Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_lich_su_dia_li_lop_9_phan_mon.pdf
BẢN ĐẶC TẢ-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGHKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
MA TRẬN-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Lịch sử&Địa lí (Phân môn Địa lí) Lớp: 9 .. Lớp: 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 16 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ: IV ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO A/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ở nước ta là A. trồng cây công nghiệp B. phát triển du lịch sinh thái C. khai thác gỗ bất hợp pháp D. tăng cường bảo vệ rừng Câu 2: Yếu tố khí hậu nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của cây trồng ở nước ta? A. Độ ẩm không khí B. Nguồn nước C. Địa hình D. Độ cao so với mực nước biển Câu 3: Theo số liệu thống kê, tỉ lệ giới tính ở nước ta có đặc điểm gì nổi bật? A. Tỉ lệ giới tính cân bằng giữa nam và nữ B. Giới tính nữ luôn cao hơn giới tính nam C. Tỉ lệ giới tính không thay đổi qua các năm D. Giới tính nam luôn cao hơn giới tính nữ Câu 4: Nhân tố nào sau đây không phải là một yếu tố của thị trường ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp? A. Thị hiếu của người tiêu dùng B. Giá cả nông sản C. Xu hướng tiêu dùng D. Khí hậu Câu 5: Điều kiện khí hậu thuận lợi nào giúp nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió? A. Nguồn nước dồi dào B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc C. Số giờ nắng cao, lượng bức xạ lớn, gió quanh năm D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa Câu 6: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ C. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ D. Đông nam Bộ và Tây Nguyên Mã đề IV - Trang 1/3
- Câu 7: Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là A. vùng đồng bằng sông Cửu Long B. vùng đồng bằng sông Hồng C. vùng Đông Nam Bộ D. vùng duyên hải Nam Trung Bộ Câu 8: Nhân tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp? A. Chính sách B. Dân cư và lao động C. Thị trường D. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật Câu 9: Vùng nào sau đây được biết đến là trung tâm sản xuất lúa lớn nhất của nước ta? A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng C. Đông Nam Bộ D. Bắc Trung Bộ Câu 10: Phát triển nông nghiệp xanh ở nước ta có ý nghĩa gì trong việc bảo vệ môi trường? A. Tăng lượng rác thải nông nghiệp B. Khuyến khích phá rừng để mở rộng đất canh tác C. Tăng cường sử dụng hóa chất độc hại D. Giảm thiểu ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước Câu 11: Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực A. đồng bằng, ven biển và trung du B. trung du, cao nguyên và ven biển C. đồng bằng, đồi núi và trung du D. đồi núi, ven biển và cao nguyên Câu 12: Nhân tố công nghệ nào sau đây giúp nâng cao năng suất cây trồng trong nông nghiệp? A. Đất đai màu mỡ B. Công nghệ sinh học C. Kỹ thuật canh tác truyền thống D. Thời tiết thuận lợi Câu 13: Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước? A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận B. Duyên hải Nam Trung Bộ C. Tây Nguyên D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 14: Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước có tác động như thế nào đến môi trường đầu tư? A. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp B. Thúc đẩy công nghiệp phát triển C. Giảm thiểu sự cạnh tranh trong ngành D. Tăng cường kiểm soát và quản lý môi trường ------ HẾT ------ Mã đề IV - Trang 2/3
- Họ và tên HS: .. Lớp 9 .. B/ TỰ LUẬN: (1,5 điểm). Câu 1: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2021 Năm 1989 1999 2009 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học em hãy nhận xét: - Sự thay đổi quy mô dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. - Tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. Câu 2: (0,5 điểm) Phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam đang ngày càng được chú trọng bởi những lợi ích mà nó mang lại. Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân em hãy giải thích vì sao cần phát triển công nghiệp xanh. Bài làm Mã đề IV - Trang 3/3
- Mã đề IV - Trang 4/3

