Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

doc 5 trang quynhnhu 01/08/2025 3180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2021_2022_t.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 8.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-TOÁN 8.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: TOÁN Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 25 câu, 4 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) a) Em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ “ ” để được một kết luận đúng (Từ câu 1 đến câu 3): Câu 1: Tứ giác có ........................................................ là hình thang Câu 2: Tứ giác có 2 cạnh đối................................................... là hình bình hành Câu 3: Tứ giác có .................................................. là hình thoi. b) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (Từ câu 4 đến câu 21): Câu 4: Thực hiện phép nhân x(x + 4) ta được : A. 2x + 4x B. x2 + 4 C. x2 + 4x D. 2x + 4 Câu 5: Kết quả phép chia 12x4y : 3x2 bằng : A. 4x2y2 B. 4x2y C. 4x6y D. 9x2y Câu 6: Phân tích đa thức 2x – 8 thành nhân tử, ta được : A. 2(x 6) B. 2(x 8) C. 2(x 4) D. 2(x 4) Câu 7: Đa thức x2 2xy y2 bằng : A. x2 y2 B. x2 y2 C.(x y)2 D.(x y)2 Câu 8: Kết quả của đa thức x2 – xy + x – y sau khi phân tích thành nhân tử là: A. (x – y)(x - 1) B. (x – y)(x + y) C. (x - y)(x +1) D. (x + y)(x +1) Câu 9: Đa thức 3x2y3 + 9xy2 - 6y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây : A. 4y2 B. 3xy C. 3x2y2 D. 3y3 Câu 10: Để đa thức x2 + 2x + a viết được dưới dạng bình phương của một tổng thì a bằng : A. 1 B. -2 C. 2 D. -1 Câu 11: Chọn câu đúng x2 - 1 bằng : A. x2 + 1 B. 2x -1 C. (2x+1)(2x-1) D. (x – 1)(x+ 1) Câu 12: (x – y)2 bằng: A. x2 + y2 B. (y – x)2 C. y2 – x2 D. x2 – y2 Câu 13: (x + 3)(x – 3) bằng: A. x2 + 9 B. 2x2 – 9 C. x2 – 9 D. 2x - 9 Mã đề III - Trang 1/4
  2. Câu 14: Phân tích đa thức a3 – 1 thành nhân tử, ta được: A/ (a–1)(a2 - a +1) B/ (a –1)(a2 + a +1) C/ (a –1)( a2 - a -1) D/ (a -1)(a2 + a -1) Câu 15: Cho đẳng thức (x + y)2 = x2 + y2. Đẳng thức này đúng trong trường hợp nào A. x = y = 0 B. x = y = 1 C. x = y = 2 D. x = y = 3 Câu 16: Tích của đơn thức x và đa thức (3 – x) là: A. x – 3x B. 3x – 2x2 C. 3x + x2 D. 3x - x2 Câu 17: Hình thang cân là hình thang có: A. hai góc kề một đáy bằng nhau C. hai góc đối bằng nhau B. hai cạnh đáy bằng nhau D. Hai cạnh kề bằng nhau Câu 18: Kết luận nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật: A. Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật B. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. Câu 19: Trong các loại hình sau, hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành Câu 20: Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau B. Trong hình thang cân, 2 góc kề một cạnh bên bù nhau C. Hình thang có hai 2 góc vuông là hình chữ nhật D. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau Câu 21: Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ? A. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành B. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành C. Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi D. Hình bình hành cũng là hình thang cân c) Ghép câu Câu 22: Ghép mỗi biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để được một hằng đẳng thức (Ghi lựa chọn của mình vào cột TRẢ LỜI. Ví dụ: 1 – a, 2 – c) : CỘT A CỘT B TRẢ LỜI 1. (x – y)( x2 + xy + y2) a. x2 – y2 1 – 2. x2 – 2xy + y2 b. x3 + y3 2 – 3. (x +y)(x – y) c. (x - y)2 3 – 4. (x + y)2 d. x3 - y3 4 – 5. (x + y)3 e. x2 + 2xy + y2 5 – 6. x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 h. x2 - 2xy - y2 6 – 7. (x + y)(x2 - xy + y2) g. (x – y)3 7– f. x3 +3x2y + 3xy2 +y3 Mã đề III - Trang 2/4
  3. Họ và tên HS: .. Môn: TOÁN Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) x2 + 2x +1 Cho phân thức: A = x2 –1 a) Tìm điều kiện của x để A được xác định. b) Rút gọn A. c) Tìm giá trị của x khi A bằng 2 . Câu 2. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M,N, I, K theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AC, MC, MB. a) Chứng minh tứ giác MNIK là hình bình hành. b) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác MNIK là hình chữ nhật ? Vì sao ? Câu 3. (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của đa thức A = 4x – x2 + 3 --------------------------------------- HẾT ---------------------------------------- Bài làm Mã đề III - Trang 3/4
  4. Mã đề III - Trang 4/4
  5. Mã đề III - Trang 5/4