Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)

doc 6 trang quynhnhu 01/08/2025 2020
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2021_2022_t.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 9.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-TOÁN 9.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề IV (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 29 câu,4 trang) MÃ ĐỀ: IV ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng nhất cho mỗi câu từ 1 đến câu 25. Câu 1. Xem hình 1, sin có tỉ số bằng : 4 3 4 3 A . ; B. ; C. ; D. 3 4 5 5 A Câu 2. Xem hình 1, cos có tỉ số bằng: 3 4 3 4 4 3 A . ; B. ; C. ; D. . 4 5 3 5 α B Câu 3. Xem hình 1, tan có tỉ số bằng 5 C 3 4 3 4 hình 1. A . ; B. ; C. ; D. 5 5 4 3 Câu 4. Xem hình 1, cot có tỉ số bằng: 4 4 3 3 A. ; B. ; C. ; D. . 3 5 5 4 Câu 5. Cho (O; 7cm). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn có độ dài bằng : A. 14cm ; B. 3,5cm ; C. 7cm, D. 50cm Câu 6. Căn bậc hai số học của 81 là : A. - 9 ; B. 81 ; C. 9 ; D. 9 và - 9 Câu 7. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ? 2 A. y = x2 - 3 ; B. y 3 ; C. y = 7; D. y = 2x + 5; x Câu 8. Đồ thị của hàm số nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x -1 ? A. y = x – 1 ; B. y = 2x + 3 ; C. y = - x + 1 ; D. y = x Câu 9. Kết quả 3 64 bằng: A. 64 ; B. 4 ; C. - 64 ; D. - 4 Mã đề IV - Trang 1/4
  2. Câu 10. Phép tính 18. 2 có kết quả bằng : A. 6 ; B. 16 ; C. 180 ; D. 36 Câu 11. Với giá trị nào của x thì biểu thức 2x 2 có nghĩa : A. x 1; B. x 1 ; C. x 1; D. x 1 Câu 12. Phép tính 3 27 5 3 có kết quả bằng : A. 3 ; B. 2 3 ; C. 50 ; D. 2. Câu 13. Phép tính 14 2 64 có kết quả bằng : A. 78 B. 12 ; C. 32 ; D. 22 Câu 14. Số 16 có hai căn bậc hai là: A. - 4; B. -16 và 16 ; C. 4 ; D. 4 và - 4; 2x Câu 15. Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa: 3 A. x 0 ; B. x 0 ; C. x 0 ; D. x 0 2 Câu 16 . Phép tính 2 5 có kết quả bằng : A. 2 ; B. 5 ; C. 2 5 ; D. 2 5 Câu 17. So sánh 4 và 15 ta có kết luận sau: A. 15 4 ; B. 4 15 ; C. 15 4 ; D. Không so sánh được Câu 18. Phép tính 99 : 11 có kết quả bằng : A. 9 ; B. 99 ; C. 3 ; D. 2 Câu 19 . Cho hình vẽ bên có OH = OK, AB = 6cm, dây CD bằng C A. 6cm ; B. 12cm ; C. 9cm; D. 3cm H D O Câu 20. Cho hàm số y = ax - 3 biết rằng khi x = 5 thì y = 2. B Hệ số a bằng : A K A. a = -1 ; B. a = 2 ; C. a = 1 ; D. a = 3. Câu 21. Đường thẳng y = 3x + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu ? A. 2 ; B. 3 ; C. 0 ; D. 1 Câu 22. Biểu thức 9x2 y4 có kết quả bằng: A. 3xy2 ; B. - 3xy2 ; C. 3x2 y4 ; D. 3 x y2 . 2 Câu 23. Kết quả rút gọn của biểu thức 5 3 bằng : 2 A. 5 3 ; B. 3 ; C. 3 5 ; D. 5 3 Mã đề IV - Trang 2/4
  3. Câu 24. Cho hàm số y = f(x) = 2x - 1. Giá trị f (3) có kết quả bằng : A. 0 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 25. Hàm số bậc nhất y = x - 1 có hệ số a, b lần lượt là A. a = 1; b = 1; B. a = 1; b = -1 ; C. a = -1; b = -1 ; D. a = 1; b = 0 Câu 26. Điền vào các chỗ trống ( .) trong các bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng): R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 5cm 3cm (1) .. 6cm (2) .. Tiếp xúc nhau 4cm 7cm (3) ----------------------------------- Mã đề IV - Trang 3/4
  4. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 9 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x - 2 Câu 2. (1,0 điểm) AB, AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) với B, C là hai tiếp điểm. Vẽ CH vuông góc với AB tại H cắt đường tròn (O) tại E và cắt OA tại K. a/ Chứng minh CH song song với OB b/ Chứng minh tam giác CKO cân. Câu 3. (1,0điểm) Xác định hàm số y = 2x + b biết đồ thị hàm số đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1) : y 3x 1 và (d2 ) : y x 5 Bài làm Mã đề IV - Trang 4/4
  5. Mã đề IV - Trang 5/4
  6. Mã đề IV - Trang 6/4