Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2021_2022_t.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 7.doc
MA TRẬN-KTCKI-TOÁN 7.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 7 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề III (Có đáp án)
- PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Toán. Lớp: . Lớp: 7. Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 32 câu,4 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Em hãy khoanh tròng vào chứ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 20) (5 điểm) Câu 1: Chọn đáp án sai. Các trường hợp bằng nhau của tam giác là: A. Góc – cạnh – góc.B. Góc – góc – góc. C. Cạnh – cạnh – cạnh.D. Cạnh – góc – cạnh. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng: a c a : c a c a.d a c a : d a c a.c A. : B. C. : D. b d b : d b d b.c b d b : c b d b.d Câu 3: Đồ thị hàm số y a.x(a 0) là: A. Một đường thẳng.B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ. C. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.D. Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. Câu 4: Số hữu tỉ là số: A. Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. a B. Không viết được dưới dạng phân số với . b a C. Viết được dưới dạng phân số với . b a D. Viết được dưới dạng phân số với . b x 81 Câu 5: Cho tỉ lệ thức: . Số x cần tìm là: 3 27 A. 9B. 3C. 5D. 8 Câu 6: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng: A. (– 3)8 B. (– 3)3 C. (– 3)4 D. (– 3)12 Mã đề III - Trang 1/5
- a Câu 7: Đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y a 0 thì: x A. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng a theo hệ số tỉ lệ x . B. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng a theo hệ số tỉ lệ x . C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a . D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a . Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng A. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau B. Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông C. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc D. Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông Câu 9: Xét ba đường thẳng phân biệt a,b,c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi A. a c và a cắt c B. a c và b c C. a và b cùng cắt c D. a cắt c và a c Câu 10: Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số k thì ta có công thức: x k A. k B. y C. y k.x D. k x.y y x Câu 11: Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng : A. 1B. -1 C. 0 D. Hoành độ Câu 12: Cho hai đường thẳng a và b cắt đường thẳng thứ ba c. Để có một cặp góc so le trong bằng nhau thì điều gì sau đây không thể xảy ra: A. Các cặp góc so le ngoài bằng nhauB. Các cặp góc đồng vị bằng nhau C. Các cặp góc ngoài cùng phía bằng nhauD. Các cặp góc trong cùng phía bù nhau Câu 13: Nhận định nào sao đây là nhận định sai. Trong mặt phẳng tọa độ xOy có: A. Có Ox là trục hoành.B. Có Oy là trục tung. C. Có gốc tọa độ O .D. Có 3 góc phần tư. Câu 14: Muốn cộng (trừ) các số hữu tỉ ta cần: A. Đưa chúng về dạng phân số rồi cộng (trừ) tử với tử, cộng (trừ) mẫu với mẫu. B. Đưa chúng về dạng phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng (trừ) phân số. C. Đưa chúng về dạng phân số có cùng tử số rồi áp dụng quy tắc cộng (trừ) phân số. D. Đưa chúng về dạng phân số rồi cộng (trừ) tử với mẫu, cộng (trừ) mẫu với tử. Câu 15: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x 5 thì y 15 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là 1 A. B. 10 C. 75D. 3 2 Câu 16: Cho x 3 thì x ? A. 9 B. 3 C. 9 D. 3 Câu 17: Cho x là một số hữu tỉ, nhận định nào sau đây là sai: Mã đề III - Trang 2/5
- A. xm.xn xm n B. xm : xn xm n C. x0 0 D. (xm )n xm.n Câu 18: Tổng ba góc trong một tam giác bằng A. 120o B. 90o C. 100o D. 180o Câu 19: Giả thiết nào dưới đây suy ra được MNP M N P ? A. Mˆ Mˆ ; Nˆ Nˆ ; Pˆ Pˆ B. Mˆ Mˆ ; MN M N ; NP N P C. Mˆ Mˆ ; MP M P ; NP N P D. Mˆ Mˆ ; MN M N ; MP M P Câu 20: Cho x 3 thì x ? A. 3 B. 9 C. 9 D. 3 Nối mỗi dòng ở cột A bên trái với một dòng ở cột B bên phải để được khẳng định đúng (từ câu 21 đến câu 28) (2 điểm). A B Đáp án Câu 21: Nếu Oa,Ob là hai tia A. thì chúng vuông góc với Câu 21: . phân giác của hai góc đối nhau đỉnh. Câu 22: Nếu Oa, Ob là các B. thì chúng là hai tia đối nhau Câu 22: . tia phân giác của hai góc kề bù. Câu 23: Nếu tia Ot là tia · Câu 23: . · ¶ xOy phân giác của góc xOy C. thì xOt tOy 2 Câu 24: Nếu một đường D. thì các góc so le trong bằng Câu 24: . thẳng cắt 2 đường thẳng song nhau song Câu 25: Hai đường thẳng E. thì a//b. Câu 25: . vuông góc Câu 26: Nếu hai đường F. thì cắt nhau Câu 26: . thẳng a , b cắt đường thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau Câu 27: x2.x5 G. là số viết được dưới dạng số Câu 27: . thập phân vô hạn tuần hoàn. Câu 28: Số vô tỉ H. x7 Câu 28: . I. là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Mã đề III - Trang 3/5
- Họ và tên HS: .. Môn: Toán . Lớp: . Lớp: 7. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) 3 3 1 2 0 Câu 1. ( 0.5 điểm) Tính: 5 . 3 3 Câu 2. ( 0.5 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y 2x . Câu 3. ( 1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BM của góc B (M AC). Trên BC xác định điểm N sao cho BA = BN.Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM. Câu 4. (1 điểm) 3n 2 Tìm các số nguyên n sao cho biểu thức sau có giá trị nguyên A . n 1 Bài làm Mã đề III - Trang 4/5
- Mã đề III - Trang 5/5

