Bài giảng tự chọn Hóa học Lớp 11 - Luyện tập: Axit–bazơ–muối–pH
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng tự chọn Hóa học Lớp 11 - Luyện tập: Axit–bazơ–muối–pH", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tu_chon_hoa_hoc_lop_11_luyen_tap_axitbazomuoiph.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng tự chọn Hóa học Lớp 11 - Luyện tập: Axit–bazơ–muối–pH
- LUYỆN TẬP AXIT-BAZƠ-MUỐI-pH I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
- II. BÀI TẬP Dang 1: Toán pH Bài 1. Tính pH của dung dịch sau: a. HNO3 0,2M b. H2SO4 0,005M c. NaOH 0,001M Hướng dẫn d. Ba(OH)2 0,025M + - + - a. HNO3 H + NO3 c. NaOH Na + OH 0,2M 0,2M 0,001M 0,001M pH = -lg(0,2) = 0,7 2+ - + 2- d. Ba(OH)2 Ba + 2OH b. H2SO4 2H + SO4 0,025M 0,05M 0,005M 0,01M pOH = -log(0,05) = 1,3 pH = 14 – 1,3 = 12,7
- Bài 2. Tính pH của dung dịch sau pha trộn: a) Trộn 150ml dung dịch HCl 0,2M với 350ml dung dịch HCl 0,4M b)Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,4M với 100ml dung dịch NaOH 0,3M Câu a) Hướng dẫn pH = -lg(0,34) = 0,47 Câu b) pOH = -lg(0,37) =0,43 pH = 14 - 0,43 = 13,57
- Bài 3. Tính pH của dung dịch sau phản ứng: a) Trộn 50 ml dung dịch NaOH 2M với 50 ml dung dịch H2SO4 0,5M b)Trộn lẫn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch D Hướng dẫn Câu a) nNaOH = 0,1 mol = n OH- n n + H2SO4 = 0,025 mol→ H =0,05 H+ + OH- → H O 0,05 0,05 (mol)2 → nOH- dư = 0,05 mol → [OH-] = 0,5M →pOH pH = 13,7 Câu b) tính toán tương tự câu a → pH = 0,6
- Dang 2: Định luật bảo toàn điện tích Bài 1. Tính số mol của ion theo ĐLBT điện tích: 2+ 2+ - 2- Trong một dung dịch có chứa a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl , d mol SO4 . a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d. b)Nếu a = 0,1 ; c = 0,1 ; d = 0,3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch Hướng dẫn a) Áp dụng ĐLBT điện tích ta có: 2a + 2b = c + 2d b) a = 0,1 ; c = 0,1 ; d = 0,3 b = 0,25 mmuối = 42,35g
- + 2+ 2- - Bài 2: Một dung dịch có a mol NH4 , b mol Mg , c mol SO4 và d mol HCO3 . Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a,b,c,d ? Hướng dẫn Biểu thức biểu thị sự liên quan giữa a,b,c,d : a + 2b = 2c + d Bài 3: Cho dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol Ca2+, 0,2 mol Na+, 0,15 mol Mg2+, - - 0,2 mol Cl và x mol HCO3 . Giá trị của x là? Hướng dẫn Áp dụng định luật bảo toàn điện tích : 0,1.2 + 0,2.1 + 0,15.2 = 0,2.1 + x.1 x = 0,5 mol.
