Bộ đề thi thử trắc nghiệm Toán 9 - Năm học 2018-2029 - Trịnh Bình (Có đáp án)

pdf 93 trang Khải Bình 30/03/2026 1750
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi thử trắc nghiệm Toán 9 - Năm học 2018-2029 - Trịnh Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_de_thi_thu_trac_nghiem_toan_9_nam_hoc_2018_2029_trinh_bin.pdf

Nội dung tài liệu: Bộ đề thi thử trắc nghiệm Toán 9 - Năm học 2018-2029 - Trịnh Bình (Có đáp án)

  1.  Trịnh Bình BỘ ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 Thanh Hóa, ngày 27 tháng 5 năm 2020
  2. 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1: Đồ thị hàm số = ( 2 ) + 3 + 2 đi qua điểm A(1; 2). Hệ số góc của đường thẳng đó là − A. -1. B. -5 . C. 1. D. 5. Câu 2: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH= 6 cm, CH= 9 cm. Độ dài cạnh AC là ∆ A. 3 10 cm. B. 15 cm. C. 15 cm. D. 3 15 cm. √ √ √ Câu 3: Đường thẳng = 2 6 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là A. 12(đvdt). B. − 6(đvdt). C. 18(đvdt). D. 9(đvdt). Câu 4: Cho hai đường tròn (O; 36cm) và (K; 19cm), biết OK=55 cm. Số tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn đó là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 1 + 2 4 + 2020 là 2 A. 2018. B. 1 + 2020 . √ − C. 2019 D. 1 + 2018. √ √ Câu 6: Cho EFG vuông tại E, đường cao EH. Hệ thức nào sau đây đúng? √ A. cosF=∆ B. cosF= C. cosF= D. cosF = FH EG FH FE Câu 7: Tìm điFGều kiện của m để hàmFG số = (4 2 ) + 5 là FEhàm số bậc nhất? EG A. m ≠ 2. B. m = 2. − C. m ≠ -2. D. m ≠ . 1 Câu 8: Cho hai đường tròn ( O; 12 cm) và (I;r) tiếp xúc ngoài, biết OI= 20 cm. Khi đó r2 là A. 16 cm. B. 8 cm. C. 32 cm. D. 12 cm. Câu 9: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) ( với R> R’) tiếp xúc trong. Hệ thức nào sau đây đúng? A. OO’ R+R’. C. OO’=R+R’. D. OO’=R- R’. TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  3. 2 Câu 10: Cho góc nhọn , biết cos = . Khi đó sin có giá trị? 2 A. . 훼 B. . 훼 3 훼 C. . D. . 1 5 √5 1 Câu 11:3 Giá trị của biểu thức 9 6 2 5 + 1 là: 3 2 A. 5 + 2 . B. � 5.− √ C. 2 5 . D. 5 1 . PQR Câu 12√: Cho vuông tại P,√ đường cao PH. Hệ thức nào− √ sau đây đúng? √ − 2 2 2 2 A. PQ =QR∆ .QH. B. PQ =QR . PR. C. PQ =QR .PH. D. PQ =QR .HR. Câu 13: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3 + = 10? A. (-4; 2). B. (2;-4). C. (-2;4). − D. (-4;2). Câu 14: Qua một điểm ở bên ngoài đường tròn, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó? A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2. Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 3 –x. B. y = + 3. C. y = 2x2 + 3. D. = 2 + 3. 2 2 Câu 16: Nghiệm của phương trình x = 6 là √ A. x = 36. B. x= ± 6. C. x = 6 . D. x = ±6 . Cho PQR vuông tại P, đường cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? Câu 17: √ √ A. tanR = ∆ . B. tanR= . C. tanR= . D. PQ PH PR tanR= . QR HR PQ HR Câu 18:PH Đường thẳng và đường tròn có tối đa bao nhiêu điểm chung? A. 3. B. 0. C. 1. D.2. Câu 19: Cho hàm số = ( ) = 2 + 3. Tính ( 1)? A. -5. B. 5. − C. -1. D.1. Câu 20: Kết quả rút gọn của biểu thức + là. 1 1 3+ 5 5+ 7 A. . B. . √ √ √ √ C. . D. 7 3. √3−√7 √7+√3 √7−√3 Câu 21:2 Cho MN là một dây của2 đường tròn (O; 13cm). Gọi2 I là trung điểm của√ MN,− √biết OI=5cm. Độ dài dây MN là A. 2cm. B. 12 cm. C. 24 cm. D. 1 cm. Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức ( với a ≥ 0, a 1) là −√ A. α. B. 1− √ C.≠α. D. . 2 + 7 Câu 23: Điều kiện xác định c√ủa biểu thức là − −√ √ TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  4. 3 A. x . C. x . D. x ≥ . −7 −7 −7 −7 Câu 24: T2ại một thời điểm ngày2 có nắng , bóng của cộ≤t cờ2 trên sân trường dài 4,6m, góc2 tạo bởi tia nắng với mặt phẳng sân trường là 70°. Số nào sau đây là độ dài gần đúng của cột cờ đó ( cột cờ vuông góc với mặt phẳng sân)? A. 13,4 m. B. 4,3 m. C. 4,9 m. D. 12,6 m. Câu 25: Một cái thùng hình lập phương chứa được đúng 125 lít nước. Hỏi độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A. 5 dm. B. 125 dm. C. 62,5 cm. D. 5 cm. √ ----------HẾT---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ ký của cán bộ coi thi: TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  5. 4 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1: Cho PQR vuông tại P, đường cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? A. cotR =∆ . B. cotR = . C. cotR = . D. cotR QP HR HR = . QR HP PR QP CâuPR 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 2 . B. y = 2. + 3. C. y = + 3. D. = 0. + 3. 2 Câu 3: Đồ √th ị hàm số = ( 2 √) + 3 + 2 đi qua điểm A(1; 2). Tung độ gốc của đườ ng thẳng đó là − A. 3. B. 9 . C. -3. D. -15. Câu 4: Giá trị của biểu thức 6 + 2 5 + 1 là A. 2 5 . B�. 5 +√ 2 . C. 5. D. 5 1 . 3 + = 10? Câu 5: Cặ−p√ số nào sau đây là mộ√ t nghiệm của phương trình√ √ − A. (11; -4). B. (-4; -11). C. (4;-2). D. (-11;-4). Câu 6: Hai đường tròn phân biệt có tối đa bao nhiêu điểm chung? A. 0. B. 2. C. 3. D.1. Câu 7: Qua một điểm ở trên đường tròn, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó? A. Vô số. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 8: Kết quả rút gọn của biểu thức ( với a ≥ 0, a 1) là √ − A. a. B. a. √ −1 C.≠ . D. Câu 9: Một cái thùng hình lập phương chứa được đúng 216 lít nước. Hỏi độ dài cạnh của − −√ √ thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A. 216 dm. B.108 cm. C. 6 dm. D. 6cm. Câu 10:√ Cho hai đường tròn ( O; 12 cm) và (I;r) tiếp xúc trong, biết OI= 4 cm. Khi đó r là A. 32 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 16 cm. Câu 11: Đường thẳng = 3 6 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là A. 9(đvdt). B. 12(đvdt). − C. 6(đvdt). D. 18(đvdt). TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  6. 5 Câu 12: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH= 16 cm, CH= 9 cm. Độ dài cạnh AC là ∆ A. 3 10 cm. B. 3 15 cm. C. 15 cm. D. 15 cm. Tìm điều kiện của m để hàm số = (4 + 2 ) + 5 là hàm số bậc nhất? Câu √13: √ √ A. m = 2. B. m ≠ -2. C. m ≠ 2. D. m ≠ . 