Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 24, Bài 16: Hợp chất của cacbon
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 24, Bài 16: Hợp chất của cacbon", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_lop_11_tiet_24_bai_16_hop_chat_cua_cacbon.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 24, Bài 16: Hợp chất của cacbon
- TiÕt 24, bµi 16 Hợp chất của cacbon Cacbon mononooxit CACBON IOXIT AXÝT CACBONIC Vµ MUèI CACBONAT TÝnh TÝnh TÝnh ĐiÒu TÝnh ĐiÒu TÝnh øng chÊt chÊt chÊt chÕ chÊt chÕ chÊt dông ho¸ vËt lÝ ho¸ vËt lÝ häc häc
- A. Cacbon monooxit (CO) I. Cấu tạo phân tử C (Z = 6): 1s2 2s2 2p2 O (Z = 8): 1s2 2s2 2p4 2p2 2p4 2s2 2s2 . .. . :CC : : OO:
- II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Cacbon monooxit: • là một chất khí • không màu, không mùi, không vị, •Hãyhơi nhẹ nêu hơn nhữngkhông khí, gì bạn biết về • ít tan trong nước, • hóatính lỏng ở chất-191,5oC, vật hóa rắnlý ởcủa -205,2 CO?oC , • rất bền với nhiệt • có độc tính cao.
- B¹n cã biÕt khÝ CO cã thÓ g©y chÕt ngêi kh«ng? - KhÝ CO ®îc sinh ra trong lß khÝ than ®Æc biÖt lµ khi ñ bÕp than ( Do bÕp kh«ng ®îc cung cÊp ®Çy ®ñ oxi cho than ch¸y).Đ· cã mét sè trêng hîp tö vong do ñ than trong nhµ ®ãng kÝn cöa. Đã lµ do nång ®é khÝ CO sinh ra tõ bÕp ñ trong phßng kÝn vît qu¸ møc cho phÐp. KhÝ CO kÕt hîp víi hemoglobin trong m¸u người kh«ng cho m¸u nhËn oxi vµ cung cÊp oxi cho c¸c tÕ bµo vµ sau ®ã g©y tö vong cho con ngêi. - CÇn ®un than ë n¬i tho¸ng giã. TuyÖt ®èi kh«ng dïng bÕp than ®Ó sëi vµ ñ bÕp trong phßng kÝn.
- ỨNG DỤNG:
- 1. Trong phòng thí nghiệm Boṭ khí CO HCOOH H2SO4 H SO đặc HCOOH 2 4 CO + H O t0 2
- Khí than khô Không khí Hình 33: Sơ đồ lò ga
- 2. Trong c«ng nghiÖp: Điều chế - PTHH Thành phần Phương Cho hơi nước qua than Khí than ướt là hỗn hợp khí pháp khí nung đỏ. gồm: than ướt C + H2O CO+H2 44% CO còn lại là CO2, H2, N2, Phương Thổi không khí qua than Khí lò gas là hỗn hợp khí pháp khí nung đỏ. gồm: lò gas 25% là CO ngoài ra còn C + O2 CO2 có N2, CO2 , 1 lượng nhỏ các khí khác. C + CO2 2CO
- B. CACBON ĐIOXIT I. Tính chất vật lý: - CO2 là chất khí không màu, nặng gấp 1,5 lần không khí -Tan không nhiều trong nước -Ở nhiệt độ thường, dưới áp suất 60 atm, khí CO2 hóa thành chất lỏng không màu, linh động - Ở trạng thái rắn, CO2 tạo thành một khối trắng, gọi là “nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa, dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm
- Nướ c đá khô
- Lưu ý: CO2 còn thể hiện tính oxi hóa II. Tính chất hóa học: khi tác dụngNhờNgoài với tính các ra cònchất khử mạnh - Không cháy, không duy trì sự cháy. chất nào mà - Là oxit axit, khi tan trong nước tạo thành dung như C, Mg nhờ khí CO2 ( họcÝÝ sinhnghĩa?nghĩa vềta :nặngnhà có thể tự hơn viết các phản dịch axit cacbonic: CO + H O H CO ứng).- Lợi vềdùngkhông khí khí 2 2 2 3 CO để dập III. Điều chế: Cho đá2 vôi kinh tắttế. các đám 1. Trong phòng thí nghiệm: tác dụng với cháy? CaCO + 2HCl CaCl + H O + CO ↑ - Lợiaxit cho clohiđric. 3 → 2 2 2 môiPhản ứng? 2. Trong công nghiệp: trường. - Thu hồi từ quá trình đốt cháy hoàn toàn than. - Thu hồi từ quá trình nung vôi, lên men rượu,
- Khí thải công nghiệp Hoạt động giao thông vận tải, nạn kẹt xe
- Cháy rừng ,các đám cháy lớn: một trong những nguồn thải khí CO2 lớn gây hiệu ứng nhà kính
- Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
- C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT: I. Axit cacbonic: - Là axit rất kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng: H2CO3 → CO2 + H2O - Là axit yếu, hai nấc, tạo 2 loại muối: + – H2CO3 H + HCO3 – + 2– HCO3 H + CO3
- vDaṇ g: CO2 vào dung dic̣ h NaOH, KOH q Phaûn öùng: CO2 + NaOH NaHCO3 CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O q Baûng toùm taét saûn phaåm: nNaOH 1 2 nCO2 NaHCO NaHCO3 Saûn 3 Na2CO3 phaåm CO2 dö NaHCO NaOH 3 Na2CO3 Na2CO3 (dö)
- Quan sát và cho nhâṇ xét !
- C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT: - Muối hidrocacbonat đa số dễ I. Axit cacbonic: tan trong nước. - Là axit rất kém bền, chỉ tồn tại trong - Muối cacbonat của kim loại dung dịch loãng: kiềm, amoni dễ tan trong nước. H2CO3 → CO2 + H2O - MuốiCác cacbonat muối cacbonatcủa các kim - Là axit yếu, hai nấc, tạo 2 loại muối: + – loại kháclà muối không của tan axit trong yếu nước H2CO3 H + HCO3 – + 2 – hoặc nênkhông phản tồn tại.ứng được HCO3 H + CO3 với những loại chất II. Muối cacbonat: nào? 1. Tính chất: a. Tính tan:
- - Muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm bền với nhiệt. - Muối cacbonat trung hòa của các kim loại khác, muối hiđrocacbonat bị nhiệt phân hủy.

