Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề I (Có đáp án)

doc 3 trang quynhnhu 20/07/2025 3000
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề I (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_9_nam_hoc_2024_2025.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-ĐỊA 9.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-ĐỊA 9.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề I (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Địa lí Lớp: 9 . Lớp: 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 13 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ: I ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Học sinh đọc kỹ đề từ câu 1 đến câu 10, khoanh tròn một chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: (0,5 điểm) Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông: A. sông Đà. B. sông Lô. C. sông Gâm. D. sông Chảy. Câu 2: (0,5 điểm) Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do: A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời. B. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động. C. mạng lưới đô thị dày đặc. D. là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta. Câu 3: (0,5 điểm) Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là: A. cơ sở hạ tầng thấp kém. B. mật độ dân cư thấp. C. thiên tai thường xuyên xảy ra. D. tài nguyên khoáng sản hạn chế. Câu 4: (0,5 điểm) Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc: A. Tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi. B. Tỉnh Bình Định và Phú Yên. C. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. Tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận. Câu 5: (0,5 điểm) Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do A. gió mùa, địa hình. B. núi cao, nhiều sông. C. thảm thực vật, gió mùa. D. vị trí ven biển và đất. Câu 6: (0,5 điểm) Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh: A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bà Rịa – Vũng Tàu. Mã đề I - Trang 1/3.
  2. Câu 7: (0,5 điểm) Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản. B. trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản. C. giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản. D. khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện. Câu 8: (0,5 điểm) Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là: A. đất phù sa màu mỡ. B. nguồn nước mặt phong phú. C. có một mùa đông lạnh. D. địa hình bằng phẳng. Câu 9: (0,5 điểm) Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là: A. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam. B. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. C. dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn. D. nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã. Câu 10: (0,5 điểm) Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ? A. Có bờ biển dài hơn. B. Nhiều tàu thuyền hơn. C. Nhiều ngư trường hơn. D. Khí hậu thuận lợi hơn. Câu 11: (1,0 điểm) Hãy điền các cụm từ (cơ cấu, lao động, khoáng sản, cơ hội, thiên nhiên) vào chỗ trống cho phù hợp với kiến thức đã học để nêu lên vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ tạo (1)............... ............................. cho sự chuyển dịch (2)..................................... kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, sử dụng hợp lí tài nguyên (3)............................................., nguồn (4).................................... của cả hai vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 12: (1,0 điểm) Hãy đánh dấu (x) vào ô tương ứng để phân biệt di sản thiên nhiên thế giới với di sản văn hóa thế giới. Tên các di sản Di sản văn hóa thế giới Di sản thiên nhiên thế giới 1. Vịnh Hạ Long. 2. Phong Nha – Kẻ Bàng. 3. Phố cổ Hội An. 4. Thánh Địa – Mỹ Sơn. Mã đề I - Trang 2/3.
  3. Họ và tên HS: .. Môn: Địa Lí Lớp: 9 . Lớp: 9 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm) Cho bảng số liệu: Tỉ lệ diện tích và sản lượng cà phê của Tây nguyên so với cả nước (%) (cả nước = 100%) Năm 1995 2001 2010 2017 Diện tích 79,0 85,1 96,7 89,9 Sản lượng 85,7 90,6 92,9 92,5 a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện tỉ lệ diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước. b) Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét tỉ lệ diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước. Bài làm Mã đề I - Trang 3/3.