Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 28: Loài

ppt 20 trang quynhnhu 19/08/2025 2200
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 28: Loài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_lop_12_bai_28_loai.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 28: Loài

  1. Kiểm tra bài cũ: - Phõn biờṭ tiờ́n hóa nhỏ và tiờ́n hóa lớ n theo quan niờṃ hiờṇ đaị ? - Kờ̉ tờn cá c nhõn tụ́ tiờ́n hóa ? - Nờu vai trò củ a nhõn tụ́ đụṭ biờ́n ?
  2. Bài 28 LOÀI
  3. I.I. KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM VỀVỀ LOÀILOÀI SINHSINH HỌCHỌC
  4. I.I. KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM VỀVỀ LOÀILOÀI SINHSINH HỌCHỌC
  5. I.I. KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM VỀVỀ LOÀILOÀI SINHSINH HỌCHỌC
  6. I.I. KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM VỀVỀ LOÀILOÀI SINHSINH HỌCHỌC
  7. Bằng phương phá p nào đờ̉ phõn biờṭ đươc̣ cá c loài ?.
  8. BBăằ̀nngg pphhưươơnngg pphhaá́pp nnaà̀oo đđờờ̉̉ pphhõõnn bbiiờờtṭ̣ đđưươơcc̣̣ ccaá́cc llooaà̀ii ??..
  9. Cỏc tiờu chuẩn để phõn biệt 2 loài thõn thuộc: a. Tiờu chuẩn hiǹ h thỏi Sá o đen mỏ trắ ng. Sá o đen mỏ vàng. Sá o nõu. Rờ̀n gai. Rờ̀n tía. Rờ̀n cơm.
  10. Cỏc tiờu chuẩn để phõn biệt 2 loài thõn thuộc: b. Tiờu chuẩn điạ lí- sinh thỏi Loài voi chõu Phi (sụ́ ng ở Nam Phi, Nam Ả Rõp̣ , Madagatca Loài voi ấn Độ (sống ở ấn Độ, co tran dụ, tai to, đõ̀u voi co ́ ́ ̀ ́ Trung Quốc, Malayxia, Đông mụṭ nú m thiṭ, răng hàm có nờ́p Dương có trán lõm, tai nhỏ, đầu men hiǹ h quả trá m). vòi có hai lúm thịt, răng hàm có nếp men hình bầu dục).
  11. Cỏc tiờu chuẩn để phõn biệt 2 loài thõn thuộc: b. Tiờu chuẩn điạ lí- sinh thỏi Loài mao lương sụ́ ng ở bờ Loài mao lương sụ́ ng ở bãi mương, bờ ao có lá hiǹ h cỏ õ̉m có chụ̀i ná ch, lá vươn bõ̀u duc̣ , ít răng cưa. dài bò trờn măṭ đṍ t.
  12. Cỏc tiờu chuẩn để phõn biệt 2 loài thõn thuộc: c. Tiờu chuẩn sinh lí- hóa sinh. Protein trong TB biờ̉u bi,̀ hụ̀ng cõ̀u, trứ ng củ a loài ờ́ch hụ̀ miờ̀n Nam Liờn Xụ (cũ) chiụ nhiờṭ cao hơn protein tương ứ ng củ a loài ờ́ch cỏ miờ̀n Bắ c Liờn Xụ (cũ) tớ i 3- 4 đụ ̣C. Bac̣ Hà Rau Hú ng
  13. Cá c ví du ̣khá c vờ̀ tiờu chuõ̉n sinh lí- hóa sinh: -Thuụ́c lá và cà chua đờ̀u thuục̣ ho ̣ Cà nhưng thuụ́c lá có khả năng tụ̉ng hơp̣ đươc̣ ancaloit còn cà chua thi ̀ khụng. - Trong sụ́ 141 axit amin củ a chuụ̃i hemoglobin củ a người và Gorila chi ̉ khá c nhau 1 axit amin. - Cṍ u trú c bõc̣ mụṭ củ a ADN củ a người và tinh tinh chi ̉ khá c nhau 2,4% sụ́ nucleotit.
  14. Cỏc tiờu chuẩn để phõn biệt 2 loài thõn thuộc: d. Tiờu chuẩn cá ch li sinh sản( cá ch li di truyờ̀n). Chõu Âu có 6 loài muụ̃i Anopheles chú ng khụng giao phụ́i vớ i nhau. Dờ có thờ̉ giao phụ́i vớ i Cừ u, có thu ̣tinh nhưng hơp̣ tử chờ́t ngay. Lừ a giao phụ́i vớ i Ngưạ đẻ ra con La khụng có khả năng sinh sản.
