Bài giảng ôn tập Hóa học Lớp 11 - Chủ đề tuần 5: Luyện tập chương 1
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng ôn tập Hóa học Lớp 11 - Chủ đề tuần 5: Luyện tập chương 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_on_tap_hoa_hoc_lop_11_tiet_5_chu_de_tuan_5_luyen_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng ôn tập Hóa học Lớp 11 - Chủ đề tuần 5: Luyện tập chương 1
- SỞ GD-ĐT VĨNH LONG TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT MẾN CHÀO CÁC EM CHÚC CÁC EM THẬT NHIỀU NĂNG LƯỢNG CÙNG NHAU HOÀN THÀNH TẤT CẢ NỘI DUNG TIẾT HỌC HÔM NAY
- CHỦ ĐỀ TUẦN 5: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1 Kiến thức liên quan pH 1/ Nếu là dd axit: [H+] = 10-a → pH= a [H+] ≠ 10-a → pH= -lg[H+] 2/ Nếu là dung dic̣ h bazơ: Tính nồng độ [OH-] → pOH= -lg[OH-] → pH=14 - pOH hoặc 3/ [H+][OH-]=10-14 M 4/ pH + pOH= 14
- Dạng 1: Hòa tan các chất vào nước. Tính pH dung dịch thu được Bài 1: Hòa tan 4,9 g H2SO4 vào nước thu được 1 lít dung dịch. pH của dung dịch thu được là A.1 B.2 C. 1,3 D.3 Hướng dẫn giải Bài 2: Tính số gam NaOH cần dùng để pha chế 250ml dung dịch có pH = 10 A. 0,1 gam B. 0,01 gam C. 0,001 gam D. 0,0001 gam Hướng dẫn giải -5 mNaOH = 2,5.10 .40 = 0,001 gam
- Bài 3: Trôṇ 10g dung dic̣ h HCl 7,3% vớ i 20g dung dic̣ h H2SO4 4,9% rồi thêm nướ c để đươc̣ 100ml dung dic̣ h A. Tính pH của dung dic̣ h A. Hướng dẫn giải Phương trình điện ly: HCl → H+ + Cl- 0,02 → 0,02 mol + 2- H2SO4 → 2H + SO4 0,01 → 0,02 mol + nH = 0,02 + 0,02 = 0,04 mol ⇒ pH = -log(0,4) = 0,4
- Bài 4: Hoà tan hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lít H2 (đktc). Xác định pH của dung dịch A. Hướng dẫn giải Na + H2O → NaOH + 1/2 H2 Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + 1H2 - 3 OH → 1,5 H2 ⇒ pOH = 1 ⇒ pH =14 - 1= 13
- Bài 4: Cho mg hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2(đkc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi ).Dung dịch Y có pH là A.7 B.6 C.2 D.1 Hướng dẫn giải nHCl = 0,25mol nH+= nHCl= 0,25 mol. nH2SO4 = 0,125 nH+ =2.nH2SO4= 0,25 mol. + nH bđ = 0,5 mol, nH2 = 0,2375 mol + 2+ Mg + 2H Mg + 1H2 + 3+ 2Al + 6H 2Al + 3H2 + nH pư = 2nH2 = 0,475mol. + nH dư = 0,5 - 0,475 = 0,025mol. Đáp án D
- Dạng 2: Các chất tác dụng được với nhau Bài 1: Hoà tan m gam Zn vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được 0,784 lít khí hiđro và dung dịch X. Tính pH của dung dịch X? Hướng dẫn giải nH2SO4 ban đầu = 0,04 mol ⇒ mol axit H2SO4 phản ứng là 0,035 mol + Mol axit H2SO4 dư = 0,04 - 0,035 = 0,005 mol⇒ nH =2.nH2SO4= 0,01 mol ⇒ [H+] = 0,1 M⇒ pH = 1
- Bài 2: Trộn 100 ml dung dịch có pH =1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a(mol/l) thu được 200 ml dung dịch A có pH = 12. Xác định giá trị a. Hướng dẫn giải + -1 + pH =1 →[H ]=10 =0.1M → nH =0,1.0,1+0,1.0,1== 0,02 mol - nOH bđ = 0,1a mol DD sau phản ứng có pH =12 → mtr kiềm → OH- dư, H+ pứ hết + - Ta có: H + OH → H2O 0,02 → 0,02 - nOH dư = (0,1a -0,02) mol ⇒ a= 0,11 M
