Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 9: Quy luật menđen: Quy luật phân li độc lập

ppt 28 trang quynhnhu 25/08/2025 3970
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 9: Quy luật menđen: Quy luật phân li độc lập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_lop_12_bai_9_quy_luat_menden_quy_luat_pha.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 9: Quy luật menđen: Quy luật phân li độc lập

  1. LaiLai 11 tínhtính trạng:trạng: QuyQuy luậtluật phânphân lili Cặp alen quy định tính trạng phân li đồng đều trong giảm phân hình thành giao tử GP Aa ½ A : ½ a
  2. Câu 1.Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ. B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn. C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1. D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn. Câu 2.Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là: A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. Aa × Aa. D. AA × aa.
  3. Câu 3.Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp? A. Aa × AA. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × aa. Câu 4.Kiểu gen cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lý thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho ra tỉ lệ kiểu hình ở đời con là: A. 3 không vảy: 1 có vảy. B. 1 không vảy: 2 có vảy. C. 100% không vảy. D. 2 không vảy: 1 có vảy. Câu 5.Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình? A. Dd × Dd. B. DD × dd. C. dd × dd. D. DD × DD.
  4. Bài 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
  5. NỘI DUNG I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG II. CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC III. Ý NGHĨA QUY LUẬT
  6. I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG 1. Thí nghiệm của Menđen PTC: x Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn F1: 100% Hạt vàng, trơn F1 tự thụ: F2: 315 108 101 32 Hạt vàng, 9 Hạt vàng, 3 Hạt xanh, 3 Hạt xanh, 1 trơn nhăn trơn nhăn
  7. I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG 2. Nhận xét thí nghiệm P t/c Vàng, trơn x Xanh, nhăn F1 100% vàng, trơn - Tỉ lệ phân li từng cặp tính F1 tự thụ phấn trạng riêng rẽ ở F F2 Gồm 4 kiểu hình với tỉ lệ: 1 9 vàng, trơn + Màu sắc F toàn hạt vàng 3 vàng, nhăn 1 3 xanh, trơn + Hình dạng F1 toàn hạt trơn 1 xanh, nhăn Hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Hạt trơn trội hoàn toàn so với hạt nhăn. Mỗi tính trạng di truyền tuân theo quy luật phân li.
  8. I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG 2. Nhận xét thí nghiệm P t/c Vàng, trơn x Xanh, nhăn - Tỉ lệ phân li từng cặp tính F1 100% vàng, trơn F1 tự thụ phấn trạng riêng rẽ ở F2 F2 Gồm 4 kiểu hình: + Màu sắc F2 9 vàng, trơn Vàng : xanh = (315+108):(101+32) 3 vàng, nhăn 3 xanh, trơn 3:1 1 xanh, nhăn + Hình dạng F2 Trơn: nhăn = (315+101):(108+32) = 3:1 - Tỉ lệ phân li 4 kiểu hình của cả 2 tính trạng ở F2 Vàng, trơn: vàng nhăn : xanh, trơn : xanh, nhăn = (3:1)(3:1)=( 9 : 3 : 3: 1 )
