Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề I (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề I (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_lich_su_dia_li_lop_9_phan_mon.pdf
BẢN ĐẶC TẢ-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM KTGHKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
MA TRẬN-KTGKI-LS&ĐL 9 (ĐL).pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Lịch sử & Địa lí Lớp 9 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường TH & THCS Đăk Blà - Mã đề I (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên HS: .. Môn: Lịch sử&Địa lí (Phân môn Địa lí) Lớp: 9..... Lớp: 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 16 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ: I ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO A/ TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực A. đồng bằng, đồi núi và trung du B. đồng bằng, ven biển và trung du C. trung du, cao nguyên và ven biển D. đồi núi, ven biển và cao nguyên Câu 2: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 3: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ở nước ta là A. tăng cường bảo vệ rừng B. khai thác gỗ bất hợp pháp C. phát triển du lịch sinh thái D. trồng cây công nghiệp Câu 4: Theo số liệu thống kê, tỉ lệ giới tính ở nước ta có đặc điểm gì nổi bật? A. Giới tính nam luôn cao hơn giới tính nữ B. Giới tính nữ luôn cao hơn giới tính nam C. Tỉ lệ giới tính không thay đổi qua các năm D. Tỉ lệ giới tính cân bằng giữa nam và nữ Câu 5: Phát triển nông nghiệp xanh ở nước ta có ý nghĩa gì trong việc bảo vệ môi trường? A. Tăng cường sử dụng hóa chất độc hại B. Giảm thiểu ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước C. Khuyến khích phá rừng để mở rộng đất canh tác D. Tăng lượng rác thải nông nghiệp Câu 6: Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là A. vùng duyên hải Nam Trung Bộ B. vùng Đông Nam Bộ C. vùng đồng bằng sông Hồng D. vùng đồng bằng sông Cửu Long Mã đề I - Trang 1/3
- Câu 7: Nhân tố nào sau đây không phải là một yếu tố của thị trường ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp? A. Giá cả nông sản B. Xu hướng tiêu dùng C. Khí hậu D. Thị hiếu của người tiêu dùng Câu 8: Điều kiện khí hậu thuận lợi nào giúp nước ta phát triển điện mặt trời, điện gió? A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa B. Số giờ nắng cao, lượng bức xạ lớn, gió quanh năm C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc D. Nguồn nước dồi dào Câu 9: Vùng nào sau đây được biết đến là trung tâm sản xuất lúa lớn nhất của nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng B. Đông Nam Bộ C. Bắc Trung Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 10: Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước có tác động như thế nào đến môi trường đầu tư? A. Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp B. Tăng cường kiểm soát và quản lý môi trường C. Giảm thiểu sự cạnh tranh trong ngành D. Thúc đẩy công nghiệp phát triển Câu 11: Yếu tố khí hậu nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của cây trồng ở nướcta? A. Độ ẩm không khí B. Độ cao so với mực nước biển C. Địa hình D. Nguồn nước Câu 12: Nhân tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp? A. Thị trường B. Chính sách C. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật D. Dân cư và lao động Câu 13: Nhân tố công nghệ nào sau đây giúp nâng cao năng suất cây trồng trong nông nghiệp? A. Kỹ thuật canh tác truyền thống B. Công nghệ sinh học C. Đất đai màu mỡ D. Thời tiết thuận lợi Câu 14: Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước? A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận B. Duyên hải Nam Trung Bộ C. Tây Nguyên D. Đồng bằng sông Cửu Long ------ HẾT ------ Mã đề I - Trang 2/3
- Họ và tên HS: .. Lớp 9 .. B/ TỰ LUẬN: (1,5 điểm). Câu 1: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2021 Năm 1989 1999 2009 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học em hãy nhận xét: - Sự thay đổi quy mô dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. - Tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1989 - 2021. Câu 2: (0,5 điểm) Phát triển công nghiệp xanh ở Việt Nam đang ngày càng được chú trọng bởi những lợi ích mà nó mang lại. Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân em hãy giải thích vì sao cần phát triển công nghiệp xanh. Bài làm Mã đề I - Trang 3/3
- Mã đề I - Trang 4/3

