Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI-TOÁN 8.pdf
MA TRẬN KTGKI, TOÁN 8.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 31 câu,4 trang) MÃ ĐỀ: IV ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Em hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất? Câu 1. Cho hình bình hành ABCD biết A 1000 . Số đo góc B bằng A. 1200 . B. 1000 . C. 1100 . D. 800 . Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của cạnh BC, BC = 5cm. Độ dài đường trung tuyến AM bằng A. 4cm. B. 5cm. C. 2,5cm. D. 3cm. Câu 3. Khi x = -2; y = 1 đa thức x2 2xy y 2 có giá trị bằng A. 9. B. -1. C. 6. D. 4. Câu 4. Đơn thức 2x3 y 2 đồng dạng với đơn thức 3 2 2 3 2 2 . . . A. 5x y . B. -2xy. C.7x y D x y Câu 5. Viết hằng đẳng thức A B 3 ? A. A3 3 ABB 2 3 . B. A3 3 AB 2 3 AB 2 B 3 . C. A3 AB 2 AB 2 B 3. D. A3 3 AB 2 3 AB 2 B 3 . Câu 6. Hình nào dưới đây là tứ giác lồi? A B B D A A A C C C C D D B B D A. B. C. D. Câu 7. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là A. hình bình hành. B. hình thang cân. C. hình thoi. D. hình vuông. Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình thoi. B. hình chữ nhật. C. hình thang cân. D. hình vuông. Mã đề IV - Trang 1/4
- A M B Câu 9. Trong hình 1 có bao nhiêu hình bình hành? A. 2. B. 3 C. 1. D. 4. I K Câu 10. Bậc của đơn thức 3x2 y 3 z là D N C A. 2 B. 3 C. 6 D. 5 Hình 1. Câu 11. Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. Tứ giác BDEC là hình gì? A. Hình thang. B. Hình thang cân. C. Hình thang vuông. D. Hình bình hành. Câu 12. Viết hằng đẳng thức A B 2 ? A. A2 2 AB B 2 . B. A2 2 AB B 2 . C. A2 2 AB B 2 . D. A2 2 AB B 2 . Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCD có AC = 8cm, hai đường chéo AC và DB cắt nhau tại O. Độ dài OB bằng A. 8cm. B. 12cm. C. 16cm. D. 4cm. Câu 14. Viết hằng đẳng thức A B 2 ? A. A2 2 AB B 2 . B. A2 AB B 2. C. A2 2 AB B 2 . D. A2 2 AB B 2 . Câu 15. Hình nào dưới đây không phải là tứ giác? A A B B D A A C C C B D C D D B A. B. C. D. 0 Câu 16. Cho hình thang cân ABCD AB CD , D 60 . Số đo góc B bằng A. 600 B. 1200 C. 900. D. 1000. Câu 17. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là A. hình thoi. B. hình vuông. C. hình chữ nhật. D. hình thang. Câu 18. Hai đường chéo của hình vuông có tính chất: A. Bằng nhau, vuông góc với nhau. B. Bằng nhau, vuông góc với nhau, cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, và là tia phân giác của các góc của hình vuông. C. Là các đường phân giác của các góc của hình vuông. D. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường chéo. Câu 19. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng A. 1800. B. 2700. C. 900. D. 3600 . Câu 20. Cho tứ giác EFGH, biết E 800 ; H 130 0 ; G 65 0 . Số đo góc F bằng 0 A. 550. B.85 . C. 650. D. 750. Câu 21. Viết hằng đẳng thức x2 y 2 ? Mã đề IV - Trang 2/4
- 2 2 A. xy-. x y 2 C. x-y . D. x y . B. x - 2xy y . Câu 22. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là A. hình thoi. B. hình thang cân. C. hình bình hành. D. Hình chữ nhật. Câu 23. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? 1 1 A. x2 y 1. B. . C. x . D. 2 x. x 2 y Câu 24. Đa thức 4x5 xy 2 1 có bậc là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 25. Khi x = 2; y = 1 đơn thức 2xy2 có giá trị bằng A. 8. B. -4. C. 6. D. 4. Câu 26. Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 6cm, BC = 4cm. Khi đó chu vi của hình bình hành bằng A. 20cm. B. 48cm. C. 10cm. D. 24cm. Câu 27. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 1 2 x . A. xy. B. . C. 2 D. x2 y y Câu 28. Đơn thức 2xy3y thu gọn ta được kết quả bằng A. 6x2 y 2 B. 6x2 y. C. 6xy2. D. 6xy. --------------------------------- Mã đề IV - Trang 3/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề IV - Trang 4/4
- Mã đề IV - Trang 5/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề IV - Trang 6/4
- Mã đề IV - Trang 7/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1,5điểm). Cho hai đa thức A= xy + 2x2 + 3; B = x 2 - 4xy + 1 a) Tính A + B ; b) Tính A – B. Câu 2(0,5 điểm). Làm tính nhân 5x . 2 x 3 y Câu 3(1,0điểm). Tìm số nguyên dương n để 5x3 y n 1 3x 2 y 2 chia hết cho 3xn 1 y n . Tìm thương ứng với mỗi giá trị tìm được của n. Bài làm Mã đề IV - Trang 8/4
- Mã đề IV - Trang 9/4
- Mã đề IV - Trang 10/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN T Ự LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính. 3x 1 2 x 1 4x 5 5 9 x 4x 12 3 x 3 a) ; b) ; c)2 : . xy xy 2x 1 2 x 1 x 4 x 4 Câu 22 (0,5 điểm). Giải phương trình: 3x + 6 = 0. Câu 23 (1,0 điểm). Tính độ dài x trong hình sau B 5 3 A x C Câu 24 (1,0 điểm). Cho các điểm M, N, P, Q như hình vẽ sau. biết rằng MNP MQN . Q Hãy chứng minh: a) MNP đồng dạng với MQN P b) MN2 =MQ . MP M N Câu 25 (1,0 điểm). Có một bóng điện được mắc ở điểm A của cột đèn thẳng đứng (hình bên). Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm chiếc cọc gỗ CD thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B) Theo em bác Dương đã tính như thế nào để ra được chiều cao cột đèn, nếu biết cọc gỗ CD = 1m, EC = 0,8m, EB = 4m. Bài làm Mã đề IV - Trang 11/4
- Mã đề IV - Trang 12/4
- Mã đề IV - Trang 13/4