- Bài 3: Cho 100 ml dd hh gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với V ml dd hh gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd có pH = 2 . Xác định giá trị V. Hướng dẫn giải nOH- = 0,03 mol; nH+ = 0,0875 V (mol) Dung dịch sau khi trộn pH = 2 → môi trường axit, H+dư . + - H + OH → H2O = (0,0875 V-0,03)mol V=0,354 lit
- Dạng 3: Toán pha trộn, pha loãng Bài 1: Tính tỷ lệ thể tích khi dung dịch HCl có pH = 1 và dung dịch HCl pH = 4 cần dùng để pha trộn thành dung dịch có pH = 3. Hướng dẫn giải Đặt thể tích dd HCl có pH = 1 là V1 lít, thể tích dd HCl có pH = 4 là V2 lít + -1 + -1 pH = 1⇒[H ] = 10 M ⇒ nH = 10 . V1 + -4 + -4 pH = 4⇒[H ] = 10 M ⇒ nH = 10 . V2 + -3 + -3 pH = 3⇒[H ] = 10 M ⇒ nH = 10 . (V1+ V2)
- * Trắc nghiệm Câu 1. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết A. những ion nào tồn tại trong dung dịch . B. nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. C. bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. D. không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li. Câu 2. Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi : A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng . D. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
- 2- + Câu 3: Cho phương trình ion rút gọn: CO3 + 2H CO2 + H2O. Phương trình nào sau đây không thể biểu diễn bằng phương trình ion rút gọn trên? A. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O B. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O C. K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O D. (NH4)2CO3 + 2HNO3 2NH4 NO3 + CO2 + H2O Câu 4: Cho các phương trình sau: a/ Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O b/ CaCO3+ 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O c/ NaOH + HCl NaCl + H2O d/ KOH + HNO3 KNO3 + H2O e/ NaOH + HBr NaBr + H2O + - Phương trình nào trên đây có thể biểu diễn bằng phương trình ion rút gọn sau: H + OH H2O A. a, c, d B. a, c, e C. c, d, e D. a, b, d
- Câu 5. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch A. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B. Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3 C. 2Fe(NO3)3+2KI →2Fe(NO3)2+I2+2KNO3 D. Zn + 2KI → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Câu 6. Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF ? A. H2 + F2 → 2HF B. NaHF2 → NaF + HF C. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF D. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF Câu 7. Cho phản ứng sau: Fe(NO 3)3 + A → B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là: A. KCl, FeCl3 B. K2SO4, Fe2(SO4)3 C. KOH, Fe(OH)3 D. KBr, FeBr3
- Câu 8. Phản ứng nào sau đây không xảy ra A. Fe2(SO4)3 + NaOH B. MgCl2 + KNO3 C. NH4Cl + AgNO3 D. FeS + HCl Câu 9. Phản ứng nào sau đây xảy ra ? A. FeCl2 + NaOH B. MgCl2 + KNO3 C. BaCl2 +KOH D. Cu(NO3)2 + Na2SO4 Câu 10. Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ? A. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + 2NaNO3 B. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O C. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O D. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH
