Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài tập: Axitnucleic + protein
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài tập: Axitnucleic + protein", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_10_bai_tap_axitnucleic_protein.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 10 - Bài tập: Axitnucleic + protein
- BT: AXITNUCLEIC + PROTEIN GV Sinh Học: Bui Hong Tham TIẾT 7
- So sánh ADN, ARN ĐIỂM SO SÁNH ADN ARN - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nu. - Mỗi nu gồm 3 thành phần : axit photphoric, đường Pentozơ GIỐNG NHAU (5C), bazơ nitơ. - Liên kết hóa học: photphođieste (CHT); H - H3PO4 - H3PO4 -Thành phần 1 - Đường Đeoxiribôzơ: - Đường Ribôzơ: C5H10O5 đơn phân nu C5H10O4 - Bazơ Nitơ: A, U, G, X - Bazơ Nitơ: A, T, G, X - Gồm 2 mạch polinu - 1 mạch polinu -Số mạch KHÁC NHAU Lưu giữ , bảo quản, truyền Tham gia qúa trình dịch mã đạt thông tin di truyền mARN→truyền đạt thông tin di truyền -Chức năng tARN→vận chuyển aa rARN→ là thành phần của riboxom
- MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN: I. ADN: 4 loại nu, NTBS A= T , G=X . GEN Phiên mã Mạch 1(bổ sung) ↔ Mạch 2 (gốc) → mARN A1 = T2 = Am T1 = A2 = Um G1 = X2 = Gm X1 = G2 = Xm
- MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN:
- MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN:
- TRẮC NGHIỆM Câu 1: Các đơn phân nuclêôtit khác nhau ở những thành phần nào? A. Axit B. Bazơ nitơ. C. Đường. D. Axit, bazơ nitơ, đường. Câu 2: Sự khác nhau giữa ADN với ARN là A. trong thành phần của ADN có đường đêôxiribôzơ B. thành phần của ARN có đường ribôzơ. C. ADN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit D. ADN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit
- TRẮC NGHIỆM Câu 3: Các thành phần cấu tạo nên ADN là: A. bazơ nitơ, đường đeoxiribozơ, 1 nhóm photphat B. bazơ nitơ, đường ribozơ, 1 nhóm photphat C. bazơ nitơ, đường đeoxiribozơ, 2 nhóm photphat D. bazơ nitơ, đường ribozơ, 2 nhóm photphat Câu 4: Chức năng chính của ADN là: A. vận chuyến aa tới riboxôm để tổng hợp protein B. bảo vệ cơ thể C. cấu tạo nên ribôxôm D. mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
- TRẮC NGHIỆM Câu 5: Đơn phân của ARN và ADN khác nhau ở A. thành phần bazơ nitơ, số lượng H3PO4 B. loại đường pentôzơ, số lượng H3PO4.. C. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ. D. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ và số lượng H3PO4. Câu 6: Cấu tạo của mỗi đơn phân của ARN gồm A. đường ribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. B. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. C. đường ribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ. D. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ.
- TRẮC NGHIỆM Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ARN? A. mARN có chức năng bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin C. rARN là thành phần cấu tạo nên ribôxôm D. Ở một số loại virut, ARN còn có chức năng lưu giữ thông tin di truyền Câu 8. Các đơn phân nuclêôtit khác nhau ở những thành phần nào? A. Axit. B. Bazơ nitơ. C. Đường D. Axit, bazơ nitơ, đường.
- TRẮC NGHIỆM Câu 9: Cho biết 1 mạch của ADN có trật tự sắp xếp các nuclêôtit như sau: 3’ ATG AXG TAA GXG 5’, trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên mạch thứ 2 là A. 5’ ATG AXG TAA GXG 3’ B. 3’ TGX TGX ATT XGX 5’ C. 3’ TAG TGG ATT GXG 5’ D. 5’ TAX TGX ATT XGX 3’ Câu 10. Một đoạn ADN có 2400 nucleotit. Chiều dài của phân tử ADN là: A. 408 nm B. 408 A0 C. 4080 µm D. 4080 nm
- BÀI TẬP TL BT: Một đoạn ADN (gen) có số liên kết hóa trị giữa các nu trong gen là 2998, và có A = 40% tổng số nu của gen. Tính: 1. Chiều dài của gen = nm 2. Số lượng từng loại nu của gen 3. Số liên kết H2 giữa 2 mạch đơn của gen 4. M, C? 5. Số LKHT giữa các nu trong một mạch của gen 6. Số LK peptit trong 1 chuỗi polipeptit do gen trên tổng hợp?
- Hướng dẫn giải: 1/ L=N/2 X 3,4A0 N-2=2998 →N=3000 L=3000/2 x 3,4A0 = 5100 A0 =510 nm 2/SLTL nu gen: A=%A x N= 40% x 3000 = 1200 =T; A+G=50%→G=10% G=%G x N= 10%x 3000=300=X 3/ H=2A+3G =(2x1200)+(3X300)=3300 4/ M=Nx300đvc=3000x300=900000đvc C=N/20=3000/20=150 5/ LKHT giữa các nu trong 1 mạch gen=N/2-1=1500-1=1499 6/ Số aa / Polipeptit = N/6 – 1=3000/6 -1 = 499
- Bài 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ

