Bài tập ôn tập Toán Lớp 7 - Chương I: Đại số (Số hữu tỉ - Số thực)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 7 - Chương I: Đại số (Số hữu tỉ - Số thực)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_7_chuong_i_dai_so_so_huu_ti_so_thuc.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán Lớp 7 - Chương I: Đại số (Số hữu tỉ - Số thực)
- BT ÔN TẬP CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ (SỐ HỮU TỈ- SỐ THỰC) Bài 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào đúng, cách viết nào sai? 1 a)-5 Z d) - Z g) ZN 2 1 b) -5 Q e) - Q h) ZQ 2 1 c) 25 Q f) - Q i) NQ 2 5 Bài 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số? 6 Bài 3: So sánh các số hửu tỉ sau 35 8 61 85 a) và b) và 84 15 69 93 Bài 4: Tìm số tự nhiên n để các số sau là số nguyên 3 3n 5 a)A= b) B= n 1 n 4 Bài 5: Tính 2 3 17 a) b) : ( 3) c) (-34)5:175 13 26 13 3 3 1 12 15 25 38.205 d)2 -3 + e) : . f) 2 5 4 35 21 9 68.102 Bài 6: Tìm x biết 2 1 11 2 2 4 8 a) x b) (x ) c) (x+ ).(x- )=0 9 3 12 5 3 7 9 d) x3=-27 e)(2x-1)3=8 f) (x-2)2=16 1 1 1 1 g) x:( ( )3 h) x 1 5 5 2 4 Bài 7: Tính nhanh 1
- 2 2 2 2 a)A= 3 5 7 11 13 13 13 13 3 5 7 11 1 1 1 1 1 1 1 b)B= 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10 Bài 8: So sánh a)2300 và 3200 b) 2550 và 2300 1 1 1 1 1 1 1 5 Bài 9: Cho A=1- ... . Chứng minh rằng A< 2 3 4 5 6 49 50 6 Bài 10: Tìm số hữu tỉ x biết a)(3x-1)10=(3x-1)20 b)(x-5)2=(1-3x)2 Bài 11: Tìm x, y biết (3x-5)100+(2y+1)200 0 Bài 12: Tìm x, y biết : x y a) = và x+y = - 21 2 5 b) 7.x = 3.y và x – y = 16 x 1,2 c) và y-x=26 y 2,5 x 2 d) và x.y =40 y 5 Bài 13: Tìm a, b, c biết : a) a:b:c=2:3:4 và a + b + c = - 27 a b c b) = = và a + 2.b - 3.c = - 20 2 3 4 a b b c c) ; và a+b-c=69 5 6 8 7 d) 2a=3b, 5b=7c và 3a+5c -7b=30 1 1 1 e) a : b : c = : : và a-b=6 2 3 4 2
- Bài 14: Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3, 5, 7. Tìm số đo các cạnh, biết chu vi là 40,5 cm. Bài 15: Ba lớp 7 có tất cả 153 h/s. Biết số h/s lớp 7B bằng 8/9 số h/s lớp 7A, số h/s lớp 7C bằng 17/16 số h/s lớp 7B. Tính số h/s mỗi lớp? Bài 16: Chia 1240 thành ba phần a) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 BT ÔN TẬP CHƯƠNG II –ĐẠI SỐ (HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ) Bài 1: Cho hàm số y=f(x)=3x2+1. 1 Tính f( ), f(1), f(3), f(-4) 2 Bài 2:Cho hàm số: y=5x-1. Xác định các giá trị tương ứng của y khi 1 x=-5;-4;-3;-2;0; 5 Bài 3: Cho đồ thị y = 2x có đồ thị là (d). a) Hãy vẽ (d). b) Đánh dấu các điểm sau lên mf tọa độ và cho biết điểm nào thuộc đồ thị hàm số? M(-2;1); N(2;4); P(-3,5; 7); Q(1; 3)? Bài 4: Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau: a)y=2x; b)y=3x; c) y=-2x; d) y=-x Bài 5:Cho hàm số: y= 5x 2 . 1 a) Tính f(1); f(0); f(1,5); f(-1); f( ) 5 b) Tìm x khi y= 1; 2; 3 Bài 6: Cho hàm số f(x)=3x+1; g(x)=1-3x a)Tính f(-1)+g(-1) b)Tìm x cho f(x)=g(x) 3
- Bài 7: Cho hàm số y=f(x)= 2x-3 (nếu x 0) -2x-3 (nếu x<0 Tính f(-2); f(3); f(0) BT HÌNH HỌC 7 (CHƯƠNG I VÀ II) Bài 1:Cho hình vẽ. Tính x? A D 120 0 x C B Bài 2:Cho hình vẽ. Biết AD//BC.Tính số ABˆC ; ADˆC ? A D ? 0 ? 130 B C Bài 3:Cho hình vẽ. Biết Bx//Ey. Tính BÔE ? Bài 4: Biết Ax// Cy. Tính ABˆC ? Bài 5: Cho hình vẽ. Chứng tỏ rằng Ax//Cy 4
- Bài 6: Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy điểm A, B thuộc Ox sao cho OA <OB. Lấy điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB. Gọi E là giao điểm của AD và BC. Hãy chứng minh: a) AD = BC b) EAB = ECD b) OE là tia phân giác của góc xOy. Bài 7 : Cho có Â =900, AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC. a) Chứng minh AKB AKC b) Chứng minh : AK BC c)Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. C/m EC //AK d)Tính AEˆC Bài 8: Cho ABC, M là trung điểm BC trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA=ME a) C/m: ABM = ECM b) AB // EC Bài 9: Cho tam giác ABC(AB<AC). M là trung điểm của BC. Kẻ BE, CF lần lượt vuông góc với AM a) C/m BEM = CFM b) BE//CF Bài 10: Cho ∆ ABC có AB = AC, kẻ BD AC CE AB ( D thuộc AC, E thuộc AB ). Gọi O là giao điểm của BD và CE . Chứng minh ; a/ BD = CE b/ ∆ OEB = ∆ ODC c/ AO là tia phân giác của góc BAC Bài 11: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BH vuông góc với AC ( H thuộc AC), Kẻ CK vuông góc với AB ( K thuộc AB). Chứng minh rằng AH = AK. Bài 12: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm H thuộc cạnh AC, điểm K thuộc cạnh AB sao cho AH = AK. Họi O là giao điểm của BH và CK. Chứng minh rằng tam giác OBC cân. Bài 13:Cho xÔy =1200, điểm A thuộc tia phân giác của góc đó. Kẻ AB Ox (B Ox), kẻ AC Oy (C Oy). C/m Δ ABC cân tại A. Bài 14: Cho tam giác đều ABC. Lấy các điểm D, E, F theo thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD = BE = CF. Chứng minh rằng tam giác DEF đều 5