- Câu 11. Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ? A. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 C. Fe(NO3)3 + Fe B. Fe2(SO4)3 + KI D. Fe(NO3)3 + KOH Câu 12. Các tập hợp ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch 2+ - + - - 2+ + - + A. Cu , Cl , Na , OH , NO3 B. Fe , K , OH , NH4 + 2- - 3+ + 2+ 2+ - - C. NH4 , CO3 , OH , Al D. Na , Cu , Fe , NO3 , Cl Câu 13. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch? A. Na2CO3 và KOH B. Na2SO4 và BaCl2 C. HNO3 và NaHCO3 D. NaCl và AgNO3 Câu 14. Trường hợp nào các ion sau có thể tồn tại trong cùng dung ion - + 2+ 2- - 2+ - 3+ A. OH , K , Fe , SO4 B. OH , Ba , CH3COO , Al + + 2- 2+ + 2+ + - C. K , NH4 , CO3 , Fe D. K , Ba , NH4 , HCO3
- Câu 15. Hãy cho biết sự tồn tại các ion trong mỗi ống nghiệm sau: + + - - + 3+ - 3- - Ống 1: K , Ag , NO3 , Cl - Ống 2: NH4 , Al , NO3 , PO4 + 2+ - - 2+ + - 2- - Ống 3: K , Ca , NO3 , Cl - Ống 4: Mg , Na , Br , SO4 A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 4 2+ + - 2- Câu 16. Cho 4 ống nghiệm:Mg , Na , Br , SO4 2+ 2+ - - + + + - 2- - Ống 1: Ca , Mg , NO3 , Cl - Ống 2: NH4 , H , Na , Cl , SO4 2+ + - 2- + + - - - Ống 3: Ba , Na , NO3 , SO4 - Ống 4: K , Ag , NO3 , Br Ống nghiệm chứa các ion nào có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch : A.1 B.3 C.1,2 D.1,2,3,4 Câu 17. Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch: 2+ + 2- - + + - - A. Ca , Na , CO3 , Cl B. K , Na , HCO3 , OH 3+ 2+ - 2- + + - - C. Al , Ba , Cl , SO4 D. K , Ag , NO3 , Cl
- Câu 18. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion: + 2+ - - + 2+ - 2- A. Na , Cu , Cl , OH B. Na , Ba , Cl , SO4 C. K+ , Ba2+ , Cl- , OH- D. Ag+ , Ba2+ , Cl- , OH- 2- Câu 19. Ion CO3 không phản ứng với các ion nào sau đây : + + + 2+ 2+ A. NH4 , Na , K B. Ca , Mg + + + + 2+ + 2+ + C. H , NH4 , Na , K D. Ba , NH4 , Cu , K + 2+ 2+ - - 2- Câu 20. Sáu ion : Na , Pb , Ba , Cl , NO3 , CO3 có thể tồn tại dưới dạng 3 dung dịch trong suốt sau ? A. NaCl , Pb(NO3)2 , BaCO3 B. Na2CO3 , BaCl2 , Pb(NO3)2 C. BaCO3 , PbCl2 , Na2CO3 D. Không có dung dịch nào Câu 21. Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm ? A. AgNO3 B. NaClO3 C. K2CO3 D. SnCl2
- Câu 22. Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit ? A. NaNO3 B.KClO4 C. Na3PO4 D.NH4Cl Câu 23. Thành phần của một muối bao gồm: A. Cation kim loại và anion gốc axit. B. kim loại + hydro + ion gốc axit C. Cation amoni + anion gốc axit. D. A hoặc C Câu 24. Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl ,NaCl ,H2SO4 ,Na2SO4 , Ba(OH)2 .Chỉ được dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên ? A.Dung dịch phenolphtalein B.Dung dịch K2SO4 C. Dung dịch quì tím D. Dung dịch BaCl2 Câu 25. Muối Na2CO3 là muối trung hòa, do đó khi tiếp xúc với giấy quì tím thì giấy quì sẽ đối thành màu: A. trắng B. hồng C. xanh D.không đổi màu
- Cám ơn các em, các em rất tuyệt Hẹn gặp lại các em.