1 Câu 14: Cho EFG vuông tại E, đường cao EH. Hệ thức nào sau đây đúng? 2 A. sinF= ∆. B. sinF= . C. sinF= . D. sinF= . EH EG EF EH 2 Câu 15: NghiFHệm của phương trình FEx = 36 là FG FE A. x= ± 6. B. x = ±6 . C. x = 6 . D. x = 36. Cho MN là một dây của đường tròn (O; 13cm). Gọi I là trung điểm của MN, biết Câu 16:√ √ OI=12cm. Độ dài dây MN là A. 5cm. B. 1cm. C. 10 cm. D. 25 cm. Mã đề 102-Trang 1 Câu 17: Cho hai đường tròn (O; 36cm) và (K; 19cm), biết OK=56 cm. Số tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn đó là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 18: Kết quả rút gọn của biểu thức là. 1 1 A. . B. 7 √35.−√3 − √7−√5 C. . D. . √7−√3 √7+√3 √3−√7 Câu 19: 2Cho hàm số = ( ) =√ 2 +− 3.√ Tính ( 2)? 2 2 A.1. B. -5. − C. 5. D.-1. Câu 20: Tại một thời điểm ngày có nắng , bóng của cột cờ trên sân trường dài 5,2m, góc tạo bởi tia nắng với mặt phẳng sân trường là 50°. Số nào sau đây là độ dài gần đúng của cột cờ đó ( cột cờ vuông góc với mặt phẳng sân)? A. 6,8 m. B. 8,1 m. C. 6,2 m. D. 4,4 m. Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 1 + 2 4 + 2022 là 2 A. 2020. B. 1 + 2018 . √ C.− 1 + 2020. D. 2020. PQR Câu 22√: Cho vuông tại P, đường√ cao PH. Hệ thức nào√ sau đây đúng? 2 2 2 2 A. PR =QR∆ .HP. B. PR =QR . QP. C. PR =QR .QH. D. PR =QR .RH. Câu 23: Điều kiện xác định của biểu thức 7 2 là A. x> . B. x . √ − C. x ≥ . D. x < . 7 7 7 7 2 ≤ 2 2 2 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  7. 6 Câu 24: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) ( với R> R’) tiếp xúc ngoài. Hệ thức nào sau đây đúng? A. OO’=R+R’. B. OO’> R+R’. C. OO’< R+R’. D. OO’=R-R’. Câu 25: Cho góc nhọn , biết cos = . Khi đó sin có giá trị? 1 A. . 훼 B. . 훼 4 훼 C. . D. . 3 15 1 √15 4 4 2 4 ----------HẾT---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ ký của cán bộ coi thi: TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  8. 7 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3 + = 29? A. (4; -11). B. (-4;11). C. (-11; 4). D.(11; -4). Câu 2: Cho hai đường tròn ( O; 12 cm) và (I;r) tiếp xúc ngoài, biết OI = 20 cm. Khi đó r là A. 32 cm. B. 12 cm. C. 16 cm. D. 8 cm. Câu 3: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH= 6 cm, CH= 9 cm. Độ dài cạnh AC là ∆ A. 3 15 cm. B. 3 10 cm. C. 15 cm. D. 15 cm. Đường thẳng và đường tròn có tối đa bao nhiêu điểm chung? Câu 4: √ √ √ A. 1. B. 2. C. 3. D.0. Câu 5: Cho hai đường tròn (O; 36cm) và (K; 19cm), biết OK=55 cm. Số tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn đó là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 6: Cho EFG vuông tại E, đường cao EH. Hệ thức nào sau đây đúng? A. cosF= . B. cosF = . C. cosF = . D. cosF ∆ FH FE EG = . FG EG FG FH CâFEu 7: Qua một điểm ở bên ngoài đường tròn, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó? A. 1. B. 0. C. 2. D. Vô số. Câu 8: Cho MN là một dây của đường tròn (O; 13cm). Gọi I là trung điểm của MN, biết OI=5cm. Độ dài dây MN là: A. 12cm. B. 1 cm. C. 24 cm. D. 2 cm. Câu 9: Cho góc nhọn , biết cos = . Khi đó sin có giá trị? 2 A. . 