Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

pdf 4 trang quynhnhu 18/07/2025 3300
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề III (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_lich_su_dia_li_lop_9_phan_mon.pdf
  • pdfBẢN ĐẶC TẢ-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
  • pdfHƯỚNG DẪN CHẤM KTGHKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
  • pdfMA TRẬN-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề III (Có đáp án)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Lịch sử&Địa lí (Phân môn Địa lí) Lớp: 9 .. Lớp: 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 16 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ: III ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO A/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Theo số liệu thống kê, tỉ lệ giới tính ở nước ta có đặc điểm gì nổi bật? A. Tỉ lệ giới tính cân bằng giữa nam và nữ B. Giới tính nam luôn cao hơn giới tính nữ C. Giới tính nữ luôn cao hơn giới tính nam D. Tỉ lệ giới tính không thay đổi qua các năm Câu 2: Vùng nào sau đây được biết đến là trung tâm sản xuất lúa lớn nhất của nước ta? A. Bắc Trung Bộ B. Đông Nam Bộ C. Đồng bằng sông Cửu Long D. Đồng bằng sông Hồng Câu 3: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ B. Đông nam Bộ và Tây Nguyên C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 4: Điều kiện khí hậu thuận lợi nào giúp nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió? A. Nguồn nước dồi dào B. Số giờ nắng cao, lượng bức xạ lớn, gió quanh năm C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc D. Khí hậu nhiệt đới gió mùa Câu 5: Nhân tố công nghệ nào sau đây giúp nâng cao năng suất cây trồng trong nông nghiệp? A. Công nghệ sinh học B. Kỹ thuật canh tác truyền thống C. Thời tiết thuận lợi D. Đất đai màu mỡ Câu 6: Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước? A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Tây Nguyên C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận Câu 7: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ở nước ta là A. khai thác gỗ bất hợp pháp B. trồng cây công nghiệp C. tăng cường bảo vệ rừng D. phát triển du lịch sinh thái Mã đề III - Trang 1/3
  2. Câu 8: Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là A. vùng duyên hải Nam Trung Bộ B. vùng Đông Nam Bộ C. vùng đồng bằng sông Hồng D. vùng đồng bằng sông Cửu Long Câu 9: Nhân tố nào sau đây không phải là một yếu tố của thị trường ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp? A. Thị hiếu của người tiêu dùng B. Khí hậu C. Xu hướng tiêu dùng D. Giá cả nông sản Câu 10: Yếu tố khí hậu nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của cây trồng ở nước ta? A. Độ cao so với mực nước biển B. Độ ẩm không khí C. Nguồn nước D. Địa hình Câu 11: Phát triển nông nghiệp xanh ở nước ta có ý nghĩa gì trong việc bảo vệ môi trường? A. Tăng lượng rác thải nông nghiệp B. Giảm thiểu ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước C. Khuyến khích phá rừng để mở rộng đất canh tác D. Tăng cường sử dụng hóa chất độc hại Câu 12: Nhân tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp? A. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật B. Dân cư và lao động C. Chính sách D. Thị trường Câu 13: Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước có tác động như thế nào đến môi trường đầu tư? A. Giảm thiểu sự cạnh tranh trong ngành B. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp C. Tăng cường kiểm soát và quản lý môi trường D. Thúc đẩy công nghiệp phát triển Câu 14: Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực A. đồng bằng, ven biển và trung du B. trung du, cao nguyên và ven biển C. đồi núi, ven biển và cao nguyên D. đồng bằng, đồi núi và trung du ------ HẾT ------ Mã đề III - Trang 2/3
  3. Họ và tên HS: .. Lớp 9 .. B/ TỰ LUẬN: (1,5 điểm). Câu 1: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2021 Năm 1989 1999 2009 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học em hãy nhận xét: - Sự thay đổi quy mô dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. - Tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. Câu 2: (0,5 điểm) Phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam đang ngày càng được chú trọng bởi những lợi ích mà nó mang lại. Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân em hãy giải thích vì sao cần phát triển công nghiệp xanh. Bài làm Mã đề III - Trang 3/3
  4. Mã đề III - Trang 4/3