Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Địa lí

docx 79 trang quynhnhu 29/09/2025 1710
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Địa lí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_thi_tot_nghiep_mon_dia_li.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Địa lí

  1. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Chủ đề: ĐỊA LÝ TƯ NHIÊN Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí nước ta? A. Việt Nam nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới. B. Việt Nam nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương nên vừa gắn liền với lục địa, vừa tiếp giáp với Biển Đông với đường bờ biển kéo dài. C. Việt Nam nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới. D. Viêt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ởn bán cầu Bắc Câu 2: Các quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biền và đất liền là A. Trung Quốc và Lào B. Thái Lan và Campuchia C. Campuchia và Trung Quốc D. Lào và Campuchia Câu 3: Tỉnh nào sau đây của nước ta có biên giới giáp cả với Lào và Trung Quốc? A. Lào Cai B. Điện Biên C. Lai Châu D. Hà Giang Câu 4: Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới giữa Việt Nam – Lào – Campuchia là A. Lệ Thanh B. Bờ Y C. Tây Trang D. Lao Bảo Câu 5: Các quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố là A. Khánh Hòa và TP. Đà Nẵng B. Khánh Hòa và Quảng Nam C. Thừa Thiên – Huế và Bà Rịa Vũng Tàu D. Bà Rịa – Vũng Tàu và TP. Đà Nẵng Câu 6: Thành phố nào sau đây không giáp biển? A. TP. Cần Thơ B. TP. Hồ Chí Minh C. TP. Hải Phòng D. TP. Đà Nẵng Câu 7: Căn cứ xác định chiều rộng và giới hạn phạm vi của lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, thềm lục địa là A. Các đảo ven bờ B. biên giới trên biển C. đường đẳng sâu D. đường cơ sở Câu 8: Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng A. lãnh hải B. Đặc quyền kinh tế C. Nội thủy D. tiếp giáp lãnh hải Câu 9: Đặc điểm không đúng về vùng nôi thủy của nước ta là A. tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở B. cơ sử để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta C. dược tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở D. vùng nội thủy được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền Câu 10: Đặc điểm không đúng về vùng lãnh hải nước ta là A. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển B. có chiều rộng 12 hải lí, song song và cách đều đường cơ sở C. kéo dài đến độ sâu khoảng 200m ngoài khơi D. ranh giới ngoài được coi là đường biên giới quốc gia trên biển Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là của vùng tiếp giáp lãnh hải? A. Là vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển B. Rộng 21 hải lí, song song và cahs đều tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải C. Vùng này, nhà nước có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng D. Vùng này, nahf nước có quyển kiểm soát thuế quanm các quy định về y tế, môi trường, nhập cư Câu 12: Rang giới được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là A. đường cơ sở B. Ranh giới giữa vùng lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải C. ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh té D. Ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế Câu 13: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng A. lãnh hải B. tiếp giáp lãnh hải C. đặc quyền kinh tế biển D. thềm lục địa Câu 14: Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới B. phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới và ôn đới C. phát triển nền kinh tế nhiều thành phần D. bảo vệ an ninh quốc phòng 1
  2. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 15: Đặc điểm về vị trí địa lí khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi là A. nằm gần khu vực xích đạo B. nằm ở rìa đông band đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á C. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió màu và tiếp giáp với biển Đông Câu 16: Do nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải nên A. địa hình nước ta nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp B. khoáng sản phong phú về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn C. khí hậu nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa D. sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa Câu 17: Đặc điểm không đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta là A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời B. nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc C. lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và