Đề kiểm tra cuối học kì I môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_vat_ly_lop_9_nam_hoc_2021_2022.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-VẬT LÝ.doc
MA TRẬN-KTCKI-VÂT LÝ 9.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Vật Lý Lớp: . Lớp: 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 15 câu, 04 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) *Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Thiết bị nào sau đây khi hoạt động, nó chuyển hóa điện năng thành cơ năng? A. Bàn là điện, quạt máy. B.Quạt máy, máy khoan điện. C. Máy khoan điện, ấm điện. D. Quạt máy, mỏ hàn điện Câu 2: Theo quy tắc nắm bàn tay phải, người ta quy ước ngón tay cái choãi ra chỉ chiều A. Dòng điện chạy qua các vòng dây B. Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn. C. Đường sức từ trong lòng ống dây. D. Đường sức từ bên ngoài ống dây. Câu 3 : Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện khi: A. Dây dẫn được đặt trong từ trường. B. Dây dẫn song song với các đường sức từ C. Dây dẫn được đặt trong từ trường và song song với các đường sức từ. D. Dây dẫn đặt trong từ trường và không song song với các đường sức từ. Câu 4: Khi đặt một một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I . Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm U R U I A. I B. I C. R D. U R U I R Câu 5: Trên một nồi cơm điện có ghi 220V – 440W, khi đó cường độ dòng điện định mức của nó là: A. 4 A. B. 2 A C. 3 A. D. 5 A Câu 6: Một điện trở R =20 được đặt vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 8V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở có giá trị là: A. 160A. B. 2,5A. C. 0,4A. D. 4A. Câu 7: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là A. 3Ω. B. 0,3Ω C. 1,2Ω. D. 12Ω Mã đề II - Trang 1/4
- Câu 8: Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U . Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ : I1 = 0,5 A , I2 = 0,5A . Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : A. 1A B. 1,5 A C. 0,5A D. 0,8A Câu 9: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở : A. Oát (W) B. Ôm () C. Ampe (A) D. Vôn (V) Câu 10: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây : A. Vật liệu làm dây dẫn. B. Chiều dài của dây dẫn. C. Khối lượng của dây dẫn. D.Tiết diện của dây dẫn. Câu 11: Một bóng đèn có ghi 220V-100W hoạt động liên tục trong 5 giờ với hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ trong thời gian đó là: A. 50 w.h B. 500J C. 5kJ. D. 0,5 kw.h Câu 12. Trường hợp nào dưới đây có từ trường là: A. Xung quanh nam châm. B. Xung quanh viên pin. C. Xung quanh vật nhiễm điện. D. Xung quanh thanh sắt. Câu 13: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào dưới đây? A. Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc ở bên ngoài thanh nam châm. B. Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm. C. Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam xuyên dọc kim nam châm trên đường sức từ. D. Các đường sức từ bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. Câu 14: Trên một bóng đèn có ghi 10V – 2W, khi đó điện trở của nó khi hoạt động bình thường là: A. 40 B. 30 C. 50 D. 20 Mã đề II - Trang 2/4
- Họ và tên HS: .. Môn: Vật lý Lớp: . Lớp: 9 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (3 điểm) Một bếp điện có ghi 220V-1000W được dùng ở hiệu điện thế 220V. a) Tính nhiệt lượng tỏa ra ở bếp đó trong 1 giây. b) Mỗi ngày sử dụng bếp trên trong 3 giờ thì một tháng (30 ngày) phải trả bao nhiêu tiền điện. Biết 1kWh giá 1500đ. c) Một sợi dây tóc bóng đèn làm bằng vonfram ở 200C có điện trở 25 , có tiết diện tròn bán kính 0,01mm. Tính chiều dài của dây tóc này. Biết vonfram có điện trở suất = 5,5.10-8 m. Bài làm Mã đề II - Trang 3/4
- Mã đề II - Trang 4/4
- Mã đề II - Trang 5/4