훼 B. .훼 3 훼 C. . D. . 1 √5 1 5 2 Câu 10:3 Nghiệm của phương trình3 x = 6 là 2 9 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  9. 8 A. x = 36. B. x = ±6 . C. x = 6 . D. x= ± 6. √ Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? √ A. y = + 3. B. = 2 + 3. C. y = 2x2 + 3. D. y = 3 –x. 2 Câu 12: Đường thẳng = 2 6√ cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là. A. 12(đvdt). B. −6(đvdt). C. 18(đvdt). D. 9(đvdt). Câu 13: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) ( với R> R’) tiếp xúc trong. Hệ thức nào sau đây đúng? A. OO’ R+R’. C. OO’=R-R’. D. OO’=R+R’. Câu 14: Tại một thời điểm ngày có nắng, bóng của cột cờ trên sân trường dài 4,6m, góc tạo bởi tia nắng với mặt phẳng sân trường là 70°. Số nào sau đây là độ dài gần đúng của cột cờ đó ( cột cờ vuông góc với mặt phẳng sân)? A. 12,6 m. B. 13,4 m. C. 4,3 m. D. 4,9 m. Câu 15: Cho PQR vuông tại P, đường cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? A. tanR = ∆ . B. tanR= . C. tanR= . D. tanR= . HR PQ PR PH Câu 16: ĐiềuPH kiện xác định của biểuQR thức 2 + 7 là PQ HR A. x . −7 −7 −7 −7 Câu 17: Đồ2 thị hàm số = ( 2≤ 2 ) + 3 + 2 đi qua điểm A(1;2 2). Hệ số góc của2 đường thẳng đó là − A. 1. B. 5 . C.-5. D. -1. Câu 18: Giá trị của biểu thức 6 2 5 + 1 là A. 5. B.� 5−+√ 2 . C. 2 5 . D. 5 1 Câu 19:√ Một cái thùng hình lập√ phương chứa được đúng− 125√ lít nước. Hỏi độ dài √ cạnh− của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A. 62,5 cm. B. 5 cm. C. 125 dm. D. 5 dm. Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 1 + √2 4 + 2020 là 2 A. 1 + 2020. B. 2019 √ C. 2018− . D. 1 + 2018. √ √ Câu 21: Cho hàm số = ( ) = 2 + 3. Tính ( 1)? √ A. 5. B. 1. − C. -1. D.-5. Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức + là 1 1 3+ 5 5+ 7 A. . B. 7 3. √ √ √C. √ . D. . √7−√3 √7+√3 √3−√7 2 √ − √ 2 TÀI LI2 ỆU TOÁN HỌC
  10. 9 Câu 23: Kết quả rút gọn của biểu thức ( với a ≥ 0, a 1) là −√ A. B. α. 1− √ C. ≠α. D. . Câu 24: Tìm điều kiện của m để hàm số = (4 2 ) + 5 là hàm số bậc nhất? √ − −√ A. m ≠ 2. B. m ≠ . − C. m = 2. D. m ≠ -2. 1 Câu 25: Cho PQR vuông tại P, đường2 cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? 2 2 2 2 A. PQ =QR∆ . PR. B. PQ =QR .QH. C. PQ =QR .PH. D. PQ =QR .HR. ----------HẾT---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ ký của cán bộ coi thi: TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  11. 10 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3 + = 29? A. (-11;-4). B. (-4;11). C. (-4; -11). D.(11; -4). Câu 2: Cho hàm số = ( ) = 2 + 3. Tính ( 2)? A.-1. B. 5. − C. -5. D.1. Câu 3: Nghiệm của phương trình x2 =36 là A. x = 6 . B. x= ± 6. C. x = ±6 . D. x = 36. Câu 4:Cho√ góc nhọn , biết cos √= . Khi đó sin có giá trị? 1 A. . 훼 B.훼 . 4 훼 C. . D. . 