Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Chương II: Cấu trúc của tế bào - Bài 8+9: Tế bào nhân thực
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Chương II: Cấu trúc của tế bào - Bài 8+9: Tế bào nhân thực", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_10_chuong_ii_cau_truc_cua_te_bao_bai.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Chương II: Cấu trúc của tế bào - Bài 8+9: Tế bào nhân thực
- KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Roi Hãy chú thích hình2. Lông vẽ và nêu đặc3. Vỏđiểm nhầy chung của4. Thànhtế bào tế nhân bào sơ 5. Màng sinh chất 6. Ribôxôm 7. Vùng nhân
- CHƯƠNG II. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO Bài 8-9: TẾ BÀO NHÂN THỰC I. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực. II. Cấu tạo của tế bào nhân thực. GV Sinh Học: Bui Hong Tham TIẾT 10 2
- I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC -QuanKích thước sát hình lớn vẽ và nêu nhận xét : --Cấu Điểm trúc khác phức nhau tạp: Vậtgiữa chất tế bào di truyền nhân đượcsơ với bao tế bọcbào bỡinhân lớp màngthực tạo nên cấu trúc nhân tế bào. Có hệ thống màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt. Đa số các bào quan có màng- Đặc bao điểm bọc chung của tế bào nhân thực
- I. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực. - Nhân cấu tạo hoàn chỉnh - đã có màng nhân - Có hệ thống nội màng, các bào quan đều có màng bao bọc - Kích thước lớn, cấu trúc phức tạp.
- II CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC: 1. Nhân tế bào: Cấu trúc: - Bên ngoài là màng nhân (lớp màng kép), trên màng có lỗ nhân. - Bên trong là dịch nhân chứa NST(ADN, Prôtêin Dịch nhân Histon) và nhân con. Chức năng: Chứa đựng thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào Quan sát hình vẽ. Hãy mô thông qua sự điều khiển tả cấu trúc và nêu chức tổng hợp prôtêin. năng của nhân tế bào?
- ▼HS thực hiện lệnh 1.I SGK: Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào. Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã thu được các con ếch con từ tế bào đã được chuyển nhân. Em hãy cho biết các con ếch con này có đặc điểm của loài nào? Thí nghiệm này đã chứng minh được điều gì về nhân tế bào?
- A B B B
- II. Các bào quan của TB nhân thực 1. Nhân tế bào. 1.1. Cấu trúc: - Chủ yếu có hình cầu, đường kính 5micrômet. - Phía ngoài: 2 lớp màng bao bọc (màng kép phospholipid) dày 6 - 9 nm. Trên màng có các lỗ nhân. - Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc (ADN + prôtein) và nhân con. 1.2. Chức năng: - Là nơi chứa đựng thông tin di truyền. - Điều khiển mọi hoạt động của TB, thông qua sự điểu khiển sinh tổng hợp prôtein
- 2. Tế bào chất: Quan sát hình vẽ, mô tả cấu trúc a. Lưới nội chất của lưới nội chất. Là một hệ thống màng tạo nên các ống và xoang dẹp thông với nhau, gồm lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.
- Hoàn thành phiếu học tập: Phân biệt lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ( cấu trúc và chức năng) Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn Cấu - Hệ thống các xoang dẹt, -Hệ thống các xoang ống, trúc có đính các hạt Ribôxôm. không gắn Ribôxôm, - Một đầu nối với màng nhân và có gắn enzim. một đầu gắn với LNC trơn -Gắn với LNC hạt Chức Tổng hợp lipit, chuyển hóa năng đường và phân hủy các Tổng hợp prôtêin chất độc hại đối với cơ thể
- b. Ribôxôm Hạt lớn Cấu trúc: - Không có màng bao bọc Quan sát hình vẽ và n/c SGK nêu - đặcGồm điểm prôtêin cấu tạovà rARN và chức Chức năng: Tổngnăng hợpcủa Ribôxôm?prôtêin
- c. Bộ máy gôn gi: Túi Túi dẹt tiết Cấu trúc: Gồm các túi dẹt hình cung xếp chồng lên nhauBộ máynhưng Gôngikhông tách có rời cấu nhau. trúc như thế nàoChức năng:và phù Lắp ráp, hợp đóng với gói chứcvà phân năngphối sản gì? phẩm của tế bào.
- Ví dụ: Quá trình vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào Quan sát hình vẽ : Những bộ phận nào tham gia vào quá trình vận chuyển prôtêin? Trình bày quá trình vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào?
- 5. Ti thể
- 5. Ti thể 5.1. Cấu trúc: - Bên ngoài: Là màng, gồm 2 lớp màng + Màng ngoài: Không gấp khúc. + Màng trong: Gấp khúc tạo thành các mào, bên trên có rất nhiều loại enzyme HH -Bên trong: Có chất nền chứa ADN và ribosome. 5.2. Chức năng: Tham gia vào quá trình chuyển hoá đường và các chất hữu cơ khác thành năng lượng ATP. (Do có nhiều enzyme hô hấp)→ Như một nhà máy điện cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho hoạt động sống của tế bào.
- CỦNG CỐ Câu 1: Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất? a. Tế bào bạch cầu b. Tế bào biểu bì c. Tế bào hồng cầu d. Tế bào cơ.
- CỦNG CỐ Câu 2: Nhân là trung tâm điều khiển hoạt động sống của tế bào. Vì sao? a. Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào b. Nhân chứa đựng vật chất di truyền c. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường d. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
- CỦNG CỐ Câu 3: Các ribôxôm được thấy trong các tế bào chuyên hóa việc tổng hợp: a. Lipít b. Prôtêin c. Pôlisaccarit d. Axit nuclêic
- CỦNG CỐ Câu 4: Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ gì? a. Tổng hợp lipít b. Chuyển hóa đường c. Phân hủy chất độc hại đối với cơ thể d. Tất cả đều đúng