vùng núi lửa trên thế giới D. đóng vai trò cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo Câu 18: Ý nghĩa của vị trí địa lí nằm trọn vẹn trong một múi giờ ( múi giờ thứ 7) là A. tính toán dễ dàng đối với giờ quốc tế B. thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác C. phân biệt múi giờ với các nước láng giềng D. thuận lợi cho việc tính giờ cảu các địa phương Câu 21: Nhận định không đúng về đặc điểm vị trí địa lí của nước ta là A. vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa B. nước ta nằm trọn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Nam C. tất cả các địa điểm trên lãnh thổ Việt Nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh D. vị trí rìa đông lục địa Á – Âu quy định tính chất gió mùa của khí hậu Câu 22: Tính chất nhiệt đới cảu khí hậu nước ta được quy định bởi A. vị trí địa lí B. vai trò của Biển Đông C. sự hiện diện của các khối khí D. hướng các dãy núi Câu 23: Nhân tố quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam là A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa C. sự phong phú đa dạng của các nhóm đất D. nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư SV Câu 24: Đặc điểm vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao thương với các nước trên thế giới là A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa B. tiếp giáp với Trung Quốc là thị trường đông dân C. nằm trên các tuyến đường hang hải, đường bộ và hang không quan trọng của thế giới D. nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á Câu 25: Vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm KT – XH nào của nước ta sau đây? A. cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhều sản phẩm đa dạng B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa C. Mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa – giáo dục với các nước trong khu vực và trên thế giới D. Phát triển đa dạng các ngành kinh tê biển như: GTVT, du lịch, khai khoáng, đánh bắt và nuôi trồng hải sản Câu 26: Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là A. phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến B. trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển C. đội ngũ lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật di cư đến các nước phát triển D. chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế 2
  3. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 27: Đặc điểm của vị trí địa lí tạo tiền đề hình thành nền văn hóa phong phú và độc đáo của nước ta là A. nằm ở nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á B. nàm gần hai nền văn minh cổ đại lớn của nhân loại là Trung Quốc và Ấn Độ C nàm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới âm giớ mùa D. nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới Câu 28: Đặc điểm không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta là A. địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao B. cấu trúc địa hình khá đa dạng C. địa hình Việt Nam chịu tác động mạnh mẽ của con người D. địa hình Việt Nam là địa hình cảu vùng nhiệt đới ẩm gió mùa Câu 29: So với toàn bộ lãnh thổ (phần đất liền) , khu vực đồi núi của nước ta chiếm tới A. ¾ diện tích B. 4/5 diện tích C. 2/3 diện tích D. 3/5 diện tích Câu 30: Phần lớn diện tích lãnh thổ ( phần đất liền) của nước ta có độ cao A.trên 2000m B. từ 1000 – 2000m C. dưới 1000m D. dưới 2000m Câu 31: Các dãy núi ở nước ta chạy theo hai hướng chính là A. hướng vòng cung và hướng đông bắc – tây nam B. hướng tây nam – đông bắc và hướng vòng cung C. hướng vòng cung và đông nam – tây bắc D. hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung Câu 32: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng núi A. Tây Bắc và Đông Bắc B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam C. Đông Bắc và Trường Sơn Nam D. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình vùng núi Đông Bắc? A. Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế với các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn , Đông Triều và chum đầu vào khối núi Tam Đảo B. