Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Chương III: Cacbon – Silic - Luyện tập: Cacbon và hợp chất của cacbon - Năm học 2021-2022 - Lê Thuỷ Kim Ngọc

pptx 28 trang quynhnhu 26/08/2025 1780
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Chương III: Cacbon – Silic - Luyện tập: Cacbon và hợp chất của cacbon - Năm học 2021-2022 - Lê Thuỷ Kim Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_lop_11_chuong_iii_cacbon_silic_luyen_tap_c.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Chương III: Cacbon – Silic - Luyện tập: Cacbon và hợp chất của cacbon - Năm học 2021-2022 - Lê Thuỷ Kim Ngọc

  1. Chương III: CACBON - SILIC Cacbon và hợp chất của cacbon Giáo viên bộ mơn: Lê Thuỷ Kim Ngọc Luyện tập Cacbon và Hợp chất cacbon Năm học 2021-2022 Highlighter Lớp 11/13
  2. I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG I. CACBON VỊ TRÍ, CẤU HÌNH TÍNH CHẤT VẬT LÍ TÍNH CHẤT HĨA HỌC ỨNG DỤNG - Ơ thứ 6, nhĩm IVA, chu kì 2 của Các dạng thù hình Tính oxi hố Làm trang sức, mũi phổ biến của cacbon: - Tác dụng với hidro khoang, điện cực, BTHHH 2 2 2 Cấu hình e: 1s 2s 2p + Kim cương - Tác dụng với KL thuốc pháo, mực in - Các số oxi hĩa của + Than chì Tính khử: cacbon là: + Fuleren -Tác dụng với oxi -4; 0; +2 và +4 -Tác dụng với hợp chất
  3. II.HỢP CHẤT CỦA CACBON 1-CACBON MONOOXIT (CO) T LÍ 2-CACBON ĐIOXIT (CO2) 3-AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT. . .
  4. TÍNH CHẤT VẬT LÍ -Là chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị. -Hơi nhẹ hơn khơng khí, ít tan trong nước. -Khí CO là khí rất độc. 01 TÍNH CHẤT HĨA HỌC CACBON -Là oxit khơng tạo muối (oxit trung tính). -Cĩ tính khử: Khử được các oxit kim loại sau Al. MONOOXIT (CO) ĐIỀU CHẾ Trong phịng thí nghiệm:+ Phương pháp khí than ướt. Trong cơng nghiệp: HCOOH H₂SO₄ đặc, t° CO + H₂O + Phương pháp khí than khơ.
  5. CACBON MONOOXIT TÍNH ĐỘC CỦA CO
  6. ▲ Ngộ độc Cacbon monooxit (CO) - Là một dạng ngộ độc phổ biến và gây tử vong cao CO - Triệu chứng: Đau đầu, khĩ chịu, khĩ thở, buồn nơn và chĩng mặt Thay đổi về tình trạng tâm thần, co giật và hơn mê, hoặc tử vong. ▲ Cơ chế gây ngộ độc cacbon monooxit (CO) - CO cản trở quá trình vận chuyển O2 vào trong cơ thể - Phân tử khí CO gắn quá chặt vào phân tử Hemoglobin → Vì thế O2 khơng được Hemoglobin vận chuyển đến mơ tế bào  Khơng đốt nhiên liệu trong khơng gian kín,  phải đốt ở nơi rộng rãi, thống khí.
  7. TÍNH CHẤT VẬT LÝ Là chất khí khơng màu, nặng gấp 1,5 lần khơng khí, tan khơng nhiều trong nước. 02 TÍNH CHẤT HĨA HỌC CACBON Là oxit axit, khơng duy trì sự cháy và sự sống Chữa cháy (khơng dùng CO chữa đám cháy KL) ĐIOXIT 2 ĐIỀU CHẾ (CO2) Trong phịng thí nghiệm CaCO3+2HCl CO2+CaCl2+H2O
  8. 3. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT AXIT CACBONIC (H2CO3) MUỐI CACBONAT -Là axit yếu, phân li theo 2 nấc. -Tính tan: -Tác dụng với dung dịch kiềm, tùy -Tác dụng với axit tạo khí CO2. vào tỉ lệ mol mà tạo loại muối -Tác dụng với dung dịch kiềm. cacbonat thích hợp. -Phản ứng nhiệt phân (trừ muối cacbonat trung hịa của kim loại kiềm.
