Giáo án Đại số 9 - Tiết 22 đến 24 - Năm học 2020-2021 - Phan Đình Ánh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 9 - Tiết 22 đến 24 - Năm học 2020-2021 - Phan Đình Ánh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_9_tiet_22_den_24_nam_hoc_2020_2021_phan_dinh.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 9 - Tiết 22 đến 24 - Năm học 2020-2021 - Phan Đình Ánh
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 Ngày soạn: 16 /11/2020 Ngày soạn: 18 /11/2020 Tiết 22: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 풚 = 풙 + ( ≠ ) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b 0 và trùng với đt y = ax với b = 0. 2.Kỹ năng: - Vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị. 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng, tỉ mỉ II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bài soạn chu đáo. Phần mềm GSP 5.0 tích hợp 2. Học sinh: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a khác 0) III. Tiến trình hoạt động dạy học: 1. Ổn định. 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vẽ đồ thị của h/s y = ax(a khác 0)? 3. Bài mới. Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt HOẠT ĐỘNG 1: Đồ thị của hàm 1.Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) số y = ax + b (a 0) Biểu diễn các điểm trên mptđ. GV: Nêu bài tập. A(1;2), B(2;4), C(3;6), A’(1;2+3), B’(2;4+3), GV: Tổ chức hoạt động theo từng C’(3;6+3) bàn học. HS: Thảo luận. +/ Nối A,B,C; nối A’, B’, C’. +/ Nhận xét về các điểm A, B, C và A’, B’, C’? +/ Nhận xét về hai đường thẳng AC và A’C’ - GV: Sử dụng phần mềm GSP 5.0 minh họa trên màn hình. Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 x -3 -2 -1 0 1 2 3 - GV: Cho hs làm BT2. y = 2x -6 -4 -2 0 2 4 6 y =2x+3 -3 -1 1 3 5 7 9 - GV nhận xét. - Với cùng một giá trị của biến x, nhận xét về các giá trị của hai hàm số? - GV: Hướng dẫn cách xác định đồ thị của hàm số y = 2x + 3. - GV: Minh họa đồ thị trên phần mềm GSP 5.0. *TỔNG QUÁT: (Ti vi) Chú ý: Đồ thị của h/s y = ax + b (a 0) còn được gọi là đường thẳng; b được gọi là tung độ - GV: Đưa ra tổng quát. gốc của đường thẳng. +/ Đưa ra chú ý. 2. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ đồ thị *Khi b = 0 thì Đồ thị của hàm số của hàm số y = ax + b(a 0) y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm A(1 ; a). - GV: Cách vẽ đồ thị hàm số * Khi b 0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi y = ax(a khác 0) b +/ Cần xđ mấy điểm thuộc đồ thị? qua hai điểm P(0 ; b) và Q( ; 0). a - GV: Đưa ra cách vẽ đồ thị ?Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x – 3 . y = ax + b ( a 0 ) +/ đồ thị hàm số y = 2x – 3 là đường thẳng đi HOẠT ĐỘNG 3: Vận dụng 3 qua hai điểm P(0 ; -3); Q( ; 0). +/ H/d : Cho x - 0 y = - 3 2 3 Cho y = 0 x = 2 - GV: nhận xét, bổ sung. Lưu ý: Khi thực hành tùy từng bài cụ thể để lấy 2 điểm thuộc đồ thị hợp lý nhất. Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 4. Hướng dẫn học ở nhà. +/ Hình dạng của đồ thị hàm số bậc nhất? +/ Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất? +Bài tập về nhà: Cho hàm số bậc nhất: y = (m – 1)x + 3 Tìm giá trị của m để: a) hàm số nghịch biến trên R b) đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 3). Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được. Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 Ngày soạn: 25 / 11 / 20 Ngày dạy: / 12 / 2018 Tiết 23: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: HS được củng cố đặc điểm và cách vẽ đồ thị HSBN y = ax + b 2. Kĩ năng: HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị. 3. Thái độ: HS nghiêm túc, tích cực, chủ động trong học tập. II. Chuẩn bị: 1- Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, máy tính, phần mềm GSP 5.0. 2- Học sinh: Thước kẻ, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy - học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp 2. Kiểm tra bài cũ: HS1: Vẽ đồ thị hàm số y = x y HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 2 y=2x+2 Giải: + Vẽ đồ thị hàm số y = x: 2 Cho x = 1 => y = 1 ta có điểm M (1; 1) thuộc đồ thị y=x Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm O(0; 0) và M (1; 1) ta được đồ 1 thị hàm số y = x -2 -1 + Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 2: 1 x Cho x = 0 => y = 2 ta có điểm N (0; 2) thuộc đồ thị Cho y = 0 => x = -1 ta có điểm P (-1; 0) thuộc đồ thị -2 Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm N (0; 2) và P (-1; 0) ta được đồ A thị hàm số y = 2x + 2. *Đặt vấn đề : Các em đã nắm vững đặc điểm và cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0). Hôm nay các em được vận dụng vào giải một số bài tập liên quan: 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT - Trên hình vẽ và nội dung của bài cũ, GV Bài 1 : yêu cầu thêm: gọi A là giao điểm của 2 đồ a, thị vừa vẽ, tìm toạ độ của A? ? Ai làm được bài tập? - GV gợi ý nêu HS lúng túng: b, Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị y = x và y = ? A vừa thuộc đồ thị hsố y = x vừa thuộc 2x + 2 là nghiệm của phương trình : Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 đồ thị hsố y = 2x+2 nên tung độ của A có x = 2x + 2 => x = -2 đặc điểm gì? => y = -2 ? Vậy tìm hoành độ của A như thế nào? Vậy A(-2 ; -2) - Gv cho 1 HS tại chổ tìm hoành độ của A, sau đó tìm tung độ của A. - GV củng cố lại cách làm bài tập. - GV yêu cầu làm bài tập 2: Nội dung là Bài 2: a) * y = x + 1 bài 17-SGK Cho x = 0 => y = 1 ta có điểm N ( 0; 1) thuộc - Gv cho lần lượt 2 HS lên bảng vẽ đồ thị đồ thị 2 hàm số y = x + 1 và y = -x + 3 lên cùng Cho y = 0 => x = -1 ta có điểm A ( -1; 0) thuộc một mặt phẳng toạ độ. đồ thị Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm N ( 0; 1) và A ( -1; 0) ta được đồ thị hàm số y = x + 1. * y = -x + 3 Cho x = 0 => y = 3 ta có điểm P ( 0; 3) thuộc đồ thị Cho y = 0 => x = 3 ta có điểm B ( 3; 0) thuộc đồ thị Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P (0; 3) và B(3; 0) ta được đồ thị hàm số y = - x +L1 3. y xF = 0.56 y=x+1 C 2 -xF+3 = 2.44 y=-x+3 A B x -1 O 1 3 ? Hãy xác định toạ độ các điểm A, B? ? Toạ độ của C? b) Ta có A(-1 ;0) ; B(3 ;0) - GV củng cố lại Hònh độ của C là nghiệm của phương trình : ? Tính chu vi và diện tích tam giác như x + 1 = -x + 3 => x = 1 thế nào? => y = 2. Vậy C(1 ; 2) ? Vậy phải tính các yếu tố nào? c) Ta có: AB = 4cm ; ?Hãy xác định độ dài các cạnh AB, AC, AC = BC = 22 22 2 2cm BC của tam giác ABC. Vậy : Chu vi ABC là : 4 + 4 2 cm - GV cho lần lượt HS làm, đọc bài giải, 1 Diện tích ABC là : .4.2 4cm 2 GV thư ký. 2 Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 4. Hướng dẫn học ở nhà: - Xem kĩ các bài tập đã giải. - Làm bài tập 18 sgk - Hướng dẫn bài 18 : a, ? Làm thế nào để tìm được b ? ? Hãy tìm b và vẽ đồ thị hàm số ? b, Tương