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích C. Hướng nghiêng chung là hướng tây Bắc – đông nam D. Các sông trong khu vực như: sông cầu, sông Thương, sông Lục Nam cũng có hướng vòng cung Câu 34: Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc là A. nằm giữa sông Hồng và sông Cả B. có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu, tiếp nối là những đồi núi đá vôi ở Ninh Bình – Thanh Hóa C. địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng bắc – nam D. xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông như: sông Đà, sông Mã, sông Chu Câu 35: Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực A. Đông Bắc B. Tây Nguyên C. Bắc Trung Bộ D Tây Bắc Câu 36: Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc là A. thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu B. mạch núi cuối cùng cảu dãy Bạch Mã đâm ngang ra biển C. gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam D. nằm giữa sông Hồng và sông Cả Câu 37: Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Nam là A. khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao B. có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông – tây C. các cao nguyên cảu vùng khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ 1500 đến 1000m D. đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất cảu vùng Câu 38: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở A. Trung du Bắc Bộ B. Tây Nguyên C. Đông Nam Bộ D. Nam Trung Bộ Câu 39: Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng A. Đông Nam Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Tây Nguyên D. Tây Bắc Câu 40: Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên badan? A. Đồng Văn B. Mộc Châu C. Tà Phình – Sín Chải D. Di Linh 3
  4. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 41: Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn thứ hai ở nước ta là A. ĐBSCL B. ĐBSH C. Đồng bằng sông Mã D. Đồng bằng sông Cả Câu 42:Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là A. địa hình thấp B. có một số vùng trũng do chưa được phù sa bồi lấp hết C. không ngừng mở rộng ra phía biển D. có hệ thống đê ngăn lũ Câu 43: Vùng đồng bằng có lịch sử khai thác lâu đời nhất ở nước ta là A. ĐBSH B. đồng bằng Thanh Hóa C. đồng bằng Bình – Trị - Thiên D. ĐBSCL Câu 44: Đặc điểm nào sau đây không phải cảu dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta? A. đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông B. có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta C. Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ D. Một số đồng bang được mở rộng ở các cửa sông lớn Câu 45: Dân cư ĐBSCL phải chung sống lâu dài với lũ bởi vì A. lũ xảy ra quanh năm B. phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển C. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh D. không có hệ thống đê ngăn lũ như ĐBSH Câu 46: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi ở nước ta là A. thường xuyên xảy ra thiên tai như lũ quét, sạt lở đất B. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông C. khí hậu phân hóa phức tạp D. sông ngòi dốc, ít có giá trị về giao thông đường thủy Câu 47: Khai thác, sử dụng họp lí miền đồi núi có ý nghĩa quan trọng trong việc bảo vệ sinh thái cho cả vùng đồng bằng bởi vì A. miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản B. phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ vùng đồi núi bồi đắp cho vùng đồng bằng C. nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển D. giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ vè mặt phát sinh và các quá trình tự nhiên hiện đại ( nguồn nước, khí hậu ) Câu 48: Biền Đông được xem như cầu nối giữa hai đại dương là A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương Câu 49: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là A. Vịnh Hạ Long và vinh Thái Lan B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan C. vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ Câu 50: Ảnh hưởng của biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là A. làm giảm nền nhiệt độ B. mang đến lượng mưa lớn cho KV ven biển và đồng bằng Bắc Bộ C. Tăng độ ẩm D. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô Câu 51: Hệ sinh thái phát triển mạnh ở vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển của nước ta là A. rừng ngập mặn B. trảng cỏ cây bụi C. rừng ngập mặn D. thảm cỏ ngập mặn Câu 52: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở A. Bắc Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Nam Trung Bộ D. Nam Bộ Câu 53: Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đnag khai thác ở biển Đông là A. vàng, dầu mỏ B. sa khoáng, khí đốt C. titan, dầu mỏ D. dầu mỏ, khí đốt Câu 54: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là A. Nam Côn Sơn và Cửu Long B. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng C. Nam Côn Sơn và sông Hồng D. Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long Câu 55: Vùng biển thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là A. Bắc Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Nam Trung Bộ D. Nam Bộ Câu 56: Số lượng cơn bão trung bình hang năm trực tiếp đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta là A. từ 3 đến 4 cơn B. từ 1 đến 2 cơn C. từ 8 đến 9 cơn D. từ 6 đến 7 cơn Câu 57: Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng 4
