Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

pdf 5 trang quynhnhu 18/07/2025 2750
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
  • pdfĐÁP ÁN -TOÁN 7.pdf
  • pdfMA TRẬN, ĐẶC TẢ KTGKI-TOÁN 7.24-2025- T.huân.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên HS: Môn: Toán Lớp: . Lớp: 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 31 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: −32 Câu 1.Kết quả của phép tính + là: 55 1 −1 −5 5 . B. C. . 5 5 10 10 Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. C. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau. D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Câu 3. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a ............. đường thẳng song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ) A. có 2 đường thẳng. B. có vô số đường thẳng. C. có 3 đường thẳng. D. chỉ có một . Câu 4. Kết quả của phép tính 1255 : 255 là: A . 510 B. 50 C. 5 D. 55 Câu 5. Giá trị của (xm)n bằng: A. xm.n; B. xm+n; C. xm-n D. xm:n Câu 6. Giá trị của biểu thức : - 3,4 + (- 0,2 ) là : A. -3,6 B. -3,2 C. 3,6 D. 3,2 Câu 7. Khi biểu diễu số hữu tỉ m và n trên trục số nằm ngang ta thấy điểm m nằm bên trái điểm n thì: A. m n. B. m= n. C. m=− n. D. m n. Câu 8. Kết quả của phép tính 22 . 25 là: A. 210 B. 25 C. 23 D. 27 Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai? 77 A. −2,3 = − 2,3. B. −=22 C. 99= . D. = . 55 7 6 7 Câu 10. Kết quả của phép tính : −+ bằng 6 5 6 6 −6 6 −6 A. . B. . C. . D. . 7 5 5 7 Câu 11. Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 22,0232323 là A. 22. B. 23. C. 023. D. 2. Mã đề II Trang 1/3
  2. −3 Câu 12. Số đối của số của số là: 5 5 −5 3 A. B. C. D. -0,6 3 3 5 3 1 Câu 13. Kết quả phép tính: − là 2 1 1 1 1 A. . B. − . C. − . D. 8 8 6 6 Câu 14. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ? A 0 -1 1 5 2 −5 A. B. C. -3 D. 2 5 2 −−32 Câu 15. Kết quả của phép tính ( + ) là: 77 1 −5 5 −1 A. B. C. D. 7 7 7 7 Câu 16. Tìm căn bậc hai số học của 87 rồi làm tròn kết với độ chính xác 0,05, kết quả là A. 9,33. B. 9,0. C. 9,32. D. 9,3. Câu 17. Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc ̂ là: A. ̂′ B. ̂′ ′; C. ̂ ′; D. ̂′ ; Câu 18. Kết quả của phép tính (645 : 165 ) là: A. 410 B. 4 C. 420 D. 45 Câu 19. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N; B. Z . C. Q ; D. N*; Câu 20. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng A. 350 B. 650 C. 450 D. 1800 Câu 21. Nếu x4= thì x bằng A. 4. B. -4. C. 8. D. 16. Câu 22. Tập hợp các số thực được kí hiệu là A. ℚ. B. ℤ. C. ℝ. D. ℕ. 3 Câu 23. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ: -1; 2,(8); 3 ; ? 5 3 A. 2,(8). B. -1. C. 3 . D. . 5 Câu 24. Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì A. Hai góc trong cùng phía bù nhau B. Hai góc so le trong bằng nhau C. Hai góc đồng vị bằng nhau D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 25. Kết quả của phép tính A = 72. 73. 74 viết dưới dạng một luỹ thừa là A. 77 . B. 78 . C. 710 . D. 79 . Câu 26. Cho Oy là tia phân giác của góc ̂ , biết ̂ =400. Khi đó số đo ̂ bằng: A. 800; B. 1400; C. 200; D. 400 Câu 27. . Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: A. -1; 3; 2;5; 0. B. -1; 0; 2; 3; 5. C. 3; 2,5; -1; 0. D. 2;5; 3; 0; -1 Câu 28. Cho tia On là tia phân giác của mOt̂ . Biết mOn̂ = 50°, số đo của mOt̂ là Mã đề II Trang 2/3
  3. A. 25° B. 110° C. 90° D. 100° Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 7 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 29: (1,0 điểm) Tính: 13− 11 3 19 3 a) + b)  +  44 15 7 15 7 Câu 30: (1,0 điểm) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể). Hỏi nền căn phòng hình vuông đó có cạnh dài bao nhiêu mét ? Câu 31(1,0đ). Cho hình vẽ. a) Nêu tên hai cặp góc so le trong. 0 0 b) Biết NME = 30 , MEF = 30 . Hãy giải thích tại sao MN//EF. M N F E BÀI LÀM: Mã đề II Trang 3/3
  4. Mã đề II Trang 4/3
  5. Mã đề II Trang 5/3