. 4. C. 8. D. -4. 0 Câu 2. Cho hình thang cân ABCD AB CD , D 60 . Số đo góc B bằng A. 900. B. 1000. C. 1200 . D. 600 . Câu 3. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 1 x+ 2 A. xy. B. 2 . C. . D. x2 y . y Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD có AC = 8cm, hai đường chéo AC và DB cắt nhau tại O. Độ dài OB bằng A. 8cm. B. 12cm. C. 16cm. D. 4cm. 2 Câu 5. Viết hằng đẳng thức A B ? 2 2 2 2 A. A- 2 ABB - . B.A 2 AB B . 2 2 2 2 C. A-. AB B D.A 2 AB B . Câu 6. Cho hình bình hành ABCD biết A 1000 . Số đo góc B bằng 0 0 0 0 A.80 B.110 C.100 D.120 Câu 7. Đơn thức 2x3 y 2 đồng dạng với đơn thức 3 2 2 3 A.5x2 y 2. B. 7x y . C. -2xy. D. x y . Câu 8. Viết hằng đẳng thức A B 2 ? 2 2 2 2 A. A 2 AB B . B. A- 2 ABB - . 2 2 2 2 C. A - 2 AB B . D. A 2 ABB - . Câu 9. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là A. hình vuông. B. hình thang cân. C. hình bình hành. D. hình thoi. Mã đề II - Trang 1/4
  2. Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Tứ giác BDEC là hình gì? A. Hình thang. B. Hình thang vuông. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân. Câu 11. Đa thức 4x5 xy 2 1 có bậc là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 6cm, BC = 4cm. Khi đó chu vi của hình bình hành bằng A. 24cm. B. 48cm. C. 20cm. D. 10cm. 3 Câu 13. Viết hằng đẳng thức A B ? 3 2 2 3 3 2 3 A. A -3 AB 3 AB - B . B. A 3 ABB . 3 2 2 3 3 2 2 3 C. A 3 AB 3 AB B . D. A +A B+AB +B . Câu 14. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? 1 1 A. x B. x2 y 1. C. D. 2 x. y x 2 Câu 15. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình thang cân. B. hình chữ nhật. C. hình thoi. D. hình vuông. Câu 16. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình thang. B. hình chữ nhật. C. hình vuông. D. hình thoi. Câu 17. Viết hằng đẳng thức x2 y 2 ? 2 A. x y 2 C. xy - x y D. x-y 2 . B. x- 2 xy y . . . Câu 18. Đơn thức 2xy3y thu gọn ta được kết quả bằng A. 6x2 y 2 B. 6x2 y. C. 6xy. D. 6xy2. Câu 19. Hình nào dưới đây là tứ giác lồi? D B A A B A A C C C B D C D D B A. B. C. D. Câu 20. Cho tứ giác EFGH, biết E 800 ; H 130 0 ; G 65 0 . Số đo góc F bằng 0 A. 85 . . B. 650. C. 750. D. 550. Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của cạnh BC, BC = 5cm. Độ dài đường trung tuyến AM bằng A. 5cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2,5cm. Câu 22. Bậc của đơn thức 3x2 y 3 z là A. 3. B. 6. C. 2. D. 5. Câu 23. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 0 A. 360 . B. 900. C. 1800. D. 2700. Câu 24. Khi x = -2; y = 1 đa thức x2 2xy y 2 có giá trị bằng Mã đề II - Trang 2/4
  3. A. 9 B. 4 C. -1 D. 6 Câu 25. Hai đường chéo của hình vuông có tính chất: A. Là các đường phân giác của các góc của hình vuông. B. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường chéo. C. Bằng nhau, vuông góc với nhau. D. Bằng nhau, vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, và là tia phân giác của các góc của hình vuông. Câu 26. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là A. Hình chữ nhật. B. hình thang cân. C. hình thoi. D. hình bình hành. Câu 27. Hình nào dưới đây không phải là tứ giác? A B D A B A A C C C B C D D B D A. B. C. D. Câu 28. Trong hình 1 có bao nhiêu hình bình hành? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3 A M B I ------------------------- K D N C Hình 1. Mã đề II - Trang 3/4
  4. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề II - Trang 4/4
  5. Mã đề II - Trang 5/4
  6. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề II - Trang 6/4
  7. Mã đề II - Trang 7/4
  8. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề II - Trang 8/4
  9. Mã đề II - Trang 9/4
  10. Mã đề II - Trang 10/4
  11. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính. 3x 1 2 x 1 4x 5 5 9 x 4x 12 3 x 3 a) ; b) ; c)2 : . xy xy 2x 1 2 x 1 x 4 x 4 Câu 22 (0,5 điểm). Giải phương trình: 3x + 6 = 0. Câu 23 (1,0 điểm). Tính độ dài x trong hình sau B 5 3 A x C Câu 24 (1,0 điểm). Cho các điểm M, N, P, Q như hình vẽ sau. biết rằng MNP MQN . Q Hãy chứng minh: a) MNP đồng dạng với MQN P b) MN2 =MQ . MP M N Câu 25 (1,0 điểm). Có một bóng điện được mắc ở điểm A của cột đèn thẳng đứng (hình bên). Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm chiếc cọc gỗ CD thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B) Theo em bác Dương đã tính như thế nào để ra được chiều cao cột đèn, nếu biết cọc gỗ CD = 1m, EC = 0,8m, EB = 4m. Bài làm Mã đề II - Trang 11/4
  12. Mã đề II - Trang 12/4
  13. Mã đề II - Trang 13/4