  9. II BÀI TẬP DẠNG 1: DẪN CO2 VÀO DUNG DỊCH BAZƠ
  10. ● Trường hợp 1: Dẫn CO2 vào dung dịch NaOH hoặc KOH. Phương trình hĩa học: CO2 + NaOH → NaHCO3 (1) CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (2) Phương pháp giải: TỈ LỆ TÍNH THEO SỐ MOL 2 NaHCO3 NaHCO3 Na2CO3 Sản phẩm CO2 dư Na2CO3 NaOH dư NaHCO3 Na2CO3
  11. Câu 2: Cho 2,24 lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M. Xác Câu 1: Cho 3,36 lít khí CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M. Xác định sản phẩm thu được sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam định sản phẩm thu được sau khi kết muối. Tính khối lượng muối thu thúc phản ứng. được. A. K2CO3 B. KHCO3 A. 10 gam B. 12 gam D. Khơng tạo ra sản phẩm C. 20 gam D. 15 gam C. K2CO3 và KHCO3 GIẢI: GIẢI: KHCO3 Chọn C K2CO3 Chọn A
  12. • Trường hợp 2: Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 Phương trình hĩa học: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (1) 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2) Phương pháp giải: TỈ LỆ TÍNH THEO SỐ MOL 2 CaCO3 CaCO3 Ca(HCO3)2 Sản phẩm Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 CO2 dư dư CaCO3 Ca(HCO3)2
  13. Câu 1: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít Câu 2: Dẫn 1,12 lít CO2(đktc) vào CO2(đkc)vào dung dịch nước vơi trong 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M cĩ chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm khối lượng kết tủa thu được là : muối thu được sau phản ứng gồm A. 78,8g B. 98,5g A. Chỉ cĩ CaCO3 C. 5,91g D. Kết quả khác B. Chỉ cĩ Ca(HCO ) 3 2 GIẢI: C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Khơng tạo ra sản phẩm BaCO3 Ba(HCO ) GIẢI 3 2 CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O x x x 2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 2y y y x =0,03 CaCO x + 2y= 0,05 3 x + y= 0,04 y= 0,01 mBaCO3= 0,03.197 = 5,91 (g) Ca(OH)2 Chọn A Chọn C
  14. Trường hợp 3: Dẫn CO2 vào hỗn hợp nhiều bazơ Phương trình hĩa học: - - CO2 + OH → HCO3 (1) - 2- CO2 + 2OH → CO3 + H2O (2) Phương pháp giải: TỈ LỆ TÍNH THEO SỐ MOL 2 - - 2- HCO3 HCO3 CO3 Sản phẩm 2- CO2 dư CO3 NaOH dư - 2- HCO3 CO3
  15. Câu 2: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào Câu 1: Dẫn 2,24 lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa cĩ khối lượng là được 19,7 gam kết tủa, giá trị của V là? A. 10g B. 0,4g C. 4g D. 12,6g A. 2,24 hoặc 4,48 B. 2,24 hoặc 1,12 D. 5,6 hoặc 1,12 GIẢI: C. 6,72 hoặc 4,48Giải: nBa(OH)2 = 0,2 mol; nNaOH = 0,2 mol − nOH = 0,6 mol; nBaCO3 =19,7/197 = 0,1 mol Ta cĩ 2 trường hợp: - 2- -TH1: CO2 tác dụng với OH chỉ tạo CO3 nCO2 = nBaCO3 = 0,1 mol→VCO2 = 2,24 lít - 2- - -TH2: CO2 tác dụng với OH tạo CO3 và HCO3 - - CO2 + OH → HCO3 0,4 ← (0,6-0,2) mol - 2- CO2 + 2OH → CO3 + H2O 0,1 0,2 ← 0,1 2+ 2- Ba + CO3 → BaCO3↓ 0,1 ← 0,1 mol Chọn B Ta cĩ: nCO2 = 0,1+ 0,4 = 0,5 mol → VCO2 = 11,2 lít Chọn B
  16. II. BÀI TẬP DẠNG 2: TỐN CO KHỬ OXIT KIM LOẠI
  17. Khí CO chỉ khử các oxit của kim Bài giải loại sau Al ( khơng khử được Cách 1: nCaCO3 =0,15 mol Al2O3) nCaCO3=nCO2=nCO n n n n n CO = CO2 = H2 = CaCO3 = O trong Oxit m + mCO=mrắn + mCO2 Bài 1: Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ m+0,15x28=215+0,15x44 đựng m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 và m=217,4 gam Al2O3 rồi cho khí thốt ra hấp thu hết vào Cách 2: dung dịch nước vơi trong dư thu được 15 Cơng thức tính nhanh: gam kết tủa. Chất rắn cịn lại trong ống sứ cĩ m oxit = m rắn + n kết tủa x16 khối lượng 215,0 gam. Giá trị của m là? = 215+0,15x16 A. 214.7g B. 225.5g m=217,4 gam C. 217.4g D. 255.2g
  18. Bài 2: Cho V lit khí CO (đkc) phản ứng với lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nĩng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là? A. 0.224 lít B. 0.448 lít C. 0.672 lít D. 0.896 lít Bài giải m giảm = mO nO= mol nO = nCO = 0,02 mol Vhh khí = 0,02 x 22,4 = 0,448 lit
  19. ▲ Tốn khử oxit kim loai Cách 1: mO = m oxit – m rắn Bài 3: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit = 16-11,2=4,8 gam kim loại: FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, PbO nO=nCO= =0,3 mol bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam. Tính thể VCO=0,3x22,4=6,72 lit tích khí CO đã tham gia phản ứng (đkc) Cách 2: Gọi a là số mol CO tham gia phản ứng nCO=nCO2=a (mol) A. 6.72 lít B. 2.24 lít Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng C. 8.96 lít D 1.12 lít m oxit + mCO= m rắn + mCO2 16 +28a=11,2 + 44a a= 0,3 mol VCO=0,3x22,4=6,72 lit