tự Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 Ngày soạn: 22/ 11 / 2020 Ngày dạy: 25/ 11 / 2020 Tiết 24: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, CẮT NHAU I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức : HS nắm được điều kiện để 2 đường thẳng y a.x b(a 0) và y a , x b(a , 0) cắt nhau, song song, trùng nhau. 2. Kĩ năng : HS có kỹ năng tìm được các cặp đường thẳng song song, cắt nhau; vận dụng được các điều kiện trên vào giải các bài toán tìm các giá trị của các tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là 2 đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau. 3. Thái độ : HS nghiêm túc, tích cực , chủ động trong học tập. II. Chuẩn bị: 1- Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, máy tính 2- Học sinh: Thước kẻ, ôn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y a.x b(a 0) III. Tiến trình dạy - học : 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp 2. Kiểm tra bài cũ: HS1: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x - 2 HS3: Nêu đặc điểm và cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất GV nhận xét và cho điểm. * Đặt vấn đề: Khi nào thì 2 đường thẳng y a.x b(a 0) và y a , x b(a , 0) cắt nhau, song song, trùng nhau ? Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề này : Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT Hoạt động 1 : Khởi động : I. Đường thẳng song song : Vẽ đồ thị các hàm số y=2x+3 và y=2x-2 trên ?1 cùng một hệ trục tọa độ. y - HS: song song và cùng song song với y=2x 3 y=2x-2 ? Các hệ số a, b của đường thẳng y = 2x+3 ? 2xB-2 = -0.99 2 ? Các hệ số a, b của đường thẳng y = 2x -2 ? y=2x+3 ? So sánh hệ số a, b của hai đường thẳng này ? ? Vậy hai đường thẳng song song với nhau -2 3 O x - 1 khi nào? 2 ? Khi a = a’, b = b’ thì 2 đường thẳng này -2 như thế nào ? - GV củng cố lại và cho HS lấy VD vè 2 đường thẳng song song, trùng nhau *Tổng quát (sgk .tr 50) - GV yêu cầu cả lớp làm ?2 II. Hai đường thẳng cắt nhau: ? Giải thích ? ?2 ? Hai đường thẳng cắt nhau khi nào ? ? Khi nào 2 đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung ? *Tổng quát: (sgk.tr 53) ? Khi nào thì hai đường thẳng vuông góc với nhau ? - Gv củng cố lại và cho HS làm bài tập 20 – SGK : ? Hãy xác định các hệ số a, b của 2 hàm số. III. Áp dụng: - HS : y = mx+3 có a=m ; b=3 Bài 21 tr 54.sgk: y = (2m+1)x-5 có a=2m+1 ; b=-5 Giải: ? Khi nào đồ thị 2 hàm số trên song song với Điều kiện để các hàm số đã cho là bậc nhất: 1 nhau. m 0 và m - HS : a a/ và hai đồ thị cắt nhau 2 m 2m 1 a) Hai đồ thị song song 1 m 2m 1 m 2m 1 m 0;m 2 3 5 m=-1 Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim
- Giáo án: Đại số---------------------------------------Năm học: 2020 - 2021 1 m -1; m 0 ; m b) Hai đồ thị cắt nhau 2 m 2m 1 - GV lưu ý về điều kiện của m để 2 hàm số 1 m 0;m đã cho là hàm số bậc nhất . 2 - Gv củng cố bài tập. 1 m -1; m 0 ; m 2 4. Củng cố: ? Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau? song song ? Trùng nhau ? ? Để c/m hai đường thẳng cắt nhau (song song, trùng nhau) ta c/m điều gì ? - GV củng cố lại các kiến thức. 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc bài và xem kĩ các bài tập đã giải - Làm bài 20, 22, 23, 24-SGK - Hướng dẫn bài 24: Tương tự bài 21, về nhà làm. Trong khi làm ta có thể bỏ qua phần nhận xét các hệ số Giáo viên: Phan Đình Ánh-------------------------Trường THCS Thạch Kim

