Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 14: Enzim và vai trò enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất

pptx 28 trang quynhnhu 19/08/2025 2310
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 14: Enzim và vai trò enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_sinh_hoc_lop_10_bai_14_enzim_va_vai_tro_enzim_tron.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài 14: Enzim và vai trò enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất

  1. BÀI 14: ENZIM VÀ VAI TRÒ ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT I. Enzim 1. Khái niệm 2. Cấu trúc 3. Cơ chế tác động 4. Đặc tính 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim II. Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất GV Sinh Học: Bui Hong Tham TIẾT 15
  2. ▼ Tại sao cơ thể người có thể tiêu hóa được tinh bột nhưng lại không tiêu hóa được xenlulozơ? →Con người không thể tiêu hóa được xenlulozơ vì không có enzym xenlulaza.
  3. Mẹ ơi ! Làm cách nào hầm xương mau mềm ạ?
  4. Enzim là gì? (Chất xúc tác hóa học) (Chất xúc tác sinh học(enzim))
  5. I. Enzim 1. Khái niệm: - Là chất xúc tác sinh học, bản chất là protein, tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa, diễn ra trong điều kiện bình thường của cơ thể sống . - Enzim làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
  6. TrungTrung tâmtâm hoạthoạt độngđộng EnzimA Enzim B -Enzim-Enzim gồmgồm 22 loại:loại: Enzim 1 thành Prôtêin phần Enzim 2 thành Prôtêin kết hợp với chất khác không phần phải là Prôtêin (Côenzim)
  7. I. Enzim 2. Cấu trúc - Thành phần: chỉ gồm prôtêin hoặc prôtêin kết hợp với các chất khác không phải prôtêin (coenzim). - Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác động của enzim) được gọi là trung tâm hoạt động. - Cấu hình không gian của tâm hoạt động tương thích với cấu hình không gian của cơ chất. Cơ chất liên kết tạm thời với enzim, nhờ đó phản ứng được xúc tác. - Tên enzim = tên cơ chất + aza VD: Amilaza, Kitinaza, Lipaza, Proteaza, Ureaza
  8. S3 S2 S1 S4 Phức hợp E - S EnzimA Enzim B
  9. - Trong phân tử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt gọi S là trung tâm hoạt động. 2 S4 -Cơ chất là chất chịu tác động của enzim Phức hợp -Cấu hình không gian của E - S trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu S1 hình không gian của cơ chất, S nhờ vậy cơ chất liên kết tạm EnzimA 3 Enzim B thời với enzim và bị biến đổi tạo thành sản phẩm.
  10. TrìnhTrình bàybày cơcơ chếchế táctác độngđộng củacủa SảnS enzim?enzim? phẩm - Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo phức hợp enzim - cơ chất, sau đó Phức hợp enzim làm biến đổi cơ chất tạo P1 P2 E - S ra sản phẩm và giải phóng enzim tự do. Enzim E + S E – S SP + E Enzim Cơ chất Phức hợp Sản phẩm Enzim trung gian
  11. Enzim 3/ Cơ chế tác động sáccaraza hoạt động như thế v E + S phức hợp (E-S) nào ?Sản phẩm (P) + E Cơ chất (S) Sản phẩm (P) Liên kết (E-S) có tính đặc thù .Vì thế mỗi enzim thường xúc tác cho một phản ứng Phức hợp E - S Saccaraza Enzim (E) Sơ đồ mô tả cơ chế tác động của enzim
  12. I. Enzim 3. Cơ chế tác động - Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo nên phức hợp enzim-cơ chất. - Liên kết enzim-cơ chất mang tính đặc thù. Vì thế, mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng: Enzim + Cơ chất → Enzim-cơ chất→ Sản phẩm+ Enzim VD. Saccarôzơ + Saccaraza → (glucozơ + fructozơ)+ Saccaraza 4. Đặc tính - Hoạt tính mạnh - Tính chuyên hóa cao
  13. NêuNêu cáccác yếuyếu tốtố ảnhảnh hưởnghưởng đếnđến hoạthoạt tínhtính củacủa enzim?enzim? 5.1. Nhiệt độ: VI KHUẨN SUỐI NƯỚC NÓNG Mỗi Mỗi enzimenzim Ở NGƯỜI có có một một nhiệt nhiệt độ độ tối tối ưu.tại ưu.tại đó đó enzimenzim có có hoạt hoạt tính tính tối tối đa đa làm làm tốc tốc độ độ Hoạt tính của enzim phản phản ứng ứng sảy sảy ra nhanh nhấtra nhanh nhất 10 20 30 40 50 60 70 80 90 to
  14. Pepsin (dạ dày) Trypsin (tụy ) 5.2. Độ pH: Mỗi enzim có Mỗi enzim có độ pH thích độ pH thích hợphợp Hoạt tính của enzim 1 2 3 4 5 6 7 8 9 pH
  15. 5.3. Nồng độ cơ chất: Nhận xét về ảnh hưởng của nồng độ A cơ chất lên hoạt tính của Enzim? Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ chất trong dung dịch, thoạt đầu hoạt tính của enzim Hoạt tính của enzim tăng dần đến một mức nhất định Nồng độ cơ chất rồi dừng lại.
  16. 5.4. Nồng độ enzim: Nhận xét về ảnh hưởng của nồng độ enzim lên hoạt tính của Enzim? B Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì tốc độ phản ứng xảy ra càng nhanh. Hoạt tính của enzim Nồng độ enzim
  17. 5.5. Chất ức chế/hoạt Cơ chất Cơ chất hóa enzim: Một số hóa chất có thể làm tăng hoặc giảm hoạt tính Enzim của enzim. Enzim A Chất ức chế Enzim liên1 kết với Enzim không2 liên kết cơ chất bình thường được với cơ chất
  18. I. Enzim 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim - Nhiệt độ: Mỗi enzim phản ứng tối ưu ở một nhiệt độ nhất định. Vd.sgk - Độ pH: Mỗi enzim có một độ pH thích hợp. VD. enzim pepsin cần pH = 2. - Nồng độ cơ chất: với một lượng enzim xác định hoạt tính của enzim tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất nhưng ở mức giới hạn - Nồng độ enzim: Với một lượng cơ chất xác định, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim càng tăng. - Chất ức chế hoặc hoạt hoá: Một số chất hoá học có thể ức chế sự hoạt động của enzim. Một số chất khác khi liên kết với enzim lại làm tăng hoạt tính của enzim.
  19. II. VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT EnzimEnzim cócó vaivai tròtrò gì?gì? Glucôzơ Enzim làm giảm năng HCl 0 C lượng hoạt hóa của các 7200 giây, chất tham gia phản ứng, 100 g t0 = 100 do đó làm tăng tốc độ tinh bột E. Amilaza phản ứng. 2 giây, t 0 = 37 0C Glucôzơ