Kế hoạch bài dạy Đại số 7 - Chương I, Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ (2 Tiết) - Năm học 2022-2023 - Lê Thị Ngọc Ánh

docx 9 trang Khải Bình 12/04/2026 1210
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Đại số 7 - Chương I, Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ (2 Tiết) - Năm học 2022-2023 - Lê Thị Ngọc Ánh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_dai_so_7_chuong_i_bai_1_tap_hop_cac_so_huu.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Đại số 7 - Chương I, Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ (2 Tiết) - Năm học 2022-2023 - Lê Thị Ngọc Ánh

  1. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 Ngày so￿n:4 .../..9./.2022.. Ngày d￿y: ..6./..9./...2022 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (2 tiết) I. M￿C TIÊU: 1. Ki￿n th￿c: H￿c xong bài này, HS đ￿t các yêu c￿u sau: • Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. • Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ ℚ. • Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. • Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 2. Năng l￿c - Năng lực chung: • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá • Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. Năng lực riêng: • Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán. • Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số. • So sánh được hai số hữu tỉ. • Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau. 3. Phẩm chất • Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. • Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. • Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. THI￿T B￿ D￿Y H￿C VÀ H￿C LI￿U 1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng. 2. Đ￿i v￿i HS: SGK, SBT, v￿ ghi, gi￿y nháp, đ￿ dùng h￿c t￿p (bút, thư￿c...), b￿ng nhóm, bút vi￿t b￿ng nhóm. III. TI￿N TRÌNH D￿Y H￿C A. HO￿T Đ￿NG KH￿I Đ￿NG (M￿ Đ￿U) a) M￿c tiêu: - HS th￿y nhu c￿u c￿a vi￿c s￿ d￿ng s￿ h￿u t￿. - Tình hu￿ng m￿ đ￿u th￿c t￿, g￿n gũi → g￿i tâm th￿, t￿o h￿ng thú h￿c t￿p. Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  2. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 b) N￿i dung: HS th￿c hi￿n các yêu c￿u dươi s￿ hư￿ng d￿n c￿a GV. c) S￿n ph￿m: HS tr￿ l￿i đư￿c câu h￿i m￿ đ￿u. d) T￿ ch￿c th￿c hi￿n: Bư￿c 1: Chuy￿n giao nhi￿m v￿: - GV yêu c￿u HS đ￿c tình hu￿ng m￿ đ￿u →GV d￿n d￿t, phân tích, gi￿i thi￿u ch￿ s￿ WHtR: Ch￿ s￿ WHtR (Waist to Height Ratio) c￿a m￿t ngư￿i trư￿ng thành, đư￿c tính b￿ng t￿ s￿ gi￿a s￿ đo vòng b￿ng và s￿ đo chi￿u cao (cùng m￿t đơn v￿ đo). Ch￿ s￿ này đư￿c coi là m￿t công c￿ đo lư￿ng s￿c kh￿e h￿u ích vì có th￿ d￿ báo đư￿c các nguy cơ th￿a cân, béo phì, m￿c b￿nh tim m￿ch,.. B￿ng dư￿i đây cho bi￿t nguy cơ th￿a cân, béo phì c￿a m￿t ngư￿i đàn ông trư￿ng thành d￿a vào ch￿ s￿ WHtR. Gầy Chỉ số WHtR nhỏ hơn hoặc bằng 0,42 Tốt Chỉ số WHtR lớn hơn 0,42 và nhỏ hơn hoặc bằng 0,52 Hơi béo Chỉ số WHtR lớn hơn 0,52 và nhỏ hơn hoặc bằng 0,57 Thừa cân Chỉ số WHtR lớn hơn 0,57 và nhỏ hơn hoặc bằng 0,63 Béo phì Chỉ số WHtR lớn hơn 0,63 + GV đ￿t v￿n đ￿: Ông An cao 180 cm, vòng b￿ng 108 cm. Ông Chung cao 160 cm, vòng b￿ng 70 cm. Theo em n￿u tính theo ch￿ s￿ WHtR, s￿c kh￿e c￿a ông An hay ông Chung t￿t hơn? Bư￿c 2: Th￿c hi￿n nhi￿m v￿: HS quan sát và chú ý l￿ng nghe, th￿o lu￿n nhóm đôi hoàn thành yêu c￿u. Bư￿c 3: Báo cáo, th￿o lu￿n: GV g￿i m￿t s￿ HS tr￿ l￿i, HS khác nh￿n xét, b￿ sung. Bư￿c 4: K￿t lu￿n, nh￿n đ￿nh: GV đánh giá k￿t qu￿ c￿a HS, trên cơ s￿ đó d￿n d￿t HS vào bài h￿c m￿i: “Đ￿ tr￿ l￿i đư￿c câu h￿i tên, cũng như hi￿u rõ hơn v￿ t￿p h￿p các s￿ h￿u t￿, chúng ta s￿ tìm hi￿u trong bài ngày hôm nay”. Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  3. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 ⇒Bài 1: T￿p h￿p các s￿ h￿u t￿. B. HÌNH THÀNH KI￿N TH￿C M￿I Ho￿t đ￿ng 1: S￿ h￿u t￿ a) M￿c tiêu: - Nh￿n bi￿t đư￿c s￿ h￿u t￿ và l￿y đư￿c ví d￿ v￿ s￿ h￿u t￿ - Giúp HS có cơ h￿i tr￿i nghi￿m, th￿o lu￿n v￿ s￿ h￿u t￿ thông qua vi￿c vi￿t các s￿ đã cho dư￿i d￿ng m￿t phân s￿. b) N￿i dung: HS quan sát SGK đ￿ tìm hi￿u n￿i dung ki￿n th￿c theo yêu c￿u c￿a GV. c) S￿n ph￿m: HS n￿m v￿ng ki￿n th￿c, k￿t qu￿ c￿a HS. d) T￿ ch￿c th￿c hi￿n: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Số hữu tỉ - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực hiện HĐ1, HĐ2. HĐ1: - HS trả lời, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, Chỉ số WHtR của ông An và ông dẫn dắt: Chung lần lượt là: “Các phân số bằng nhau là các cách viết 108: 180 = 0,6 khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số 70: 160 = 0,4375 hữu tỉ. Chỉ số WHtR của ông An, ông chung HĐ2: 5 10 20 và các số trong HĐ2 là các số hữu tỉ. Như a) -2,5 = 2 = 4 = 8 vậy, em hiểu thế nào là số hữu tỉ?” 3 11 22 44 b) →GV chốt lại kiến thức khái niệm và kí 24 = 4 = 8 = 16 hiệu số hữu tỉ. ⇒Kết luận: →1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng - GV lưu ý cho HS phần Chú ý: phân số , với , ∈ ℤ, ≠ 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. ℚ. - GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động Chú ý: cặp đôi nói cho nhau nghe đáp án của mình. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số - HS áp dụng kiến thức hoàn thành Luyện đối của số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. tập 1. Luyện tập 1: - GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét: 3 Các số 8; -3,3; đều là các số hữu Vì các số thập phân đã biết đều viết được 32 dưới dạng phân số thập phân nên chúng tỉ. Vì các số đó đều viết được dưới đều là các số hữu tỉ. Tương tự, số nguyên, dạng phân số . hỗn số cũng là các số hữu tỉ. Nhận xét: - GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức và nêu Vì các số thập phân đã biết đều viết Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  4. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số. được dưới dạng phân số thập phân - Gv dẫn dắt, hướng dẫn, phân tích cho HS nên chúng đều là các số hữu tỉ. cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: Tương tự, số nguyên, hỗn số cũng là Tương tự số nguyên, ta có thể biểu diễn các các số hữu tỉ. số hữu tỉ trên trục số. VD: Để biểu diễn số * Cách biểu diễn số hữu tỉ trên 3 hữu tỉ , ta làm như sau: trục số: (SGK – tr7) 2 ?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số + Chia đoạn thẳng đơn vị thành hai đoạn 2 5 Hình 1.4 biểu diễn số hữu tỉ ; ; thẳng bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị 3 ― 6 1 1 mới ( đơn vị mới bằng đơn vị cũ) (H1.2a) . 2 ―26 Luyện tập 2. 3 + Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm M 2 * Nhận xét: (nằm sau gốc O) và cách O một đoạn bằng 3 Trên trục số, hai điểm biểu diễn của đơn vị mới. (H1.2b) hai só hữu tỉ đối nhau a và -a nằm về hai phía khác nhau so với điểm O và có cùng khoảng cách đến O. 3 Tương tự, số hữu tỉ được biểu diễn bởi 2 điểm N (nằm trước gốc O) và cách O một đoạn bằng 3 đơn vị mới (H1.3). Do đó: OM = ON. 3 + Số hữu tỉ nên 1,5 cũng được biểu 2 = 1,5 diễn bởi điểm M. 3 6 6 + Số hữu tỉ nên cũng được ― 2 = ― 4 ― 4 biểu diễn điểm N (H.1.3) + Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ a được gọi là điểm a. - GV yêu cầu HS áp dụng làm bài tập?. - HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ để trình bày Luyện tập 2 vào vở. - GV lưu ý, dẫn dắt, đặt câu hỏi, rút ra nhận Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  5. