Bài giảng ôn tập Hóa học Lớp 11 - Chủ đề tuần 6: Toán hiệu suất và toán về muối Amoni
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng ôn tập Hóa học Lớp 11 - Chủ đề tuần 6: Toán hiệu suất và toán về muối Amoni", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_on_tap_hoa_hoc_lop_11_chu_de_tuan_5_toan_hieu_suat.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng ôn tập Hóa học Lớp 11 - Chủ đề tuần 6: Toán hiệu suất và toán về muối Amoni
- SỞ GD-ĐT VĨNH LONG TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT MẾN CHÀO CÁC EM CHÚC CÁC EM THẬT NHIỀU NĂNG LƯỢNG CÙNG NHAU HOÀN THÀNH TẤT CẢ NỘI DUNG TIẾT HỌC HÔM NAY
- CHỦ ĐỀ TUẦN 5: TOÁN HIỆU SUẤT VÀ TOÁN VỀ MUỐI AMONI A. CÔNG THỨC: 1. Hiệu suất phản ứng Lượng thực tế H% = Lượng lý thuyết Lượng có thể là gam, lít, mol. 2. Tính hiệu suất các phản ứng thực hiện trong bình kín Với n : số mol trước phản ứng của hỗn hợp t Với Pt : áp suất trước phản ứng của hỗn hợp. n : số mol sau phản ứng của hỗn hợp. s Ps : áp suất sau phản ứng của hỗn hợp. dt : tỉ khối trước phản ứng của hỗn hợp ds : tỉ khối sau phản ứng của hỗn hợp
- B. ÁP DỤNG: DẠNG 1: Hiệu suất tổng hợp NH3 Câu 1: Cho 28 gam N2 tác dụng với 10g H2, thu được 10,2 g NH3. Tính hiệu suất phản ứng? A. 20 B. 25% C. 30% D. 40% Hướng dẫn giải Nhận định: tính hiệu suất theo lượng của NH3 Lượng thực tế H% = Lượng lý thuyết Lượng thực tế =10,2 g NH3 cần tìm lượng NH3 lý thuyết dựa vào pứ theo tỷ lệ mol các chất pứ thì H2 dư, tính lượng NH3 theo lượng N2 N2 + 3H2 2NH3 1 mol 2 mol = 34 gam Đáp án C
- Câu 2: Cho N2 tác dụng với H2 sau phản ứng thu được 0,336 lit NH3. Tính lượng N2 và H2 cần dùng, biết H% = 20% ? A. 1,050g và 0,225g B. 0,525g và 0,225g C. 0,21g và 0,045g D. 1,050g và 0,1125g Hướng dẫn giải Từ lượng thực tế NH3 , kết hợp pứ hh lượng thực tế N2 , lượng thực tế H2 lượng lý thuyết N2, lượng lý thuyết H2 N2 + 3H2 2NH3 0,0075 mol 0,0225mol ← 0,015 mol Áp dụng công thức tính hiệu suất: Khối lượng N2 lý thuyết: Khối lượng H2 lý thuyết:
- Câu 3: Lấy 10 lít hổn hợp khí N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích. Sau phản ứng thu được V lít NH3, biết H = 10% A. 0,5 lít B. 1,5 lít C. 2,5 lít D. 1 lít Hướng dẫn giải lít lít N2 + 3H2 2NH3 2,5 lít → 7,5 lít → 5 lít VNH3 thực tế: lít
- DẠNG 2: Hiệu suất tổng hợp NH3 trong bình kín Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có chất xúc tác, ở nhiêt độ cao) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 50% B. 25% C. 36% D. 40%
- Hướng dẫn giải Gọi x, y lần lượt là số mol khí N2, H2 trong hỗn hợp X. Ta có: PTPƯ N2 + 3H2 2NH3 Bđ x 4x Pư a 3a 2a CB x-a 4x-3a 2a Tổng số mol khí trước phản ứng: x + 4x = 5x Tổng số mol khí sau phản ứng: (x-a) + (4x-3a) + 2a = 5x – 2a Ta có: Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là: → Đáp án B
- Câu 2: Cho a mol N2 và a mol H2 vào bình kín có sẵn chất xúc tác, sau khi nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 10% B. 20% C. 30% D. 40% Hướng dẫn giải Tính hiệu suất theo H2 PTPƯ 1N2 + 3H2 2NH3 Bđ a a Pư x ← 3x 2x CB a-x a-3x 2x Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là: %H= Đáp án C
- Câu 3: Cho 5 lit N2 và 20 lit H2 vào bình kín có xúc tác, nung nóng sau một thời gian thu được 24 lít hỗn hợp khí. Tính H% và thể tích NH3 thu được ở đkc ? A. 10% và 1 lit B. 20% và 2 lit C. 25% và 2,5 lit D. 30% và 3 lit Hướng dẫn giải Tính H% theo N2 bđ 5 20 pứ x → 3x → 2x CB 5 – x 20 – 3x 2x Gọi x là thể tích nitơ phản ứng Sau phản ứng: 5 –x + 20 – 3x + 2x = 24 x = 0,5 %H= Thể tích NH3 thu được = 0,5.2 = 1 lit.