15 1 3 √15 Câu 5: 4Cho PQR vuông tại P, đường2 cao PH. Hệ thức4 nào sau đây đúng? 4 2 2 2 2 A. PR =QR∆ .HP. B. PR =QR . QP. C. PR =QR .RH. D. PR =QR .QH. Câu 6: Hai đường tròn phân biệt có tối đa bao nhiêu điểm chung? A. 0. B. 2. C. 3. D.1. Câu 7: Giá trị của biểu thức 6 + 2 5 + 1 là A. 5 1 . B.� 5. √ C. 5 + 2 . D. 2 5 . Câu 8:√ Cho− hai đường tròn (O;√ 36cm) và (K; 19cm), biết√ OK=56 cm. Số tiếp tuyến chung− √ trong của hai đường tròn đó là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 1 + 2 4 + 2022 là 2020. 2020. 2 2018. A. B. 1 + √ − C. 1 + D. 2020. Câu 10:√ Qua một điểm ở trên đường√ tròn, kẻ được bao nhiêu√ tiếp tuyến với đường tròn đó? A.1. B. 0. C. 2. D. Vô số. Câu 11: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) ( với R> R’) tiếp xúc ngoài. Hệ thức nào sau đây đúng? A. OO’> R+R’. B. OO’< R+R’. C. OO’=R+R’. D. OO’=R-R’. TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  12. 11 Câu 12: Kết quả rút gọn của biểu thức là 1 1 5− 3 7− 5 A. 7 3. B. . √ √ − √ √ C. . D. . √7−√3 √7+√3 √3−√7 Câu 13√ : Cho− √ PQR vuông tại P, đường2 cao PH. Hệ thức nào2 sau đây đúng? 2 A. cotR= ∆. B. cotR= . C. cotR= . D. cotR= . QP HR HR QP Câu 14: ĐồQR thị hàm số = ( 2 PR) + 3 + 2 đi qua điểm HPA(1; 2). Tung độ gốc của đườPR ng thẳng đó là − A. 9. B. -15 . C. 3. D. -3. Câu 15: Một cái thùng hình lập phương chứa được đúng 216 lít nước. Hỏi độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A.108 cm. B. 6 dm. C. 216 dm. D. 6cm. Câu 16: Kết quả rút gọn của biểu thức ( với a ≥ 0,√ a 1) là √ − A. α. B. √ −1 C.≠ . D. α. Câu 17: Cho hai đường tròn ( O; 12 cm) và (I;r) tiếp xúc trong, biết OI= 4 cm. Khi đó r là − √ −√ A. 8 cm. B. 32 cm. C. 12 cm. D. 16 cm. Câu 18: Điều kiện xác định của biểu thức 7 2 là A. x> . B. x . √ − C. x < . D. x ≤ . 7 7 7 7 Câu 19: T2ại một thời điểm ngày≥ có2 nắng , bóng của cột cờ trên2 sân trường dài 5,2m,2 góc tạo bởi tia nắng với mặt phẳng sân trường là 50°. Số nào sau đây là độ dài gần đúng của cột cờ đó ( cột cờ vuông góc với mặt phẳng sân)? A. 8,1 m. B. 6,8 m. C. 6,2 m. D. 4,4 m. Câu 20: Đường thẳng = 3 6 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là A. 9(đvdt). B. 12(đvdt). − C. 18(đvdt). D. 6(đvdt). Câu 21: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH= 16 cm, CH= 9 cm. Độ dài cạnh AC là ∆ A. 3 10 cm. B. 15 cm. C. 3 15 cm. D. 15 cm. EFG Câu 22:√ Cho vuông tại E, đường cao EH. Hệ thức nào√ sau đây đúng? √ A. sinF= ∆. B. sinF= . C. sinF= . D. sinF= . EG EH EH EF Câu 23: TìmFE điều kiện của m để FEhàm số = (4 + 2 )FH+ 5 là hàm số bậc nhấFGt? A. m ≠ 2. B. m ≠ -2. C. m = 2. D. m ≠ . 1 Câu 24: Cho MN là một dây của đường tròn (O; 13cm). Gọi I là trung điểm của2 MN, biết OI=12cm. Độ dài dây MN là TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  13. 12 A. 1cm. B. 25cm. C. 10 cm. D. 5 cm. Câu 25: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = + 3. B. = 0. + 3. C. y = 2 . D. y = 2. + 3. 