  5. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ B. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ D. Bắc Bộ và Nam Bộ Câu 58: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực A. Bắc Bộ B. Trungn Bộ C. Nam Bộ D. Vịnh Thái Lan Câu 59: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện trực tiếp và rõ nét nhất qua thành phần tự nhiên là A. địa hình B. khí hậu C. sông ngòi D. thực vật Câu 60: Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có ha mùa nóng lạnh rõ rệt C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm Câu 61: Lãnh thổ Việt Nam là nơi A. các khối khí hoạt động tuần hoàn, nhịp nhàng B. gió mùa mùa hạ hoạt động quanh năm C. gió mùa màu đông hoạt động quanh năm D. giao tranh cảu các khối khí hoạt động theo mùa Câu 62: Kiểu thời tiết lạnh, khô xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào A. nửa đầu mùa đông B. giữa mùa đông C. nửa cuối mùa đông D. giữa mùa xuân Câu 63: Kiểu thời tiết lạnh, ẩm xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào A. nửa đầu mùa đông B. giữa mùa đông C. nửa cuối mùa đông D. giữa mùa xuân Câu 64: Mưa phùn vào giữa cuối mùa đông là kiểu thời tiết đặc trưng của khu vực A. Tây Bắc B. Bắc Trung Bộ C. Đông Bắc D. Nam Trung Bộ Câu 65: Kiểu thời tiết lạnh, ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do A. gió mùa mùa đông bị suy yếu nên tăng độ ẩm B. gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta C. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ D. khối khí lạnh di chuyển qua biển trước khi ảnh hưởng đến nước ta Câu 66: Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là A. lạnh và ẩm B. lạnh, khô và trời quang mây C. nóng và khô D. lạnh, trời âm u nhiều mây Câu 67: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm là A. kéo dài liên tục trong 3 tháng B. kéo dài liên tục trong 2 tháng C. mạnh vào nửa đầu mùa đông, bị suy yếu vào nửa cuối mùa đông D. không kéo dài liên tục mà chỉ xuất hiện từng đợt Câu 68: Từ vĩ tuyến 160B xuống phía nam, gió mùa đông về bản chất là A. gió mùa Tây Nam B. gió Tín Phong bán cầu Bắc C. gió mùa Đông Bắc D. gió mùa Đông Nam Câu 69: Hiện tường thời tiết đặc sắc nhất vào thời kì màu đông ở Bắc Bộ là A. mưa rào B. mưa ngâu C. mưa phùn D. mưa đá Câu 70: Hướng thổi chiếm ưu thế của gió Tín Phong bán cầu Bắc từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào nam từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau là A. đông bắc B. tây bắc C. tây nam D. đông nam Câu 71: Về mùa đông, khu vực từ Đà Nẵng trở vào nam có thời tiết đặc trưng là A. lạnh và ẩm B. lạnh và khô C. nóng và khô D. nóng và ẩm Câu 72: Đặc điểm của gió Mậu dịch ( Tín phong) tác động đến nước ta là A. thổi quanh năm với cường độ như nhau B. chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp xuân – thu C. hoạt động quanh năm, nhưng bị suy yếu vào các thời kì chuyển tiếp xuân – thu D. hoạt động quanh năm, nhưng mạnh lên và các thời kì chuyển tiếp xuân – thu Câu 73: Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ vào thời kì màu đông ( tháng 11 – tháng 4 năm sau) là A. nắng, ít mây và nhiều mưa B. nắng nóng, trời nhiều mây C. nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo D. nắng nóng và mưa nhiều 5
  6. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 74: Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là A. vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến B. vị trí địa lí gần trung tâm của gió mùa mùa đông C. hướng các dãy núi ở Đông Bắc có dạng hình cánh cung đón gió D. địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp Câu 75: Gió Tây khô nóng ) gió Lào) là hiện tượng thời tiết đặc biệt của khu vực A. Đông Bắc B. Tây Bắc C. Bắc Trung Bộ D. Nam Trung Bộ Câu 76: Kiểu thời tiết đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh là A. khô nóng B. nhiệt độ cao, độ ẩm cao C. nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm cao D. nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp Câu 77: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bô vào mùa hạ là A. tây nam B. đông nam C. đông bắc D. tây bắc Câu 78: Mùa mưa của Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra A. từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau B. quanh năm C. từ tháng 5 đến tháng 10 D. từ tháng 1 đến tháng 6 Câu 79: Đặc điểm địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ nét nhất qua quá trình A. cacxtơ đá vôi B. xâm thực mạnh ở vùng đồi núi C. phong hóa vật lí D. phong hóa hóa học Câu 80: Hai khu vực núi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhất ở nước ta là A. Đông Bắc và Trường Sơn Nam B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam C. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc D. Đông Bắc và Tây Bắc Câu 81: Biểu hiện rõ nét nhất cho thấy tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là A. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh B. xói mòn lớp đất trên mặt tạo nên các bề mặt trơ sỏi, đá C. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô D. tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc Câu 82: Hoạt động ngoại lực đóng vai trò chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là A. xâm thực – mài mòn B. xâm thực – bồi tụ C. xói mòn – rửa trôi D. mài mòn – bồi tụ Câu 83: Nguyên nhân chính khiến đất feralit có màu đỏ vàng là do 2+ 2+ A. các chất bazơ dễ tan như Ca , K, Mg bị rửa trôi mạnh B. có sự tích tụ oxit sắt (Fe2O3) C. sự tích tụ ôxit nhôm ( Al2O3) D. có sự tích tụ đồng thời ooxxit sắt (Fe2O3) và ôxit nhôm ( Al2O3) Câu 84: sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam thuộc A. hệ thống sông Hồng B. hệ thống sông Đà C. hệ thống sông Cả D. hệ thống sông Thái Bình Câu 85: Hệ thống sông có mạng lưới dạng nan quạt điển hình ở nước ta là A. hệ thống sông Hồng B. hệ thống sông Đà C. hệ thống sông Cả D. hệ thống sông Thái Bình Câu 86: các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, độ dốc lớn phân bố chủ yếu ở A. vùng đồi núi Đông Bắc B. Duyên hải miền Trung C. Nam Bộ D. Tây Nguyên Câu 87: Hệ thống sông có tổng lượng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta là A. hệ thống sông Hồng B. hệ thống sông Mã C. hệ thống sông Cả D. hệ thống sông Đồng Nai Câu 88: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là A. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng B. khí hậu và sự phân bố địa hình C. hình dáng lãnh thổ và khí hậu D. hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình Câu 89 Đi dọc quốc lộ 1A từ Bắc và Nam lần lượt qua các con sông là A. sông Hồng, sông Mã, sông Gianh, sông Tiền, sông Ba B. sông Hồng, sông Gianh, sông Mã, sông Ba, sông Tiền C. sông Hồng, sông Ba, sông Mã, sông Gianh, sông Tiền D. sông Hồng, sông Mã, sông Gianh, sông Ba, sông Tiền Câu 90: Hệ thống đê ngăn lũ lớn nhất nước ta thuộc A. hệ thống sông Hồng B. hệ thống sông Mã C. hệ thống sông Đồng Nai D. hệ thống sông Cửu Long 6
  7. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 91: Công trình thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên A. sông Thái BÌnh B. sông Mã C. sông Đà D. sông Hồng Câu 92: Hồ nước có giá trị lớn nhất về thủy lợi ở nước ta hiện nay là A. hồ Dầu Tiếng B. hồ Trị An C. hồ Hòa Bình D. hồ Kẻ Gỗ Câu 93: Về hình dạng lưu vực, mạng lưới sông ngòi Bắc Bộ có dạng A. tỏa tia B. nam quạt C. lông chim D. đối xứng đều Câu 94: Hệ thống sông Hồng là sự hợp thành của ba sông chính gồm A. sông Hồng ( sông Thao), sông Đà và sông Lô B. sông Hồng( sông Thao), sông Đà và sông Gâm C. sông Hồng ( sông Thao), sông Đà và sông Chảy D. sông Hồng ( sông Thao, sông Đà và sông Thái Bình Câu 95: Sự màu mỡ của đất feralit ở vùng đồi núi nước ta phụ thuộc chủ yếu vào A. kĩ thuật canh tác của con người B. điều kiện khí hậu ở miền núi C. nguồn gốc đá mẹ khác nhau D. quá trình xâm thực – tích tụ Câu 96: Ở ven biển miền Trung, loại đất chiếm diện tích khá lớn có thể cải tạo thành đất phục vụ cho sản xuất nông nghiệp là A. đất cát B. đất mặn C. đất phèn D. đất đỏ badan Câu 97: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là A. đất đỏ badan B. đất phù sa C. đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau D. đất phèn Câu 98: Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là A. thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước B. thường có màu đỏ vàng, khá màu mỡ C. thường có màu đỏ vàng, đất chua, nghèo mùn D. thường có màu nâu, phù hợp vời nhiều loại cây công nghiệp lâu năm Câu 99: Cảnh quan rừng xavan cây bụi ở nước ta xuất hiện chủ yếu ở A. sơn nguyên Đồng Văn B. khu vực Quảng Bình – Quảng Trị C. khu vực cực nam Trung Bộ D. Tây Nguyên Câu 100: Lũ tiểu mãn ở miền thủy văn Đông Trường Sơn thường xảy ra vào A. tháng 2, 3 B. tháng 5, 6 C. tháng 8, 9 D. tháng 10, 11 Câu 101: Trong các loại đất ven biển, loại đất chiếm diện tích nhiều nhất là A. đất cát B. đất mặn C. đất phèn D. đất đàm lầy và than bùn