  15. II.CÁCII.CÁC CƠCƠ CHẾCHẾ CÁCHCÁCH LILI SINHSINH SẢNSẢN Cỏc cỏ thể của 2 loài khỏc nhau Cỏch li trước hợp tử Hoà̀n thà̀nh phiờ́́u HT Cỏch li nơi ở( sinh cảnh) Cơ chờ́ Khá i Cá c loaị Cỏch li tập tớnh cá ch li niờṃ cá ch li Cỏch li thời gian (mựa vụ) Trướ c hợp tử Cỏch li cơ học Thụ tinh Cỏch li sau hợp tử Sau hợp Hợp tử bị chết tử Con lai giảm khả năng sống Con lai khụng cú khả năng sinh sản : Những trở ngaị
  16. Cơ chờ́ cá ch li Khá i niờṃ Cá c loaị cá ch li Trướ c Cỏch li nơi ở( sinh cảnh) : mỗi loài hợp tử sống ở một sinh cảnh khỏc nhau. Những trở ngại ngăn Cỏch li tập tớnh: Tập tớnh giao phối của cản cỏc sinh vật giao nhiều loài khỏc nhau. phối. Cỏch li thời gian( mựa vụ): mựa sinh sản của nhiều loài khỏc nhau. Cỏch li cơ học: cấu tạo cơ quan giao cấu của cỏc loài khụng tương thớch. Sau hợp Những trở ngại ngăn -Thụ tinh được nhưng hợp tử khụng tử cản việc tạo ra con lai phỏt triển. hoặc ngăn cản tạo ra - Con lai chết non hoặc con lai bất thụ con lai hữu thụ.
  17. CỦ NG Cễ́ Cõu 1. Khi nào ta có thờ̉ kờ́t luõṇ chính xá c hai cá thờ̉ sinh võṭ nào đó là thuục̣ hai loài khá c nhau ?. A. Hai cá thờ̉ đó sụ́ng trong cùng mụṭ sinh cảnh. B. Hai cá thờ̉ đó có nhiờ̀u đăc̣ điờ̉m hiǹ h thá i giụ́ng nhau. C. Hai cá thờ̉ đó có nhiờ̀u đăc̣ điờ̉m hiǹ h thá i và sinh hóa giụ́ng nhau. D.Đ Hai cá thờ̉ đó khụng giao phụ́i vớ i nhau. Cõu 2. Khụng giao phụ́i đươc̣ do chờnh lờc̣ h vờ̀ mùa sinh sản như thời ki ̀ ra hoa, đẻ trứ ng thuục̣ daṇ g cá ch li nào ?. A. Cá ch li nơi ở . BĐ. Cá ch li thời gian . C. Cá ch li tõp̣ tính. D. Cá ch li cơ hoc̣ .
  18. CỦ NG Cễ́ Cõu 3. Tiờu chuõ̉n nào là phụ̉ biờ́n nhṍ t đờ̉ phõn biờṭ hai loài giao phụ́i có quan hờ ̣thõn thuục̣ ?. A. Tiờu chuõ̉n hiǹ h thá i. B. Tiờu chuõ̉n điạ lí- sinh thá i. C. Tiờu chuõ̉n sinh lí- hóa sinh. DĐ. Tiờu chuõ̉n di truyờ̀n. Cõu 4. Khụng giao phụ́i đươc̣ do khụng tương hơp̣ vờ̀ cơ quan giao cṍ u thuục̣ daṇ g cá ch li nào ?. A. Cá ch li nơi ở . B. Cá ch li tõp̣ tính . C. Cá ch li tõp̣ tính. DĐ. Cá ch li cơ hoc̣ . Cõu 5. Đụ́i vớ i vi khuõ̉n, tiờu chuõ̉n có ý nghiã hàng đõ̀u đờ̉ phõn biờṭ hai loài thõn thuục̣ là: AĐ. Tiờu chuõ̉n sinh lí- hóa sinh. B. Tiờu chuõ̉n hiǹ h thá i . C. Tiờu chuõ̉n điạ lí- sinh thá i. D. Tiờu chuõ̉n di truyờ̀n.
  19. CỦ NG Cễ́ Cõu 6. Con La khụng có khả năng sinh sản là con lai giữa Lừ a đưc̣ và Ngưạ cá i là ví du ̣vờ̀ trường hơp̣ : A. Cá ch li sinh thá i. B. Cá ch li trướ c hơp̣ tử . C. Cá ch li tõp̣ tính. DĐ. Cá ch li sau hơp̣ tử . Cõu 7. Cừ u có giao phụ́i vớ i Dờ, có thu ̣tinh nhưng hơp̣ tử bi c̣ hờ́t ngay là ví du ̣vờ̀ trường hơp̣ : A. Cá ch li nơi ở . B. Cá ch li tõp̣ tính . CĐ. Cá ch li sau hơp̣ tử . D. Cá ch li cơ hoc̣ .