- 0 Câu 4: Trong bình kín dung tích 56 lit chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 0 C và 200 atm cùng một ít xúc tác. Đun nóng bình một thời gian rồi đưa về 00C thì thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp ban đầu. Tính hiệu suất phản ứng? A. 50% B. 25% C. 36% D. 40%
- Hướng dẫn giải Tính hiệu suất theo N2 1 N2 + 3H2 2NH3 Bđ 100 400 Pứ x 3x 2x Sau pứ (100 – x) (400 – 3x) 2x Gọi x là thể tích nitơ phản ứng Sau phản ứng: (100 – x) + (400 – 3x) + 2x = 500 – 2x mol Áp suất sau phản ứng: Áp dụng công thức: x = 25 mol Hiệu suất phản ứng tính theo N2: → Đáp án C
- DẠNG 3: Toán muối amoni Câu 1: Đun nóng hỗn hợp rắn gồm 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lit NH3 và 11,2 lit CO2 (đkc). Xác định % theo khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu? Hướng dẫn giải (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O x 2x x NH4HCO3NH3 + CO2 + H2O y y y 2x + y = 0,6 x + y = 0,5 x = 0,1; y = 0,4 m(NH4)2CO3 = 0,1 .96 = 9,6 g mNH4HCO3 = 0,4. 79 = 31,6 g mhh = 41,2 gam
- Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng với một lượng dư dd KOH thì thu được 8,96 lit NH3 (đkc). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dd BaCl2 lấy dư, thu được 23,3g kết tủa trắng. 1/Tính giá trị của m? A. 47,6g B. 32,4g C. 23,9g D. 15,8g 2/ Tính % khối lượng (NH4)2SO4 trong hỗn hợp X? A. 44,8% B. 65,7% C. 55,2% D. 34,3%
- Hướng dẫn giải 1/Tính giá trị của m? x x y 2y BaCl2 + (NH4)2SO4 BaSO4 + 2NH4Cl y y x + 2y = 0,4 y =23,3/233=0,1 x = 0,2 mhh = 0,2. 53,5 + 0,1.132 = 23,9 gam 2/ Tính % khối lượng (NH4)2SO4 trong hỗn hợp X? %m(NH4)2SO4 = 0,1.132.100/23,9 = 55,2%
- + 2- - Câu 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch X có chứa NH4 , SO4 và NO3 thì có 11,65 gam một kết tủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch X là A. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 2M B. (NH4)2SO4: 2M; NH4NO3: 1M C. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 1M D. (NH4)2SO4: 0,5M; NH4NO3: 2M
- Hướng dẫn giải x mol → 2x mol → x mol y mol → y mol → y mol x mol → x mol (2x + y) mol →(2x + y)mol x = 11,65/233 = 0,05 2x + y = 0,2 x = 0,05; y = 0,1 [(NH4)2SO4] = 0,05/0,05 = 1M [NH4NO3] = 0,1/0,05 = 2 M
- Trắc nghiệm Câu 1: Ở điều kiện thường NH3 là A. chất lỏng dễ bay hơi, tan ít trong nước B. chất lỏng dễ bay hơi, tan nhiều trong nước C. chất khí không màu, mùi khai, dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước D. chất khí màu vàng lục, mùi khai, tan ít trong nước Câu 2: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây? A. HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3 B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH C. HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2 Câu 3: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời A. tăng áp suất và tăng nhiệt độ B. giảm áp suất và giảm nhiệt độ C. tăng áp suất và giảm nhiệt độ D. giảm áp suất và tăng nhiệt độ
- Câu 4: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ là do A. amoniac tan nhiều trong nước. B. phân tử amoniac là phân tử có cực. + - C. khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4 và OH D. khi tan trong nước, có một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra + - các ion NH4 và giải phóng OH . Câu 5: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3 A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B. NH3 + HCl NH4Cl C. 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O Câu 6: Hóa chất thường dùng để phân biệt muối amoni với các muối khác là A.NaNO3 B. NaOH C. AgNO3 D.BaCl2. Câu 7: Để phân biệt dung dịch muối NH4Cl và KNO3 ta dùng thuốc thử nào sau đây ? A.NaNO3 B.NaOH C.Ca(NO3)2 D.BaCl2
- Câu 8: Tả lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ lại một lượng nhỏ amoniac. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt? A.Phèn chua. B.Giấm ăn C.Muối ăn D.Gừng tươi. Câu 9: Hóa chất dùng để phân biệt được cả 4 dung dịch: Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 , NaNO3 là A. Quỳ tím B. Dung dịch NaOH dư C. Dung dịch NH3 dư D.Dung dịch Ba(OH)2 Câu 10: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là A. Muối amoni dễ tan trong nước. B. Muối amoni là chất điện li mạnh. C. Muối amoni kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ. Câu 11 : Hình vẽ mô tả thí nghiệm bên dùng để chứng minh A. Tính tan của NH3 B.Tính tan của HCl C.Tính axit của HCl D.Tính bazơ của NH3
- Câu 12: Dãy các muối amoni nào khi nhiệt phân đều tạo sản phẩm có khí NH3? A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 13: Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazơ? A. NH3+Cl2 → N2+HCl B. NH3+O2 → N2+H 2O C. NH3+HCl → NH4Cl D.NH3 → N2+H2 Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Khí NH3 khi tiếp xúc với khí HCl ta thấy có hiện tượng khói trắng. B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng không tan. C. Dung dịch NH4Cl làm quì tím chuyển sang màu xanh. D. Muối NH4NO3 dùng làm phân bón cho cây trồng. Câu 15 : Cho sơ đồ : (NH4)2SO4 NH4Cl NH4NO3. Trong sơ đồ trên A,B lần lượt là A. HCl, HNO3 . B. CaCl2, HNO3. C. BaCl2, AgNO3. D. HCl, AgNO3.

