Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2024_2025_t.pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGKI-TOÁN 9.pdf
MA TRẬN, ĐẶC TẢ KTGKI - TOÁN 9.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: . Môn: Toán Lớp: 9 .. Lớp: 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 32 câu,05 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn A, B, C, D, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Tâm đối xứng của đường tròn là A. tâm của đường tròn. B. điểm bất kì trên đường tròn. C. điểm bất kì trong đường tròn. D. điểm bất kì bên ngoài đường tròn. Câu 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức có dạng A. ax + by = c, trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0). x y B. c , trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0; b ≠ 0). a b C. ax2 + by2 = c, trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0). a b D. c , trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0; b ≠ 0). x y Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn? A. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau. B. Đường tròn có vô số trục đối xứng. C. Đường tròn không có trục đối xứng. D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng. Câu 4. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? x y 3 2x2 x 1 A. B. x y 5. x y 3. 0x 0y 4 x 3 C. D. 2 2x y 5. x y 10. Mã đề II - Trang 1/5
- x 2 Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ? x y 4 A. (2; 4). B. (2; 2). C. (2; -2). D. (0; 2). Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. tan 70o 25' cot 20o 35'. B. tan 70o 25' cot19o 35' . C. tan 70o 25' cot 20o 45'. D. tan 70o 25' cot19o 45'. Câu 7. Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin35o cos65o . B. sin35o cos35o . C. sin35o cos55o . D. sin35o cos45o . Câu 9. Với mọi góc nhọn α, ta có A. sin 90o 2cos . B. sin 90o cot . C. cot 90o sin . D. tan 90o cot . x y 3 Câu 10. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ? x y 1 A. (2; 1). B. (1; 2). C. (4; -1). D. (1; 0). Câu 11. Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? 6x 6y 3 x 3 A. B. x 6y 11. x y 2. x y 1 2x y 1 C. D. 0x 0y 2. 6x y 3. Câu 12. Hệ thức nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3x – 0y = 7. B. 4x + 7y = 6. C. 0x + 0y = 2. D. 0x + y = 8. * Cho tam giác IMN vuông tại I (hình vẽ) Câu 13. Khẳng định nào sau đây đúng? A. IN = IM. sin INM . B. IN = IM. cos IMN . C. IN = IM. cot IMN . D. IN = IM. tan IMN . Mã đề II - Trang 2/5
- Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng? A. IM = NI. cos INM . B. IM = MN. sin INM . C. IM = MN. cos INM . D. IM = NI. sin INM . Câu 15. sinINM bằng IM IM IN MN A. . B. . C. . D. . MN IN MN IN Câu 16. cos INM bằng IM IN IM MN A. . B. . C. . D. . IN MN MN IN Câu 17. tanIMN bằng IM IN MN IM A. . B. . C. . D. . MN IM IN IN * Xét tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B bằng α (hình vẽ) Câu 18. Cạnh góc vuông AC bằng cạnh AB nhân với A. cot C. B. tan B. C. cos C. D. cot B. Câu 19. Cạnh góc vuông AB bằng cạnh huyền BC nhân với A. cot C. B. cos C. C. tan C. D. sin C. Câu 20. Tỉ số giữa cạnh kề của góc α và cạnh huyền gọi là A. côsin của α. B. sin của α. C. côtang của α. D. tang của α. Câu 21. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc α gọi là A. tang của α. B. côsin của α. C. sin của α. D. côtang của α. Câu 22. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối của góc α gọi là A. côsin của α. B. côtang của α. C. sin của α. D. tang của α. Câu 23. Tỉ số giữa cạnh đối của góc α và cạnh huyền gọi là A. côsin của α. B. sin của α. C. côtang của α. D. tang của α. Mã đề II - Trang 3/5
- * Sử dụng máy tính cầm tay để tính các câu sau: x 4y 5 Câu 24. Hệ phương trình 0,7x 3y 8,1 A. có vô số nghiệm. B. vô nghiệm. C. có một nghiệm. D. có hai nghiệm. Câu 25. Giá trị sin 30o bằng 1 1 1 A. . B. 1. C. . D. . 3 2 6 4x y 2 Câu 26. Nghiệm của hệ phương trình là 7x 3y 13 A. (3; 10). B. (-2; 1). C. (1; -2). D. (3; 5). 2x y 2 Câu 27. Hệ phương trình 5x 2y 1 A. vô nghiệm. B. có nghiệm là (2; 6). C. có nghiệm là (-3; -8). D. có nghiệm là (-3; 5). 1 1 x y 1 Câu 28. Nghiệm của hệ phương trình 3 3 là 3x 4y 2 A. (10; 2). B. (1; 5). C. (2; 4). D. (10; 7). Mã đề II - Trang 4/5
- Họ và tên:........................................ Môn: Toán Lớp:............ Lớp: 9 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 29. (0,5 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình x 2y 14 2x 2y 13 x 2 x 2 16 Câu 30. (1,0 điểm) Giải phương trình x 2 x 2 x2 4 Câu 31. (1,0 điểm) Hai canô cùng khởi hành từ A đến B cách nhau 85 km, đi ngược chiều nhau. Sau 1 giờ 40 phút thì gặp nhau. Tính vận tốc riêng của mỗi cano. Biết rằng vận tốc riêng của cano đi xuôi dòng lớn hơn vận tốc riêng của cano đi ngược dòng 9 km/h và vận tốc riêng của nước là 3km/h. Câu 32. (0,5 điểm) Cho đường tròn (O) có đường kính AB và một dây CD bất kỳ không đi qua tâm O. So sánh độ dài của đường kính AB và dây CD. Bài làm Mã đề II - Trang 5/5

