Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 9+10: Tế bào nhân thực (Tiếp theo)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 9+10: Tế bào nhân thực (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_10_bai_910_te_bao_nhan_thuc_tiep_theo.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 9+10: Tế bào nhân thực (Tiếp theo)
- VI. Lục lạp VII. Một số bào quan khác VII. Cấu trúc bên ngồi màng sinh chất GV Sinh Học: Bui Hong Tham TIẾT 11
- So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật?
- V. Ti thể 4 3 1. Cấu trúc 1 2 Quan sát tranh cấu trúc ti thể, bổ sung các phần chú thích?
- V. Ti thể 1. Cấu trúc - Màng kép (2 màng bao bọc): + Màng ngồi trơn nhẵn. + Màng trong gấp khúc tạo thành các mào, trên mào cĩ nhiều loại enzim hơ hấp. - Thành phần bên trong màng: chất nền chứa ADN và ribơxơm. 2. Chức năng Là “nhà máy điện” cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP.
- Ø Tế Tếbào bào nào gan trong chuột c áckhỏe tế mạnhbào saucĩ đây của cơ thể 2554 ti thể; chuột bị bệnh ung thư cĩ người1391 cĩ tinhi thể.ều ti thể nhất ? Em cĩ nhận xét gì về số lượng ti thể a. Tếở 2 bào loại biểutế bào? bì. b. Tế bào hồng cầu. c. Tế bào cơ tim. d. Tế bào xương. Tế bàoCấu cĩ trúc cường màng độ CấuSố lượng trúc của ti thể ti thểTB thểgan hiện chuột sự phù trao đổikép, chất màng mạnh trong (cần khỏehợp vớimạnh chức nhiều năng hơn. ở điểm nào? nhiều gấpnăng nếp lượng) và cĩ số lượnghệ thốngti thể nhiều.enzim hơ hấp. Tế bào cơ tim.
- VI. Lục lạp 1. Cấu trúc Quan sát 1 tranh cấu 2 trúc lục lạp, bổ sung các phần chú thích? 5 4 3
- VI. Lục lạp 1. Cấu trúc Quan sát tranh, thảo luận nhĩm (3 phút) hồn thành các vấn đề sau: - Cấu trúc màng? - Thành phần bên trong màng?
- VI. Lục lạp 1. Cấu trúc - Màng kép liên. - Chất nền (strơma) và các hạt nhỏ grana. + Chất nền chứa ADN vịng và ribơxơm. + Hạt grana gồm nhiều túi dẹp xếp chồng lên nhau gọi là tilacơit. Trên màng tilacơit cĩ nhiều diệp lục và các enzim quang hợp. 2. Chức năng ChấtLà diệpnơi thực lục trên hiện màng chức năng quang hợp của tế bào thực vật. tilacơit cĩ tác dụng? Hấp thụ ánh sáng quang hợp
- Ø Tại sao lá cây lại cĩ màu xanh ? Màu xanh của lá cây cĩ liên quan đến chức năng quang hợp khơng ? - Ánh sáng trắng (đỏ, vàng, cam, lục, lam, chàm, tím) khi chiếu qua lá, cây hấp thụ vùng xanh tím và vùng đỏ, để lại hồn tồn vùng lục Khi nhìn vào lá cây ta thấy cĩ màu xanh lục. Màu xanh của lá cây khơng liên quan đến chức năng quang hợp.
- So sánh ti thể và lục lạp? Đặc Ti thể Lục lạp điểm Màng Màng ngoài trơn 2 màng đều trơn nhẵn. nhẵn, màng trong gấp nếp, tạo các mào chứa enzim hô hấp. Loại tb Có ở các loại tb. Chỉ có ở tb quang hợp ở TV. Tổng Phân giải chất hữu Chuyển NL ánh sáng hợp & sử cơ, tạo NL cho tb thành NL hoá học dụng hoạt động. (ATP) trong pha sáng, ATP. dùng trong pha tối.
- VII. Một số bào quan khác 1. Khơng bào a. Cấu trúc LàLà bàobào quanquan cĩcĩ mộtmột lớplớp màngmàng baobao bọc,bọc, trongtrong làlàDịch dịchdịch bào.bào. bào b. Chức năng Khác nhau tùy theo từng lồi sinh vật và từng loạiMàng tế bào. Tế bào thực vật
- 2. Lizơxơm a. Cấu trúc Cĩ một lớp màng bao bọc, cĩ nhiều enzim thủy phân. b. Chức năng Phân huỷ tế bào già, tế bào bị tổn thương khơng cịn khả năng phục hồi, các bào quan già .
- Ø Tế bào nào trong các tế bào sau cĩ nhiều lizơxơm nhất ? a. Tế bào cơ. b. Tế bào hồng cầu. üc. Tế bào bạch cầu. d. Tế bào thần kinh. Ø Vì sao lizơxơm chứa enzim thuỷ phân mà lại khơng phá vỡ chính bản thân của lizơxơm ? Trả lời: Bình thường các enzim trong lizơxơm ở trạng thái bất hoạt khi cần chúng mới được hoạt hố bằng cách thay đổi độ pH trong lizơxơm và các enzim chuyển sang trạng thái hoạt động
- 7. Một số bào quan khác: Đặc Khơng bào Lizơxơm điểm Hình Hình khối Hình cầu thái Cấu trúc Cĩ một lớp màng bao bọc TV: Như một phân xưởng Chức -Chứa chất phế tái chế rác thải của tế năng thải độc hại. bào: phân huỷ tế bào, -Chứa muối bào quan già, tế bào khống. bị tổn thương khơng -Chứa sắc tố. cịn khả năng phục ĐV:-Tiêu hố. hồi. -Co bĩp.

