Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI-TOÁN 8.pdf
MA TRẬN KTGKI, TOÁN 8.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 31 câu,4 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất? Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? 1 1 A. 2 x. B. C. x2 y 1. D. x x 2 y Câu 2. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là A. hình bình hành. B. hình thang cân. C. hình vuông. D. hình thoi. Câu 3. Hai đường chéo của hình vuông có tính chất: A. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường chéo. B. Bằng nhau, vuông góc với nhau. C. Là các đường phân giác của các góc của hình vuông. D. Bằng nhau, vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, và là tia phân giác của các góc của hình vuông. Câu 4. Hình nào dưới đây không phải là tứ giác? B D A A B A C A C C B D D C B D A. B. C. D. Câu 5. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 0 A. 1800. B. 2700. C. 900. D. 360 . Câu 6. Cho hình chữ nhật ABCD có AC = 8cm, hai đường chéo AC và DB cắt nhau tại O. Độ dài OB bằng A. 12cm. B. 16cm. C. 8cm. D. 4cm. Câu 7. Khi x = 2; y = 1 đơn thức 2xy2 có giá trị bằng A. 4 B. 6 C. -4 D. 8 Câu 8. Bậc của đơn thức 3x2 y 3 z là Mã đề III - Trang 1/4
- A. 6 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 9. Cho tứ giác EFGH, biết E 800 ; H 130 0 ; G 65 0 . Số đo góc F bằng 0 A. 85 . B. 750. C. 550. D. 650. Câu 10. Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 6cm, BC = 4cm. Khi đó chu vi của hình bình hành bằng A. 10cm. B. 20cm. C. 48cm. D. 24cm. Câu 11. Khi x = -2; y = 1 đa thức x2 2xy y 2 có giá trị bằng A. 4 B. 6 C. 9. D. -1 Câu 12. Đa thức 4x5 xy 2 1 có bậc là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 13. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình thang cân. B. hình chữ nhật. C. hình thoi. D. hình vuông. Câu 14. Viết hằng đẳng thức x2 y 2 ? 2 2 A. x-y x+y B. x-y C. x2 - 2 xy y D. x+y . . . . 0 Câu 15. Cho hình thang cân ABCD AB CD , D 60 . Số đo góc B bằng A. 1200 B. 900. C. 1000. D. 600 Câu 16. Đơn thức 2x3 y 2 đồng dạng với đơn thức 2 3 3 2 . 2 2 A. x y B. 5x y . C. -2xy. D.7x y . Câu 17. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình chữ nhật. B. hình thang. C. hình vuông. D. hình thoi. Câu 18. Viết hằng đẳng thức A B 2 ? A. A2 2 AB B 2 . B. A2 AB B 2. C. A2 2 AB B 2 . D. A2 2 AB B 2 . Câu 19. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 1 2 B. x+ A. 2 C. x2 y D. xy y 2 Câu 20. Viết hằng đẳng thức A B ? 2 2 2 2 A. A 2 AB B . B. A 2 AB B . 2 2 2 2 C. A 2 AB B . D. A 2 AB B . 3 Câu 21. Viết hằng đẳng thức A B ? 3 2 2 3 3 2 3 3 2 2 3 A. A 3 AB 3 AB B . B. A 3 ABB . C. A 3 AB 3 AB B . Câu 22. Trong hình 1 có bao nhiêu hình bình hành? A M B A. 3 B. 4. C. 2 D. 1. I K Câu 23. Đơn thức 2xy3y thu gọn ta được kết quả bằng 2 2 2 2 A. 6x y B. 6x y. C. 6xy . D. 6xy. D N C Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của cạnh Hình 1. BC, BC = 5cm. Độ dài đường trung tuyến AM bằng Mã đề III - Trang 2/4
- A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 2,5cm. Câu 25. Hình nào dưới đây là tứ giác lồi? A B B D A A A C C C C B D D D B A. B. C. D. Câu 26. Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Tứ giác BDEC là hình gì? A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình thang cân. D. Hình thang vuông. Câu 27. Cho hình bình hành ABCD biết A 1000 . Số đo góc B bằng A. 1000 B. 1100 C. 1200 D. 800 Câu 28. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là A. hình bình hành. B. hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. hình thoi. --------------------------------- Mã đề III - Trang 3/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề III - Trang 4/4
- Mã đề III - Trang 5/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề III - Trang 6/4
- Mã đề III - Trang 7/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề III - Trang 8/4
- Mã đề III - Trang 9/4
- Mã đề III - Trang 10/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính. 3x 1 2 x 1 4x 5 5 9 x 4x 12 3 x 3 a) ; b) ; c)2 : . xy xy 2x 1 2 x 1 x 4 x 4 Câu 22 (0,5 điểm). Giải phương trình: 3x + 6 = 0. Câu 23 (1,0 điểm). Tính độ dài x trong hình sau B 5 3 A x C Câu 24 (1,0 điểm). Cho các điểm M, N, P, Q như hình vẽ sau. biết rằng MNP MQN . Q Hãy chứng minh: a) MNP đồng dạng với MQN P b) MN2 =MQ . MP M N Câu 25 (1,0 điểm). Có một bóng điện được mắc ở điểm A của cột đèn thẳng đứng (hình bên). Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm chiếc cọc gỗ CD thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B) Theo em bác Dương đã tính như thế nào để ra được chiều cao cột đèn, nếu biết cọc gỗ CD = 1m, EC = 0,8m, EB = 4m. Bài làm Mã đề III - Trang 11/4
- Mã đề III - Trang 12/4
- Mã đề III - Trang 13/4