Câu 102: Thảm thực vật rừng ở Việt nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp B. khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu C. sự phong phú đa dạng của các nhóm đất D. vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật Câu 103: Hoạt động kinh tế ở nước ta chịu tác động rõ nét nhất của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là A. công nghiệp B. dịch vụ C. nông nghiệp D. Giao thông vận tải Câu 104: Tác động của sự phân hóa khí hậu đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta thể hiện ở việc A. tạo điều kiện phát triển nền nông nghiệp lúa nước B. tăng khả năng thâm canh, nâng cao năng suất cây trồng C. tạo điều kiện đa dạng hóa sản phẩm cây trồng, vật nuôi D. trồng nhiều loại cây có giá trị kinh tế như lúa gạo, cà phê, cao su Câu 105: Biện pháp không thích hợp để hạn chế ảnh hưởng do tính thất thường của khí hậu cảu nước ta là A. đẩy mạnh tăng vụ B. chuyển đổi cơ cấu màu vụ hợp lí C. làm tốt công tác dự báo thời tiết D. tích cực làm công tác thủy lợi, trồng rừng Câu 106: Yếu tố tự nhiên quyết định trực tiếp tính phong phú, đa dạng trong hệ thống cây trồng của nước ta là A. địa hình B. đất C. khí hậu D. nguồn nước Câu 107: Yếu tố quy định tính chất mùa vụ tyrong sản xuất nông nghiệp của nước ta là A. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm B. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước 7
  8. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ C. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn D. sự phân hóa theo mùa của khí hậu Câu 108: Vĩ tuyến được coi là ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc – Na của nước ta là A. 120B B. 140B C. 160B D. 180B Câu 109: Dãy núi nào sau đây được coi là ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc – Nam ở nước ta ? A. Hoàng Liên Sơn B. Hoành Sơn C. Bạch Mã D. Trường Sơn Bắc Câu 110: Đặc điểm không đúng với chế độ nhiệt của nước ta là A. nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C ( trừ các vùng núi cao) B. nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc C. nơi nào chịu tác động của gió mùa Đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao hơn D. nền nhiệt độ tương đối đồng đều trên toàn lãnh thổ vào thời kì màu hạ (ở cùng độ cao địa hình) Câu 111: Đặc điểm không đúng với miền khí hậu miền Bắc là A. thời tiết, khí hậu có diễn biến bất thường B. độ lạnh tăng dần về phía nam C. biên độ nhiệt trong năm lớn hơn so với miền Nam D. thời kì bắt đầu màu mưa có xu hướng chậm dần từu Bắc vào Nam Câu 112: Đặc điểm chế độ nhiệt trong năm ở các địa điểm trên lãnh thổ nước ta là A. có một cực đại và một cực tiểu B. có hai cực đại và hai cực tiểu C. ở miền Bắc có một cực đại và một cực tiểu, miền nam có hai cực đại và hai cực tiểu Câu 113: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái A. cận xích đạo gió mùa B. nhiệt đới gió mùa C. cận nhiệt gió mùa D. xích đạo gió mùa Câu 114: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là A. ĐBSH và Bắc Trung Bộ B. vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc C. vùng đồi núi Đông Bắc và ĐBSH D. vùng ĐBSH và vùng đồi núi Tây Bắc Câu 115: NGuyên nhân dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là A. tác động của hướng các dãy núi B. sự phân hóa độ cao địa hình C. tác động của gió mùa D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình Câu 116: Nét khác biệt nổi bật về khí hậu của vùng DHNTB so với Nam Bộ là A. có nền nhiệt trung bình năm tháp hơn B. mùa đông chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch mạnh hơn C. khí hậu chia thành hai mùa mưa – khô rõ rệt hơn D. mưa nhiều vào thu – đông Câu 117: Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió màu phân bố lên đến độ cao A. dưới 600 – 700m B. 900 – 1000m C. 1600 – 1700m D. trên 2600m Câu 118:Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu là do A. sự phân bố thảm thực vật B. sự phân hóa độ cao địa hình C. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi D. ảnh hưởng của biển Đông Câu 119: Dãy núi được coi là bức chắn tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa vùng khí hậu Đông Bắc với Tây Bắc ở nước ta là A. Tam Điệp B. Con Voi C. Hoàng Liên Sơn D. Trường Sơn Bắc Câu 120: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là A. đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m B. đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển C. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp D. các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc – đông nam và hướng vòng cung Câu 121: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được bảo tồn ở vành đai chân núi với độ cao A. dưới 500 – 600m ở miền Bắc, dưới 600m ở miển Nam B. dưới 600 – 700m ở miền Bắc, dưới 1000m ở miền Nam C. dưới 400 – 500m ở miền Bắc, dưới 1000m ở miền Nam D. dưới 600 – 700m ở miền Bắc, dưới 800m ở miền Nam Câu 122: Đai cao chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là 8
