Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2021_2022_t.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 8.doc
MA TRẬN-KTCKI-TOÁN 8.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: TOÁN Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 25 câu, 4 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) a) Ghép câu Câu 1: Ghép mỗi biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để được một hằng đẳng thức (Ghi lựa chọn của mình vào cột TRẢ LỜI. Ví dụ: 1 – a, 2 – c) : CỘT A CỘT B TRẢ LỜI 1. (x – y)( x2 + xy + y2) a. x3 + y3 1 – 2. x2 – 2xy + y2 b. x2 + 2xy + y2 2 – 3. (x +y)(x – y) c. (x – y)3 3 – 4. (x + y)2 d. (x - y)2 4 – 5. (x + y)3 e. x3 - y3 5 – 6. x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 f. x3 +3x2y + 3xy2 +y3 6 – 7. (x + y)(x2 - xy + y2) h. x2 + 2xy - y2 7– g. x2 – y2 b) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Từ câu 2 đến câu 19): Câu 2: Thực hiện phép nhân x(x + 5) ta được : A. x2 +5 B. x2 +5x C. 2x + 5 D. 2x + 5x Câu 3: Kết quả phép chia 10x4y : 5x2 bằng : 1 A. 2x2y B. 2x6y C. x2y D. 2x2y2 2 Câu 4: Phân tích đa thức 2x – 10 thành nhân tử, ta được : A. 2(x 5) B. 2(x 10) C. 2(x 8) D. 2(x 2) Câu 5: Đa thức x2 2xy y2 bằng : A. x2 y2 B. x2 y2 C.(x y)2 D.(x y)2 Câu 6: Kết quả của đa thức x2 – xy + x – y sau khi phân tích thành nhân tử là: A. (x – y)(x + 1) B. (x – y)(x + y) C. (x + y)(x - 1) D. (x – y)(x -1) Mã đề II - Trang 1/4.
- Câu 7: Đa thức 5x2y3 + 10xy2 - 15y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây : A. 5x2y2 B. 5xy C. 3y2 D. 5y3 Câu 8: Để đa thức a2 + 2a + x viết được dưới dạng bình phương của một tổng thì x bằng : A. -1 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 9: Kết quả (x – y)2 bằng: A. x2 + y2 B. y2 – x2 C. x2 – y2 D. (y – x)2 Câu 10: Chọn câu đúng x2 - 4 bằng : A. x2 + 2 B. (2x+2)(2x-2) C. (x – 2)(x+ 2) D. 2x -2 Câu 11: (x + 5)(x – 5) bằng: A. x2 + 10 B. 2x2 – 10 C. x2 – 25 D. 2x +10 Câu 12: Phân tích đa thức x3 – 1 thành nhân tử, ta được: A/ (x –1)(x2 - x +1) B/ (x –1)( x2 - x -1) C/ (x –1)(x2 + x +1) D/ (x -1)(x2 + x -1) Câu 13: Cho đẳng thức (x + y)2 = x2 + y2. Đẳng thức này đúng trong trường hợp nào A. x = y = 3 B. x = y = 1 C. x = y = 2 D. x = y = 0 Câu 14: Tích của đơn thức x và đa thức (2 – x) là: A. 2x – x2 B. x - x2 C. 2x - x D. x2 + x Câu 15: Hình thang cân là hình thang : A. Có hai cạnh bên bằng nhau B. Có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau C. Có hai góc bằng nhau D. Có hai cạnh bằng nhau Câu 16: Kết luận nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận biết hình thoi: A. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi. B. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi C. Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình thoi D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi Câu 17: Trong các loại hình sau, hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành Câu 18: Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hình thang có hai 2 góc vuông là hình chữ nhật B. Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau C. Trong hình thang cân, 2 góc kề một cạnh bên bù nhau D. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau Câu 19: Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ? A. Hình vuông cũng là một hình thoi B. Hình thoi cũng là hình vuông C. Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông D. Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông c) Dựa vào định nghĩa của các hình đã học, em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ “ ” để được một kết luận đúng (Từ câu 19 đến câu 21): Câu 20: Hình thang là tứ giác có ....................................................................................... Câu 21: Hình thoi là tứ giác có......................................................................................... Câu 22: Hình bình hành là tứ giác có .............................................................................. Mã đề II - Trang 2/4.
- Họ và tên HS: .. Môn: TOÁN Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) x2 + 2x +1 Cho phân thức: A = x2 –1 a) Tìm điều kiện của x để A được xác định. b) Rút gọn A. c) Tìm giá trị của x khi A bằng 2 . Câu 2. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M,N, I, K theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AC, MC, MB. a) Chứng minh tứ giác MNIK là hình bình hành. b) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác MNIK là hình chữ nhật ? Vì sao ? Câu 3. (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của đa thức A = 4x – x2 + 3 --------------------------------------- HẾT ---------------------------------------- Bài làm Mã đề II - Trang 3/4.
- Mã đề II - Trang 4/4.
- Mã đề II - Trang 5/4.

