Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Tiết 15, Bài 15, Bài tập chương I & II - Lê Thị Đan Quế
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Tiết 15, Bài 15, Bài tập chương I & II - Lê Thị Đan Quế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_12_tiet_15_bai_15_bai_tap_chuong_i_ii.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Tiết 15, Bài 15, Bài tập chương I & II - Lê Thị Đan Quế
- TIẾT 15 BÀI 15 BÀI TẬP CHƯƠNG I & II GV: LÊ THỊ ĐAN QUẾ
- A. Kiến thức cơ bản Chương I Chương II Cơ chế di truyền Tính quy luật của và biến dị hiện tượng di truyền Cơ chế di truyền và Cơ chế di truyền và biến biến dị ở cấp độ dị ở cấp độ tế bào phân tử Vật chất di Cơ chế di truyền ở Cơ chế biến truyền ở cấp độ cấp độ phân tử: dị ở cấp độ phân tử: ADN, nhân đôi ADN, phân tử: Đột ARN, Protein phiên mã, dịch mã biến gen
- Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử: ADN, ARN, Protein ADN: Gen, ARN: 3 loại Protein mã di truyền mARN, tARN, rARN Mã di truyền: khái niệm, đặc điểm, các loại mã di truyền
- Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử Quá trình nhân Phiên mã Dịch mã đôi ADN (Tái bản) Sự khác nhau ở Vị trí, Cơ chế, sinh vật nhân sơ thời gian kết quả và sinh vật nhân diễn ra thực
- Cơ chế biến dị ở cấp độ phân tử: Đột biến gen Khái Các dạng Nguyên nhân, Hậu quả niệm đột biến cơ chế phát và ý nghĩa gen sinh Đột biến thay Đột biến thêm thế một cặp nu Hoặc mất một cặp nu
- Chương I Chương II Cơ chế di truyền và Tính quy luật của hiện biến dị tượng di truyền Cơ chế di truyền và Cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ biến dị ở cấp độ phân tử tế bào Vật chất di Cơ chế di truyền Cơ chế biến dị ở truyền ở cấp ở cấp độ tế bào: cấp độ tế bào: độ tế bào: nguyên phân, đột biến nhiễm Nhiễm sắc thể giảm phân, thụ sắc thể (NST) tinh
- Cơ chế biến dị ở cấp độ tế bào: Đột biến NST Đột biến cấu Đột biến số trúc NST lượng NST Khái Các dạng đột biến Nguyên Hậu quả niệm cấu trúc NST: Mất nhân, và đoạn, lặp đoạn, đảo cơ chế phát ý nghĩa đoạn, chuyển đoạn sinh
- Cơ chế biến dị ở cấp độ tế bào: Đột biến NST Đột biến cấu Đột biến số trúc NST lượng NST Khái Các dạng đột biến Nguyên Hậu quả niệm số lượng NST: Đột nhân, và biến lệch bội, cơ chế Ý nghĩa Đột biến đa bội phát sinh
- Các dạng Đột biến lệch bội Thể Thể một Thể ba Thể bốn không (2n-1) (2n+1) (2n+2) (2n-2)
- Các dạng đột biến đa bội Tự đa bội Dị đa bội Đa bội Đa bội lẻ: Thể song chẵn: 3n, 5n, nhị bội 4n, 6n, .
- Chương I Chương II Cơ chế di truyền Tính quy luật của và biến dị hiện tượng di truyền Quy luật Quy luật ngoài Mendel Mendel Quy luật Quy luật phân ly phân ly độc lập
- Chương I Chương II Cơ chế di truyền Tính quy luật của và biến dị hiện tượng di truyền Quy luật Quy luật ngoài Mendel Mendel Tương tác gen & Liên kết gen Di truyền liên kết tác động đa hiệu và với giới tính & của gen hoán vị gen di truyền ngoài nhân
- B. Bài tập Bài tập trắc Bài tập tự luận nghiệm Câu 1. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở:Câu 1. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở: a. tế bào chất. a. tế bào chất. b. ribôxôm.b. ribôxôm. c. ti thể.c. ti thể. d. nhân tế bào. d. nhân tế bào. Câu 2. Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng làm Câu 2. Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng làm khuôn trong tổng hợp prôtêin là:khuân trong tổng hợp prôtêin là: a. ADN. b. mARN. c. rARN. d. tARN. c. rARN. d. tARN.
- Câu 3. Khi đem lai 2 giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, trội là trội hoàn toàn, ở thế hệ F2, Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là: a. 3:1. b. 9:3:3:1. c. 1:1. d. 1:1:1:1. Câu 4. Cơ thể có kiểu gen AaBbCCdd khi giảm phân cho số loại giao tử là: a. 4. b. 8. c. 16. d. 32.
- Bài tập chương I Bài 1/64sgk: Dưới đây là 1 phần trình tự nu của 1 mạch trong gen: 3’ TATGGGXATGTAATGGGX 5’ a. Hãy xác định trình tự nu của: - Mạch bổ sung với mạch nói trên - MARN được phiên mã từ mạch trên. b. Có bao nhiêu côdon trong mARN? c. Liệt kê các bộ ba đối mã với các côdon đó.
- a1. Trình tự các nu ở mạch bổ sung là: Mạch 3’ T A T G G G X A T G T A A T G G G X 5’ gốc M. bổ 5’ A T A X X X G T A X A T T A X X X G 3’ sung
- a2. Trình tự các nu của mARN : Mạch 3’ T A T G G G X A T G T A A T G G G X 5’ gốc mARN 5’ A U A X X X G U A X A U U A X X X G 3’ b.b. SốSố côdoncôdon trongtrong mARNmARN :: -- TổngTổng sốsố nunu trongtrong mARNmARN làlà 1818 -- VậyVậy sốsố côdoncôdon trongtrong mARNmARN là:là: 18:3=618:3=6 côdoncôdon
- c. Các bộ ba đối mã của tARN đối với mỗi côdon mARN 5’ A U A X X X G U A X A U U A X X X G 3’ tARN U A U G G G X A U G U A A U G G G X
- Bài 3/64sgk: Một đoạn chuỗi polypeptit là Arg-Gly-Ser-Phe- Val-Asp-Arg được mã hóa bởi đoạn ADN sau: -GGXTAGXTGXTTXXTTGGGGA- -XXGATXGAXGAAGGAAXXXXT- mạch nào là mạch gốc, đánh dấu mỗi mạch bằng hướng đúng của nó? Đoạn chuỗi polypeptit: Arg - Gly - Ser - Phe - Val - Asp - Arg mARN: 5’AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG3’ ADN:m.gốc : 3’TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX5’ M.bổ sung: 5’AGG GGT TXX TTX GTX GAT XGG3’
- Bài 6 (trang 65 SGK Sinh học 12): Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n=10. Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loài này? Số loại thể ba ở loài này = 5 loại