- Bài 4: Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), và 2 - 2- anion Cl (x mol), SO4 (y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 g chất rắn khan. Giá trị của x, y là? A. 0,2 và 0,3 B.0,3 và 0,2 C.0,6 và 0,1 D.0,1 và 0,6 Hướng dẫn Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 0,1.2 + 0,2.3 = x.1 + y.2 x + 2y = 0,8 (1) Khối lượng chất rắn là khối lượng muối tan trong dung dịch, là tổng khối lượng các ion: 0,1.56 + 0,2.27 + x.35,5 + y.96 = 46,9 35,5x + 96y = 35,9 (2) Từ (1) và (2) x = 0,2 ; y = 0,3 . Đáp án: A
- + + 2- Bài 5: Một dung dịch có chứa 2 cation Na (x mol), K (y mol), và 2 anion CO3 3- (0,1 mol), PO4 (0,2 mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 53 g chất rắn khan. Giá trị của x, y là? A. 0,05 và 0,07 B.0,3 và 0,5 C.0,5 và 0,3 D.0,2 và 0,6 Hướng dẫn Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: x.1 + y.1 = 0,1.2 + 0,2.3 x + y = 0,8 (1) Khối lượng chất rắn là khối lượng muối tan trong dung dịch, là tổng khối lượng các ion: x.23 + y.39 + 0,1.60 + 0,2.95 = 53 23x + 39y = 28 (2) Từ (1) và (2) x = 0,2 ; y = 0,6. Đáp án: D
- 2+ 2+ 2+ - - Bài 6: Dung dịch A có chứa 5 ion Mg , Ba , Ca và 0,1 mol Cl , 0,2 mol NO3 .Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là: A. 150ml B.300ml C.200ml D.250ml Hướng dẫn Áp dụng định luật bảo toàn điện tích : 2x = 0,1.1 + 0,2.1 2x = 0,3 mol; x = 0,15; nK2CO3 = 1V mol 2+ 2- mà M + CO3 MCO3 0,15 →0,15 2- K2CO3 → CO3 0,15 ←0,15 mol VddK2CO3 = 0.15/1=0,15 lít = 150 ml → Đáp án: A
- Trắc nghiệm Câu 1. Dãy gồm các axit 2 nấc là: A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3 C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3 Câu 2: Theo thuyết Arêniut, kết luận nào sao đây là đúng ? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit . B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ. C. Một hợp chất khi tan trong nước không tạo ra cation H+ còn gọi là bazơ. D. Một hợp chất có khả năng phân li ra anion OH- trong nước gọi là bazơ. Câu 3. Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu ? A. Chỉ theo kiểu bazơ B. Chỉ theo kiểu axit C. Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ D. Vì là bazơ yếu nên không phân li
- Câu 4. Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là A. NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3 B. Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3 C. HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3 Câu 5. Phương trình điện li nào sau đây không đúng? + - A. HNO3 → H + NO3 2+ 2- B. K2SO4 → K + SO4 C. D. Câu 6. Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)20,10M A. 0,10M B.0,20M C.0,30M D.0,40M Câu 7. Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)20,45M A.0,45M B.0,90M C.1,35M D.1,00M
- Câu 8. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? + + - A. [H ] = 0,10M B. [H ] < [CH3COO ] + - + C. [H ] > [CH3COO ] D. [H ] < 0.10M Câu 9. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? + + - A. [H ] = 0,10M B. [H ] < [NO3 ] + - + C. [H ] > [NO3 ] D. [H ] < 0.10M Câu 10. Theo thuyết Bronstêt thì nhận xét nào sau đây là đúng? A. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH. B. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion. C. Trong thành phần của axit có thể không có hidro. D. Axit hoặc bazơ không thể là ion. Câu 11. Dãy chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH. A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 C. Na2SO4, HNO3 , Al2O3. D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
- Câu 12. Khi nói “Axit fomic (HCOOH) mạnh hơn axit axetic (CH3COOH)” có nghĩa là A. dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic. B. dung dịch axit fomic có nồng độ % lớn hơn dung dịch axit axetic. C. axit fomic có hằng số phân li lớn hơn axit axetic. D. dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng độ H+ lớn hơn dung dịch axit axetic. Câu 13. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ? A. NaCl B. NH4Cl C. Na2CO3 D. FeCl3 Câu 14. Chọn các chất là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau : A. Zn(OH)2 B. Al(OH)3 C. Sn(OH)2 D. Cả A, B, C Câu 15. Muối nào sau đây không phải là muối axit ? A. NaHSO4 B. Ca(HCO3)2 C. Na2HPO3 D. Na2HPO4 Câu 16. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. Pb(OH)2 , ZnO ,Fe2O3 C. Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 B. Al(OH)3 , Al2O3 , Na2CO3 D. Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2
- + 2+ 2- - Câu 24. Một dung dịch có a mol NH4 , b mol Mg , c mol SO4 và d mol HCO3 .Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ? A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d Câu 25. Có 4 lọ đựng 4 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn là: AlCl3 , NaNO3 , K2CO3 và Fe(NO3)2 .Nếu chỉ được phép dùng một lần làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau: A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch AgNO3 Câu 26. Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? - + + - + A. Cl , Na , NH4 B. Cl , Na , Ca(NO3)2 + - C. NH4 , Cl , H2O D. ZnO, Al2O3 , Ca(NO3)2 Câu 27. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. chỉ có kết tủa keo trắng. B. không có kết tủa, có khí bay lên. C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

