Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_lich_su_dia_li_lop_9_phan_mon.pdf
BẢN ĐẶC TẢ-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGHKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
MA TRẬN-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Lịch sử&Địa lí (Phân môn Địa lí) Lớp: 9 .. Lớp: 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 16 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO A/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Điều kiện khí hậu thuận lợi nào giúp nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió? A. Số giờ nắng cao, lượng bức xạ lớn, gió quanh năm B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa D. Nguồn nước dồi dào Câu 2: Yếu tố khí hậu nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của cây trồng ở nước ta? A. Nguồn nước B. Độ ẩm không khí C. Địa hình D. Độ cao so với mực nước biển Câu 3: Nhân tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp? A. Thị trường B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật C. Chính sách D. Dân cư và lao động Câu 4: Theo số liệu thống kê, tỉ lệ giới tính ở nước ta có đặc điểm gì nổi bật? A. Tỉ lệ giới tính cân bằng giữa nam và nữ B. Tỉ lệ giới tính không thay đổi qua các năm C. Giới tính nam luôn cao hơn giới tính nữ D. Giới tính nữ luôn cao hơn giới tính nam Câu 5: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ở nước ta là A. tăng cường bảo vệ rừng B. phát triển du lịch sinh thái C. khai thác gỗ bất hợp pháp D. trồng cây công nghiệp Câu 6: Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực A. đồng bằng, ven biển và trung du B. đồi núi, ven biển và cao nguyên C. trung du, cao nguyên và ven biển D. đồng bằng, đồi núi và trung du Câu 7: Nhân tố công nghệ nào sau đây giúp nâng cao năng suất cây trồng trong nông nghiệp? A. Công nghệ sinh học B. Kỹ thuật canh tác truyền thống C. Thời tiết thuận lợi D. Đất đai màu mỡ Mã đề II - Trang 1/3
- Câu 8: Nhân tố nào sau đây không phải là một yếu tố của thị trường ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp? A. Khí hậu B. Xu hướng tiêu dùng C. Thị hiếu của người tiêu dùng D. Giá cả nông sản Câu 9: Phát triển nông nghiệp xanh ở nước ta có ý nghĩa gì trong việc bảo vệ môi trường? A. Giảm thiểu ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước B. Tăng cường sử dụng hóa chất độc hại C. Khuyến khích phá rừng để mở rộng đất canh tác D. Tăng lượng rác thải nông nghiệp Câu 10: Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là A. vùng đồng bằng sông Hồng B. vùng duyên hải Nam Trung Bộ C. vùng Đông Nam Bộ D. vùng đồng bằng sông Cửu Long Câu 11: Vùng nào sau đây được biết đến là trung tâm sản xuất lúa lớn nhất của nước ta? A. Bắc Trung Bộ B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Đông Nam Bộ D. Đồng bằng sông Hồng Câu 12: Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước có tác động như thế nào đến môi trường đầu tư? A. Tăng cường kiểm soát và quản lý môi trường B. Giảm thiểu sự cạnh tranh trong ngành C. Thúc đẩy công nghiệp phát triển D. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp Câu 13: Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước? A. Duyên hải Nam Trung Bộ B. Tây Nguyên C. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 14: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là A. Đông nam Bộ và Tây Nguyên B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên C. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ ------ HẾT ------ Mã đề II - Trang 2/3
- Họ và tên HS: .. Lớp 9 .. B/ TỰ LUẬN: (1,5 điểm). Câu 1: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2021 Năm 1989 1999 2009 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học em hãy nhận xét: - Sự thay đổi quy mô dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. - Tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. Câu 2: (0,5 điểm) Phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam đang ngày càng được chú trọng bởi những lợi ích mà nó mang lại. Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân em hãy giải thích vì sao cần phát triển công nghiệp xanh. Bài làm Mã đề II - Trang 3/3
- Mã đề II - Trang 4/3