2 √ √ ----------HẾT---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ ký của cán bộ coi thi: TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  14. 13 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1: Cho hai đường tròn (O; 36cm) và (K; 19cm), biết OK=55 cm. Số tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn đó là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 2: Giá trị của biểu thức 6 2 5 + 1 là 2 5 5 1 5 + 2 5 A. . �B.− √ C. . D. . PQR Câu 3: Cho− √ vuông tại P, đường√ − cao PH. Hệ thức√ nào sau đây đúng? √ A. tanR=∆ . B. tanR= . C. tanR= . D. tanR= . PR HR PH PQ Câu 4: Cho PQMN là một dây của đường trònPH (O; 13cm). Gọi I làHR trung điểm của MN, QRbiết OI=5cm. Độ dài dây MN là: A. 1cm. B. 2 cm. C. 12 cm. D. 24 cm. Câu 5: Đường thẳng và đường tròn có tối đa bao nhiêu điểm chung? A. 2. B. 0. C. 3. D.1. Câu 6: Qua một điểm ở bên ngoài đường tròn, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó? A. 1. B. 2. C. 0. D. Vô số. Câu 7: Cho hai đường tròn ( O; 12 cm) và (I;r) tiếp xúc ngoài, biết OI= 20 cm. Khi đó r là A. 12 cm. B. 32 cm. C. 8 cm. D. 16 cm. Câu 8: Đồ thị hàm số = ( 2 ) + 3 + 2 đi qua điểm A(1; 2). Hệ số góc của đường thẳng đó là − A. 5. B. -5 . C.-1. D. 1. Câu 9: Tại một thời điểm ngày có nắng , bóng của cột cờ trên sân trường dài 4,6m, góc tạo bởi tia nắng với mặt phẳng sân trường là 70°. Số nào sau đây là độ dài gần đúng của cột cờ đó ( cột cờ vuông góc với mặt phẳng sân)? A. 13,4 m. B. 4,9 m. C. 12,6 m. D. 4,3 m. Câu 10: Đường thẳng = 2 6 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là TÀI LIỆU TOÁN HỌC −
  15. 14 A. 12(đvdt). B. 18(đvdt). C. 9(đvdt). D. 6(đvdt). Câu 11: Tìm điều kiện của m để hàm số = (4 2 ) + 5 là hàm số bậc nhất? A. m ≠ . B. m = 2. − C . m ≠ 2. D. m ≠ -2. 1 Câu 12:Cho2 góc nhọn , biết cos = . Khi đó sin có giá trị? 2 A. . 훼B. . 훼 3 C.훼 . D. . √5 5 1 1 Câu 13:3 Cho hàm số = (9 ) = 2 + 3. Tính ( 1)?3 2 A. -1. B. 5. − C. -5. D.1. Câu 14: Điều kiện xác định của biểu thức 2 + 7 là A. x . −7 −7 −7 −7 Câu 15: Giá2 trị nhỏ nhất của biể≥u th2 ức = 1 + 2 4 + 20202 là 2 2018. 2 2020. 2018. A. B. 2019 √ C.− 1 + D. 1 + ABC Câu 16:√ Cho vuông tại A, đường cao AH. Biết BH= 6√ cm, CH= 9 cm. Độ dài cạnh√ AC là ∆ A. 15 cm. B. 3 15 cm. C. 15 cm. D. 3 10 cm. √ √ √ Câu 17: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) ( với R> R’) tiếp xúc trong. Hệ thức nào sau đây đúng? A. OO’ R+R’. C. OO’=R+R’. D. OO’=R- R’. Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 2x2 + 3. B. = 2 + 3. C. y = + 3. D. y = 3 –x. 2 Câu 19: Cho PQR vuông tại P, đường√ cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? 2 2 2 2 A. PQ =QR∆ .PH. B. PQ =QR . PR. C. PQ =QR .HR. D. PQ =QR .QH. Câu 20: Nghiệm của phương trình x2 = 6 là A. x= ± 6. B. x = 36. C. x = 6 . D. x = ±6 . Câu 21: M√ột cái thùng hình lập phương chứa được đúng 125 lít√ nước. Hỏi độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A. 62,5 cm. B. 5 cm. C. 125 dm. D. 5 dm. Câu 22: Kết quả rút gọn của biểu thức + √ là 1 1 A. . B. . √ 3 + √ 5 √ 5 + √ 7 C. . D. 7 3. √7+√3 √7−√3 √3−√7 Câu 23:2 Cho EFG vuông tại E, 2đường cao EH. Hệ thức nào2 sau đây đúng? √ − √ ∆ TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  16. 