Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2021_2022_t.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 7.doc
MA TRẬN-KTCKI-TOÁN 7.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Toán. Lớp: . Lớp: 7. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 32 câu,4 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Em hãy khoanh tròng vào chứ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 20) (5 điểm) Câu 1: Cho hai đường thẳng a và b cắt đường thẳng thứ ba c. Để có một cặp góc so le trong bằng nhau thì điều gì sau đây không thể xảy ra: A. Các cặp góc ngoài cùng phía bằng nhauB. Các cặp góc so le ngoài bằng nhau C. Các cặp góc trong cùng phía bù nhau D. Các cặp góc đồng vị bằng nhau Câu 2: Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số k thì ta có công thức: x k A. k x.y B. k C. y k.x D. y y x Câu 3: Xét ba đường thẳng phân biệt a,b,c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi A. a c và b c B. a cắt c và a c C. a c và a cắt c D. a và b cùng cắt c Câu 4: Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng : A. 1B. 0 C. -1 D. Hoành độ Câu 5: Cho x 3 thì x ? A. 3 B. 3 C. 9 D. 9 Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng A. Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông B. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc C. Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông D. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau Câu 7: Cho x là một số hữu tỉ, nhận định nào sau đây là sai: A.(xm )n xm.n B. xm.xn xm n C. xm : xn xm n D. x0 0 Mã đề II - Trang 1/5
- Câu 8: Tổng ba góc trong một tam giác bằng A. 180o B. 100o C. 90o D. 120o Câu 9: Chọn đáp án sai. Các trường hợp bằng nhau của tam giác là: A. Góc – cạnh – góc.B. Góc – góc – góc. C. Cạnh – cạnh – cạnh.D. Cạnh – góc – cạnh. Câu 10: Giả thiết nào dưới đây suy ra được MNP M N P ? A. Mˆ Mˆ ; MP M P ; NP N P B. Mˆ Mˆ ; MN M N ; NP N P C. Mˆ Mˆ ; Nˆ Nˆ ; Pˆ Pˆ D. Mˆ Mˆ ; MN M N ; MP M P Câu 11: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng: A. (– 3)3 B. (– 3)8 C. (– 3)4 D. (– 3)12 x 81 Câu 12: Cho tỉ lệ thức: . Số x cần tìm là: 3 27 A. 3B. 5C. 8D. 9 Câu 13: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x 5 thì y 15 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là 1 A. 75B. C. 10 D. 3 2 Câu 14: Muốn cộng (trừ) các số hữu tỉ ta cần: A. Đưa chúng về dạng phân số rồi cộng (trừ) tử với mẫu, cộng (trừ) mẫu với tử. B. Đưa chúng về dạng phân số rồi cộng (trừ) tử với tử, cộng (trừ) mẫu với mẫu. C. Đưa chúng về dạng phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng (trừ) phân số. D. Đưa chúng về dạng phân số có cùng tử số rồi áp dụng quy tắc cộng (trừ) phân số. Câu 15: Chọn câu trả lời đúng: a c a : d a c a.c a c a.d a c a : c A. : B. C. D. : b d b : c b d b.d b d b.c b d b : d Câu 16: Số hữu tỉ là số: a A. Viết được dưới dạng phân số với . b a B. Không viết được dưới dạng phân số với . b a C. Viết được dưới dạng phân số với . b D. Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Câu 17: Cho x 3 thì x ? A. 9 B. 3 C. 3 D. 9 Câu 18: Nhận định nào sao đây là nhận định sai. Trong mặt phẳng tọa độ xOy có: A. Có gốc tọa độ O .B. Có Oy là trục tung. C. Có 3 góc phần tư.D. Có Ox là trục hoành. Mã đề II - Trang 2/5
- Câu 19: Đồ thị hàm số y a.x(a 0) là: A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.B. Một đường thẳng. C. Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.D. Một đường cong đi qua gốc tọa độ. a Câu 20: Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y a 0 thì: x A. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a . B. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a . C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng a theo hệ số tỉ lệ x . D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng a theo hệ số tỉ lệ x . Nối mỗi dòng ở cột A bên trái với một dòng ở cột B bên phải để được khẳng định đúng (từ câu 21 đến câu 28) (2 điểm). A B Đáp án Câu 21: Nếu tia Ot là tia A. thì chúng vuông góc với Câu 21: . phân giác của góc xOy. nhau Câu 22: Nếu một đường B. thì chúng là hai tia đối nhau Câu 22: . thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Câu 23: : Nếu Oa,Ob là hai · Câu 23: . · ¶ xOy tia phân giác của hai góc đối C. thì xOt tOy 2 đỉnh. Câu 24: Nếu Oa, Ob là các D. thì các góc so le trong bằng Câu 24: . tia phân giác của hai góc kề nhau bù. Câu 25: x2.x5 E. thì a//b. Câu 25: . Câu 26: Hai đường thẳng F. thì cắt nhau Câu 26: . vuông góc. Câu 27: Số vô tỉ G. là số viết được dưới dạng số Câu 27: . thập phân vô hạn tuần hoàn. Câu 28: Nếu hai đường H. x7 Câu 28: . thẳng a , b cắt đường thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau I. là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Mã đề II - Trang 3/5
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 7. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) 3 3 1 2 0 Câu 1. ( 0.5 điểm) Tính: 5 . 3 3 Câu 2. ( 0.5 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y 2x . Câu 3. ( 1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BM của góc B (M AC). Trên BC xác định điểm N sao cho BA = BN.Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM. Câu 4. (1 điểm) 3n 2 Tìm các số nguyên n sao cho biểu thức sau có giá trị nguyên A . n 1 Bài làm Mã đề II - Trang 4/5
- Mã đề II - Trang 5/5