  9. I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG 2. Nhận xét thí nghiệm Nhận xét mối tương quan giữa tỉ lệ phân li của từng tính trạng riêng rẽ với tỉ lệ chung của cả 2 tính trạng ở F2? (3 vàng: 1 xanh) x (3 trơn: 1 nhăn) = (9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn) → Tỉ lệ phân li chung của 2 tính trạng ở đời con F2 bằng tích các tỉ lệ phân li của từng tính trạng riêng Gen quy định màu sắc hạt phân li độc lập với gen quy P(AxB) = PA x PB định hình dạng hạt A và B độc lập nhau
  10. I. THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG 3. Nội dung quy luật phân li độc lập Các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập với nhau trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. * Các gen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
  11. II. CƠ SỞ TẾ BÀO HOC̣ Qui ước: Alen qui định hạt vàngA Alen qui định hạt xanh a Alen qui định hạt trơn B Alen qui định hạt nhăn b Kiểu gen của Ptc: - Đậu hạt vàng, trơn: AABB - Đậu hạt xanh, nhăn: aabb
  12. Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn PTC: A A x a a B B b b A a GP: B b A a F1: B b 100% Hạt vàng, trơn
  13. Hạt vàng, trơn Hạt vàng, trơn F1 tự thụ: A a x A a B b B b GF1 A a A a A a A a B b b B B b b B
  14. B A AB, Ab b Xác định các loại giao tử của có kiểu gen a B aB, ab b AaBb, AaBBDd, AABbDDEe, AaBbDdEe D B d ABD, ABd A D B d aBD, aBd a
  15. ♀ A A a a ♂ B b B b A A A A A A a A a B B B B b B B B b A A A A A A a A a b B b b b B b b b a A a A a a a a a B B B B b B B B b a A a A a a a a a b B b b b B b b b
  16. ♀ A A a a F2 Kiểu gen Kiểu hình b B b ♂ B 1/16 AABB A A A A A A a A a 2/16 AABb 9/16 hạt vàng, 2/16 AaBB trơn (A-B-) B B B B b B B B b 4/16 AaBb A A A A A A a A a 1/16 AAbb 3/16 hạt vàng, b B b b b B b b b 2/16 Aabb nhăn (A-bb) a A a A a a a a a 1/16 aaBB 3/16 hạt xanh, B B B B b B B B b 2/16 aaBb trơn (aaB-) a A a A a a a a a 1/16 hạt xanh, 1/16 aabb b B b b b B b b b nhăn (aabb)
  17.  - Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. - Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình giảm phân sự phân ly độc lập của các cặp gen tương ứng và sự tổ hợp tự do các loại giao tử trong quá trình thụ tinh tạo ra nhiều tổ hợp gen khác nhau (biến dị tổ hợp).
  18. Sơ đồ lai: Alen A quy định hạt vàng Alen B quy định hạt trơn Alen a quy định hạt xanh Alen b quy định hạt nhăn Ptc AA A B BB (vàng, trơn) x aa a b bb (xanh, 1. Thí nhăn) G A B a b nghiệmP 2. Cơ sở tế (vàng, trơn) F bào học1 F x F AAA aa BB bb (vàng, trơn) x AA aa BB bb(vàng, trơn) 3. Nội dung 1 1 B b GF1quy luật PLĐL 4. Ý nghĩa quy luật PLĐL
  19. Ptc: AABB ( hạt vàng, trơn) x aabb ( hạt xanh, nhăn) F1: AaBb (100% hạt vàng, trơn). F1 tự thụ phấn GF1: ¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab ¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab 1. Thí F2: nghiệm AB Ab aB ab 2. Cơ sở tế bào học AB AABB AABb AaBB AaBb 3. Nội dung Ab quy luật AABb AAbb AaBb Aabb PLĐL aB 4. Ý nghĩa AaBB AaBb aaBB aaBb quy luật PLĐL ab AaBb Aabb aaBb aabb
  20. TLKG TLKH F2: 1/16 AABB 2/16 AABb 9/16 hạt vàng, 1. Thí 2/16 AaBB trơn (A-B-) 4/16 AaBb nghiệm AB Ab aB ab 2. Cơ sở tế AB 1/16 AAbb 2/16 Aabb 3/16 hạt vàng, bào họcAABB AABb AaBB AaBb nhăn (A-bb) 3. Nội dung Ab quy luật AABb AAbb AaBb Aabb 1/16 aaBB PLĐL 2/16 aaBb 3/16 hạt xanh, aB trơn (aaB-) 4. Ý nghĩa AaBB AaBb aaBB aaBb 1/16 aabb 1/16 hạt xanh, abquy luật nhăn (aabb) PLĐLAaBb Aabb aaBb aabb