15 A. cosF= . B. cosF= . C. cosF= . D. cosF= . FH FH EG FE Câu 24: CặpFG số nào sau đây là mộtFE nghiệm của phương trìnhFG 3 + = 10? EG A. (11; -4). B. (-4;2). C. (4; -11). − D. (-11;4). Câu 25: Kết quả rút gọn của biểu thức ( với a ≥ 0, a 1) là −√ A. α. B. α. 1−√ C≠. . D. − −√ √ ----------HẾT---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ ký của cán bộ coi thi: TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  17. 16 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1: Qua một điểm ở trên đường tròn, kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó? A.1. B. 0. C. Vô số. D. 2. Câu 2: Tìm điều kiện của m để hàm số = (4 + 2 ) + 5 là hàm số bậc nhất? A. m ≠ - 2. B. m ≠ . C. m = 2. D. m ≠ 2. 1 Câu 3: Kết quả rút gọn của biểu thức 2 ( với a ≥ 0, a 1) là √ − A. α. B. √ −1 ≠C. . D. . Câu 4: Đồ thị hàm số = ( 2 ) + 3 + 2 đi qua điểm A(1; 2). Tung độ gốc của đường −√ − √ thẳng đó là − A. -15. B. -3 . C. 9. D. 3. Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 1 + 2 4 + 2022 là 2 A. 1 + 2018. B. 1 + 2020 . √ C.− 2020. D. 2020. 2 Câu 6: Nghi√ ệm của phương trình√ x =36 là √ A. x = 36. B. x = 6 . C. x = ±6 . D. x= ± 6. Câu 7: Một cái thùng hình lập phương√ chứa được đúng 216 lít nước. Hỏi độ dài √ cạnh của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A. 6cm. B. 216 dm. C.108 cm. D. 6 dm. Câu 8: Cho hai đường tròn√ ( O; 12 cm) và (I;r) tiếp xúc trong, biết OI= 4 cm. Khi đó r là A. 8 cm. B. 12 cm. C. 32 cm. D. 16 cm Câu 9:Cho góc nhọn , biết cos = . Khi đó sin có giá trị? 1 A. . 훼 B. . 훼 4 훼 C. . D. . 1 15 3 √15 Câu 10:2 Tại một thời điểm ngày4 có nắng , bóng của cột4 cờ trên sân trường dài 5,2m,4 góc tạo bởi tia nắng với mặt phẳng sân trường là 50°. Số nào sau đây là độ dài gần đúng của cột cờ đó ( cột cờ vuông góc với mặt phẳng sân)? A. 8,1 m. B. 4,4 m. C. 6,2 m. D. 6,8 m. TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  18. 17 Câu 11: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH= 16 cm, CH= 9 cm. Độ dài cạnh AC là ∆ A. 15 cm. B. 3 10 cm. C. 15 cm. D. 3 15 cm. Cho PQR vuông tại P, đường cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? Câu 12: √ √ √ A. cotR = ∆. B. cotR = . C. cotR = . D. cotR = . QP QP HR HR Câu 13: ĐiềuQR kiện xác định của biểu thPRức 7 2 là HP PR A. x . 7 7 7 7 Câu 14: Cho2 MN là một dây ≥của2 đường tròn (O; 13cm). Gọi2 I là trung điểm của MN,2 biết OI=12cm. Độ dài dây MN là A. 10cm. B. 5cm. C. 1 cm. D. 15 cm. Câu 15: Đường thẳng = 3 6 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là A. 18(đvdt). B. 12(đvdt). − C. 6(đvdt). D. 9(đvdt). Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 2 . B. y = + 3. C. y = 2. + 3. D. = 0. + 3. 