Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

doc 6 trang quynhnhu 01/08/2025 2140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2021_2022_t.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 9.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-TOÁN 9.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 29 câu, 4 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng nhất cho mỗi câu từ 1 đến câu 25. Câu 1. Căn bậc hai số học của 36 là : A. - 6 B. 36 C. 6 D. 6 và - 6 Câu 2. So sánh 3 và 11 ta có kết luận sau: A. 3 = 11 ; B. 3 11 ; D. Không so sánh được Câu 3. Kết quả 3 27 bằng: A. -3 ; B. -27 ; C. 3 ; D. 27 Câu 4. Phép tính 2. 50 có kết quả bằng : A. 100 ; B. 10 ; C. 16 ; D. Cả A, B, C đều sai. Câu 5. Phép tính 5 20 7 5 có kết quả bằng : A. 50 ; B. 5 ; C. 50 ; D. - 4 5 . Câu 6. Biểu thức 16x2 y4 có kết quả bằng: A. 4xy2 ; B. - 4xy2 ; C. 4 x y2 ; D. 4x2 y4. 2 Câu 7. Phép tính 3 7 có kết quả bằng : A. 3 ; B. 3 7 ; C. 7 ; D. 3 7 Câu 8. Cho hàm số y = f(x) = 2x - 1. Giá trị f (1) có kết quả bằng ; A. 0 B. 1 C. -1 D. 3 Câu 9. Hàm số bậc nhất y = 3x - 3 có hệ số a, b lần lượt là: A. a = 2; b = 3; B. a = 3; b = -3 ; C. a = -3; b = -3; D. a =3; b = 3 Mã đề II - Trang 1/4
  2. Câu 10. Đồ thị của hàm số nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x -1 ? A. y = 2x ; B. y = x – 1 ; C. y = - x + 1 ; D. y = 5x -1 Câu 11. Số 25 có hai căn bậc hai là: A. 5 ; B. -5 ; C. 25 và -25; D. - 5 và 5 Câu 12. Với giá trị nào của x thì biểu thức x 1 có nghĩa : A. x 1; B. x 1 ; C. x 1; D. x 1 2x Câu 13. Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa: 3 A. x 0 ; B. x 0 ; C. x 0 ; D. x 0 Câu 14. Phép tính 11 2 81 có kết quả bằng : A. 20 B. 10 ; C. 12 ; D. 14 Câu 15. Phép tính 80 : 5 có kết quả bằng : A. 4 ; B. 16 ; C. 24 ; D. 2 2 Câu 16 . Kết quả rút gọn của biểu thức 3 2 bằng : 2 A. 3 2 ; B. 1 3 ; C. 2 3 ; D. 3 2 Câu 17 . Cho hình vẽ bên có OH = OK, AB = 6cm, dây CD bằng C A. 12cm ; B. 6cm ; C. 9cm; D. 3cm H D O Câu 18. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ? B 2 A K A. y = x2 - 1; B. y 3 ; C. y = 2; D. y = - x +1; x Câu 19. Cho hàm số y = ax – 3 biết rằng khi x = 5 thì y = 2. Hệ số a bằng : A. a = -1 ; B. a = 7 ; C.a = 3 ; D. a = 1. Câu 20. Đường thẳng y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu ? A. 1 B. 2 ; C. 3 ; D. 0 Câu 21. Xem hình 1, sin có tỉ số bằng : 4 3 4 3 A. ; B. ; C. ; D. . A 5 5 3 4 Câu 22. Xem hình 1, cos có tỉ số bằng: 3 4 4 4 3 3 A . ; B. ; C. ; D. . 5 3 4 5 α B 5 C Câu 23. Xem hình 1, tan có tỉ số bằng: hình 1. Mã đề II - Trang 2/4
  3. A 4 3 4 3 A. ; B. ; C. ; D. . 3 4 3 5 5 4 Câu 24. Xem hình 1, cot có tỉ số bằng: α B 5 C 3 4 4 3 A . ; B. ; C. ; D. . 5 5 3 4 hình 1. Câu 25. Cho (O; 25cm). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn có độ dài bằng : A. 12,5 cm ; B. 50 cm ; C. 25cm ; D. 30cm Câu 26. Điền vào các chỗ trống ( .) trong các bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng): R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 3cm 5cm (1) .. 3cm (2) .. Tiếp xúc nhau 4cm 3cm (3) ---------------------------------------- Mã đề II - Trang 3/4
  4. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 9 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = x - 2 Câu 2. (1,0 điểm) AB, AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) với B, C là hai tiếp điểm. Vẽ CH vuông góc với AB tại H cắt đường tròn (O) tại E và cắt OA tại K. a/ Chứng minh CH song song với OB b/ Chứng minh tam giác CKO cân. Câu 3. (1,0điểm) Xác định hàm số y = 2x + b biết đồ thị hàm số đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1) : y 3x 1 và (d2 ) : y x 5 Bài làm Mã đề II - Trang 4/4
  5. Mã đề II - Trang 5/4
  6. Mã đề II - Trang 6/4