Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)

pdf 5 trang quynhnhu 18/07/2025 2650
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
  • pdfĐÁP ÁN -TOÁN 7.pdf
  • pdfMA TRẬN, ĐẶC TẢ KTGKI-TOÁN 7.24-2025- T.huân.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên HS: Môn: Toán Lớp: . Lớp: 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 31 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ IV ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: 3 1 Câu 1. Kết quả phép tính: − là 2 1 1 1 1 A. . B. − . C. − . D. . 8 8 6 6 Câu 2. Kết quả của phép tính A = 72. 73. 74 viết dưới dạng một luỹ thừa là A. 79 . B. 710 . C. 78 . D. 77 . Câu 3. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ? A 0 -1 1 5 2 −5 A. B. C. -3 D. 2 5 2 Câu 4. Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc ̂ là: A. ̂′ B. ̂′ . C. ̂ ′. D. ̂′ ′. Câu 5. . Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A. -1; 0; 2; 3; 5. B. 2;5; 3; 0; -1 C. -1; 3; 2;5; 0. D. 3; 2; 5; -1; 0. −−32 Câu 6. Kết quả của phép tính ( + ) là: 77 5 −5 1 −1 A. B. C. D. 7 7 7 7 Câu 7. Kết quả của phép tính (645 : 165 ) là: A. 4 B. 45 C. 410 D. 420 Câu 8. Kết quả của phép tính 22 . 25 là: A. 25 B. 23 C. 27 D. 210 Câu 9. Cho Oy là tia phân giác của góc ̂ , biết ̂ =400. Khi đó số đo ̂ bằng: A. 200; B. 400 C. 1400; D. 800; Câu 10. Cho tia On là tia phân giác của mOt̂ . Biết mOn̂ = 50°, số đo của mOt̂ là A. 100° B. 90° C. 25° D. 110° Câu 11. Kết quả của phép tính 1255 : 255 là: A . 510 B. 50 C. 5 D. 55 Mã đề IV Trang 1/3
  2. Câu 12. Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 22,0232323 là A. 23. B. 023. C. 22. D. 2. −32 Câu 13. Kết quả của phép tính + là: 55 1 −1 −5 5 . B. C. . 5 5 10 10 7 6 7 Câu 14. Kết quả của phép tính : −+ bằng 6 5 6 6 −6 6 −6 A. . B. . C. . D. . 7 5 5 7 Câu 15. Khi biểu diễu số hữu tỉ m và n trên trục số nằm ngang ta thấy điểm m nằm bên trái điểm n thì: A. m= n. B. m n. C. m n. D. m=− n. Câu 16. Nếu x4= thì x bằng A. -4. B. 8. C. 16. D. 4. −3 Câu 17. Số đối của số của số là: 5 5 −5 3 A. B. C. D. -0,6 3 3 5 Câu 18. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. C. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau. D. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. Câu 19. Giá trị của (xm)n bằng: A. xm.n; B. xm+n; C. xm:n ; D. xm-n Câu 20. Giá trị của biểu thức : - 3,4 + (- 0,2 ) là : A. 3,6 B. -3,6 C. -3,2 D. 3,2 Câu 21. Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì A. Hai góc đồng vị bằng nhau B. Hai góc so le trong bằng nhau C. Hai góc trong cùng phía bù nhau D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 22. Tập hợp các số thực được kí hiệu là A. ℝ. B. ℤ. C. ℕ. D. ℚ. Câu 23. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N*; B. Q ; C. N; D. Z . 3 Câu 24. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ: -1; 2,(8); 3 ; ? 5 3 A. 3 . B. . C. -1. D. 2,(8). 5 Câu 25. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ............. đường thẳng song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ) A. có 3 đường thẳng. B. có vô số đường thẳng. C. có 2 đường thẳng. D. chỉ có một . Câu 26. Khẳng định nào sau đây là sai? 77 A. −2,3 = − 2,3. B. 99= . C. = . D. −=22 55 Câu 27. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng A. 1800 B. 350 C. 450 D. 650 Câu 28. Tìm căn bậc hai số học của 87 rồi làm tròn kết với độ chính xác 0,05, kết quả là A. 9,3. B. 9,32. C. 9,33. D. 9,0. Mã đề IV Trang 2/3
  3. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 7 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 29: (1 điểm) Tính: 13− 11 3 19 3 a) + b)  +  44 15 7 15 7 Câu 30: (1,0 điểm) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể). Hỏi nền căn phòng hình vuông đó có cạnh dài bao nhiêu mét ? Câu 31:(1,0đ). Cho hình vẽ. a) Nêu tên hai cặp góc so le trong. 0 0 b) Biết NME = 30 , MEF = 30 . Hãy giải thích tại sao MN//EF. M N F E BÀI LÀM: Mã đề IV Trang 3/3
  4. Mã đề IV Trang 4/3
  5. Mã đề IV Trang 5/3