2 Câu 17: Giá√ trị của biểu thức 6 + 2 5 + 1 là √ 5 1 2 5 5 5 + 2 A. . B. � √. C. . D. . 3 + = 2 Câu 18:√ C−ặp số nào sau đây là mộ− √t nghiệm của phương√ trình √ A. (11;-4). B. (-4;-11). C. (-11; -4). D.(4; -10). Câu 19: Cho hai đường tròn (O; 36cm) và (K; 19cm), biết OK=56 cm. Số tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn đó là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 20: Kết quả rút gọn của biểu thức là 1 1 A. . B. . √5−√C.3 − √7−√. 5 D. 7 3. √7−√3 √3−√7 √7+√3 Câu 21: 2Cho hai đường tròn2 (O;R) và (O’;R’) ( với2 R> R’) tiếp xúc √ngoài.− √ Hệ thức nào sau đây đúng? A. OO’=R-R’ B. OO’> R+R’. C. OO’=R+R’. D. OO’< R+R’. Câu 22: Cho EFG vuông tại E, đường cao EH. Hệ thức nào sau đây đúng? A. sinF= ∆. B. sinF= . C. sinF= . D. sinF= . EH EH EG EF Câu 23: HaiFE đường tròn phân biệFHt có tối đa bao nhiêu điểFEm chung? FG A. 3. B. 2. C. 1. D.0. Câu 24: Cho hàm số = ( ) = 2 + 3. Tính ( 2)? A.5. B. -1. − C. -5. D.1. TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  19. 18 Câu 25: Cho PQR vuông tại P, đường cao PH. Hệ thức nào sau đây đúng? 2 2 2 2 A. PR =QR∆ .QH. B. PR =QR .HP. C. PR =QR . QP. D. PR =QR .RH. ----------HẾT---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên, chữ ký của cán bộ coi thi: TÀI LIỆU TOÁN HỌC
  20. 19 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I LỚP 9 THCS HƯNG YÊN NĂM HỌC 2018-2019 BÀI THI :TOÁN- PHẦNTRẮC NGHIỆM ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 26/12/2018 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút; không kể thời gian phát đề Họ tên : ............. Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1: Kết quả rút gọn của biểu thức ( với a ≥ 0, a 1) là −√ A. . B. α. 1− √ C.≠ α. D. Câu 2: Đường thẳng và đường tròn có tối đa bao nhiêu điểm chung? −√ − √ A. 0. B. 1. C. 2. D.3. Câu 3: Đồ thị hàm số = ( 2 ) + 3 + 2 đi qua điểm A(1; 2). Hệ số góc của đường thẳng đó là − A. 1. B. 5 . C.-5. D. -1. Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? A. y = 2x2 + 3. B. y = + 3. C. = 2 + 3. D. y = 3 –x. 2 Câu 5: Cho hai đường tròn (O; 36cm) và (K; 19cm), biết OK=55√ cm. Số tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn đó là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 6: Cho MN là một dây của đường tròn (O; 13cm). Gọi I là trung điểm của MN, biết OI=5cm. Độ dài dây MN là: A. 12cm. B. 24 cm. C. 2 cm. D. 1 cm. Câu 7: Tìm điều kiện của m để hàm số = (4 2 ) + 5 là hàm số bậc nhất? A. m = 2. B. m ≠ 2. − C. m ≠ -2. D. m ≠ . 1 Câu 8: Một cái thùng hình lập phương chứa được đúng 125 lít nước. Hỏi độ dài cạ2 nh của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của đáy thùng là không đáng kể) A. 62,5 cm. B. 125 dm. C. 5 cm. D. 5 dm. Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu√ thức + là 1 1 3+ 5 5+ 7 A. . B. . √ √ √ √ C. . D. 7 3. √3−√7 √7−√3 √7+√3 Câu 10:2 Điều kiện xác định của2 biểu thức 2 + 7 là 2 √ − √ A. x ≤ . B. x> . √ C. x . D. x < . −7 −7 −7 −7 2 2 ≥ 2 2 TÀI LIỆU TOÁN HỌC