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 xét cho HS như trong (SGK – tr7). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, hiểu, thảo luận, trao đổi và hoàn thành các yêu cầu. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Hoạt động nhóm đôi: Hai bạn cùng bạn giơ tay phát biểu, trình bày miệng. Các nhóm khác chú ý nghe, nhận xét, bổ sung. - Cá nhân: giơ tay phát biểu trình bày bảng. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt động của các HS, cho HS nhắc lại các khái niệm số hữu tỉ, kí hiệu và các lưu ý cần nhớ. Ho￿t đ￿ng 2: Th￿ t￿ trong t￿p h￿p s￿ h￿u t￿ a) M￿c tiêu: - Giúp HS so sánh đư￿c hai s￿ h￿u t￿. - HS bi￿t s￿ d￿ng phân s￿ đ￿ so sánh hai s￿ h￿u t￿. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) S￿n ph￿m: HS n￿m v￿ng ki￿n th￿c, k￿t qu￿ c￿a HS. d) T￿ ch￿c th￿c hi￿n: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ hoàn thành HĐ3, HĐ4. HĐ3. 3 →GV gọi một số HS báo cáo kết quả, a) ; ―1,5 = 2 các HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. 3 5 Có: GV chữa bài, chốt đáp án. 2 < 2 3 - GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung b) ―0,375 = 8 kiến thức trọng tâm (SGK – tr8). 3 5 Có - GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung 8 > 8 kiến thức trọng tâm. HĐ4. - GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh rút ra nhận xét như trong phần Chú ý. Quan sát trục số, các em hãy cho biết hữu tỉ, số nào là số hữu tỉ dương, số ⇒Kết luận: nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số - Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kì hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  6. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 âm? rồi so sánh hai phân số đó. - GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao - Với hai số hữu tỉ a,b bất kì, ta luôn có đổi hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để hiểu hoặc a = b hoặc a b. kiến thức. Cho ba số hữu tỉ a, b, c. Nếu a < b và b < - GV lưu ý thêm phần Nhận xét cho c thì a < c (tính chất bắc cầu). HS. - Trên trục số, nếu a < b thì điểm a nằm - HS áp dụng kiến thức sắp xếp các số trước điểm b. hữu tỉ bằng cách hoàn thành Luyện Chú ý: tập 3. Trên trục số, các điểm trước gốc O biểu Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: diễn số hữu tỉ âm (tức số hữu tỉ nhỏ hơn - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp 0); các điểm nằm sau gốc O biểu diễn số nhận kiến thức, hoàn thành các yêu hữu tỉ dương (tức số hữu tỉ lớn hơn 0). cầu, hoạt động cặp đôi, kiểm tra chéo Nhận xét: đáp án. Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu để so 6 - GV: quan sát và trợ giúp HS. sánh 0,7 và bằng cách như sau: 5 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 6 6 Vì 0,7 < 1 và 1 < nên 0,7 < . - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình 5 5 bày Luyện tập 3. - Một số HS khác nhận xét, bổ sung Thứ tự từ nhỏ đến lớn: 3 1 cho bạn. ―2; ; 3,125; 5 . Bước 4: Kết luận, nhận định: GV 2 4 tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. C. HO￿T Đ￿NG LUY￿N T￿P a) M￿c tiêu: H￿c sinh c￿ng c￿ l￿i ki￿n th￿c thông qua m￿t s￿ bài t￿p. b) N￿i dung: HS d￿a vào ki￿n th￿c đã h￿c v￿n d￿ng làm BT c) S￿n ph￿m: K￿t qu￿ c￿a HS. d) T￿ ch￿c th￿c hi￿n: HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV LUYỆN TẬP Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1 Bài 1.1: - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá nhân a) 0,25 ∈ ℚ. Đúng 6 BT1.1 (SGK - tr9), sau đó trao đổi, kiểm b) . Đúng 7 ∈ ℚ tra chéo đáp án. 235 c) -235 . Sai. Vì -235 = . - GV mời đại diện 2-3 HS trình bày ∉ ℚ 1 ∈ ℚ miệng. Các HS khác chú ý nhận xét, bổ sung. - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai. Bài 1.2: Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2 a) Số đối của số -0,75 là: 0,75 Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  7. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 1 1 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành b) Số đối của số 6 là: ―6 BT1.2 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi 5 5 kiểm tra chéo đáp án. - GV mời 2 HS trình bày giơ tay trình bày miệng. - GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai. Bài 1.3: Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3 Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành 7 1 1 4 các số hữu tỉ: ; ; ; . BT1.3 bài cá nhân. 6 3 2 3 - GV mời 2-3 HS trình bày miệng. Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ Bài 1.4: sung. a) Trong các phân số trên, những phân Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT1.4 số biểu diễn số hữu tỉ -0,625: 5 5 20 10 25 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành ; . 8 8; 32 ; 16 ; 40 BT4 theo cá nhân, sau đó trao đổi cặp đôi 5 b) Biểu diễn số hữu tỉ trên kiểm tra chéo đáp án. ―0,625 = 8 - GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS trục số: khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung. - GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS các lỗi sai hay mắc. Nhiệm vụ 5: Hoàn thành BT1.5 - GV yêu cầu HS tự hoàn thành bài 1.5 Bài 1.5: vào vở. a) -2,5 và -2,125 - GV mời một số bạn trình bày miệng, Có: -2,5 < -2,125 1 1 các bạn khác chú ý nghe, nhận xét. b) và 10000 23 456 CỦNG CỐ - DẶN DÒ 1 1 Có: - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc 10000 < 23456 phải khi thực hiện biểu diễn phân số trên trục số, so sánh phân số và tìm các phân số biểu diễn số hữu tỉ cho trước để HS thực hiện bài tập chính xác nhất. D. HO￿T Đ￿NG V￿N D￿NG a) M￿c tiêu: - H￿c sinh th￿c hi￿n làm bài t￿p v￿n d￿ng đ￿ n￿m v￿ng ki￿n th￿c. - HS th￿y s￿ g￿n gũi toán h￿c trong cu￿c s￿ng. HS bi￿t thêm v￿ đ￿ cao c￿a b￿n rãnh đ￿i dương so v￿i m￿c nư￿c bi￿n. b) N￿i dung: HS s￿ d￿ng SGK và v￿n d￿ng ki￿n th￿c đã h￿c đ￿ làm bài t￿p. Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  8. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 c) S￿n ph￿m: K￿t qu￿ c￿a HS. d) T￿ ch￿c th￿c hi￿n: - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Vận dụng + Bài 1.6 (SGK -tr9). V￿n d￿ng: N￿u tính theo ch￿ s￿ WHtR, s￿c kh￿e c￿a ông Chung t￿t hơn. Vì ch￿ s￿ c￿a ông An là: 108: 180 = 0,6 n￿m trong ngư￿ng th￿a cân. Còn ch￿ s￿ c￿a ông Chung là: 70: 160 = 0,4375 n￿m trong ngư￿ng s￿c kh￿e t￿t. Bài 1.6: Quốc gia Australia Pháp Tây Ban Anh Mĩ Nha Tuổi thọ trung 83 82,5 1 2 1 83 81 78 bình dự kiến 5 5 2 Các qu￿c gia theo tu￿i th￿ trung d￿ ki￿n t￿ nh￿ đ￿n l￿n: 1 2 1 78 ; 81 ; 82,5; 83; 83 . 2 5 5 - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. * HƯ￿NG D￿N V￿ NHÀ • Ghi nhớ kiến thức trong bài. • Hoàn thành các bài tập trong SBT • Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”. Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023
  9. Trư￿ng THCS Th￿ch kim K￿ ho￿ch bài d￿y: Đại số 7 Lê Th￿ Ng￿c Ánh Năm h￿c :2022-2023