Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 25: Học thuyết Đacuyn
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 25: Học thuyết Đacuyn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_lop_12_bai_25_hoc_thuyet_dacuyn.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học Lớp 12 - Bài 25: Học thuyết Đacuyn
- Bài 25: Học thuyết Đacuyn
- Tiểu sử Đacuyn • Đacuyn (Charles Darwin) sinh năm 1809, mất năm 1882. • Say mê mơn Sinh học. • Thích khám phá những bí ẩn của tự nhiên. Đacuyn lúc 7 tuổi 3
- Hµnh tr×nh vßng quanh thÕ giíi cđa Darwin
- HỌC THUYẾT DARWIN • Năm 1859, đưa ra học thuyết tồn diện về nguồn gốc của lồi do chọn lọc tự nhiên
- Nguồn gốc muơn lồi Sự biến đổi của (1859) vật nuơi cây trồng Nguồn gốc lồi (1868) người và sự chọn lọc liên quan đến giới tính (1872) 6
- I - Sơ lược tiểu sử Đacuyn (SGK) Đacuyn (1809 – 1882), người Anh, đã đặt nền mĩng vững chắc cho tiến hĩa với tác phẩm “ Nguồn gốc các lồi’’ giải thích sự hình thành lồi từ một tổ tiên chung bằng cơ chế chọn lọc tự nhiên (CLTN).
- Đác-Uyn là người quan sát tinh tế cả với đối tượng hoang dại lẫn vật nuơi, cây trồng (vd: chim, cơn trùng...) Kích thước, hình dạng mỏ chim phù hợp với dạng thức ăn của chúng
- Dacyun là người quan sát rất tinh tế
- II -Học thuyết tiến hĩa Đacuyn 1. Biến dị và di truyền a. Biến dị ( biến dị cá thể ) Những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng lồi phát sinh trong quá trình sinh sản. Loại biến dị này xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng khác nhau trên các cá thể ( ngày nay gọi là đột biến) → nguyên liệu chủ yếu của chọn giống và tiến hĩa.
- b. Di truyền : Tính di truyền là cơ sở cho sự tích lũy các biến dị nhỏ thành các biến đổi lớn. * Nhờ biến dị và di truyền, sinh vật mới tiến hĩa thành nhiều dạng, đồng thời vẫn giữ được đặc điểm riêng từng lồi.
- 6. Chọn lọc CHỌN LỌC TỰ NHIÊN CHỌN LỌC NHÂN TẠO Động lực Nội dung Vai trị Kết quả
- Gà thịt Gà phượng hồng Gà trứng Gà chọi Gà rừng hoang dại 18
- 6. Chọn lọc CHỌN LỌC TỰ NHIÊN CHỌN LỌC NHÂN TẠO Động - Do điều kiện mơi trường - Do nhu cầu nhiều mặt của lực đấu tranh sinh tồn con người. Nội - Tích luỹ những BD cĩ -Tích luỹ những BD cĩ lợi, dung lợi, đào thải những BD cĩ đào thải những BD bất lợi với hại cho SV mục tiêu sản xuất của con người Vai Nhân tố chính định hướng - Quy định chiều hướng và tốc trị tốc độ biến đổi của SV độ biến đổi các giống vật nuơi quy định chiều hướng tiến và cây trồng. hĩa của sinh giới. Kết - Sinh vật thích nghi với - Hình thành các giống vật quả điều kiện sống. nuơi cây trồng đa dạng từ một nguồn gốc chung khác xa với tổ tiên của chúng.
- 2. Nguyên nhân tiến hố CLTN thơng qua các đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật. 3. Cơ chế tiến hố Sự tích luỹ các biến dị cĩ lợi, đào thải các biến dị cĩ hại dưới tác động của CLTN 4. Hình thành các đặc điểm thích nghi Sự thích nghi hợp lý đạt được thơng qua sự đào thải các dạng kém thích nghi.