  9. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. đai cận xích đạo B. địa nhiệt đới gió mùa chân núi C. đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi D. đai ôn đới gió mùa núi cao Câu 123: Thổ nhưỡng trên các đai cao cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa chủ yếu là A. đất feralit có mùn và đất mùn thô B. đất xám và đất feralit nâu đỏ C. đất đen và đất phù sa cổ D. đất feralit có mùn và đất đen Câu 124: Nếu trên đỉnh núi Phaanxipăng ( 3143m) có nhiệt độ là 2,00C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là A. 2,00C B. 15,90C C. 20,90C D. 25,90C Câu 125: Tác động của những khối núi cao trên 2000m đối với thiên nhiên nước ta là A. phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới trên khắp cả nước B. làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta C. tạo các bức chắn để hình thành các ranh giới các miền khí hậu D. làm phong phú cảnh quan cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta Câu 126: Theo cách chia hiện nay, số lượng các miền địa lí tự nhiên của nước ta là A. 2 miền B. 3 miền C. 4 miền D. 5 miền Câu 127: Dạng thời tiết đặc biệt thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là A. mưa đávà dông B. mưa phùn và mưa rào C. sương mù, sương muối và mưa phùn D. hạn hán và lốc tố Câu 128: Vùng có sự phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo ra khả năng cho việc trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới đến ôn đới là vùng A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Bắc Trung Bộ D. Đông Nam Bộ Câu 129: Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là A. đặc điểm độ cao địa hình và hướng các dãy núi B. vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc C. vị Trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ D. đặc điểm hướng nghiêng của địa hình ( cao ở tây bắc và thấp dần về phía nam, đông nam) Câu 130: Các cánh cung núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ quy tụ lại ở Tam Đảo và mở rộng về A. phía bắc và phía đông B. phía bắc và phía tây C. phía bắc và phía nam D. phía đông và phía nam Câu 131: Mùa đông cảu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là A. đến muộn và kết thúc muộn B. đến muộn và kết thúc sớm C. đến sớm và kết thúc muộn D. đến sớm và kết thúc sớm Câu 132: Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là A. Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ D. Đông Bắc Câu 133: Nét đặc trưng cảu lớp phủ thổ nhưỡng – sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc TRung Bộ là A. phân hóa đa dạng B. số lượng, thành phần loài phong phú C. có đầy đủ hệ thống các đai cao, trong đó đai ôn đới gió mùa ( từ 2600m trở lên) chỉ có ở miền này D. có nhiều loài sinh vật đặc hữu bật nhất nước ta Câu 134: Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là A. tây bắc – đông nam B. tây nam – đông bắc C. đông – tây D. đông bắc – tây nam Câu 135: Mùa đông ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm A. đến muộn và kết thúc sớm B. đến sớm và kết thúc sớm C. đến muộn và kết thúc muộn D. đến sớm và kết thúc muộn Câu 136: Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực duyên hải cực nam Trung Bộ là A. rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh quanh năm B. xavan cây bụi C. rừng nhiệt đới D. rừng cận nhiệt đới lá rộng Câu 137: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất của miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ là 9
  10. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. tình trạng rửa trôi đất diễn ra mạnh ở các đồng bằng B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô C. thường xuyên bị ảnh hưởng của lũ lụt B. bị chia cắt mạnh bởi mạng lưới sông ngòi dày đặc Câu 138: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất của miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ là A. thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường B. lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường C. lượng nước phân bố không đêu giữa các vùng D. lượng nước sin hrs từ nước ngoài chảy vào nước ta nhiều và phân bố không đều theo thời gian Câu 139: Trong số các loại đất ở đồng bằng cần phải cải tạo của nước ta hiện nay, loại đất chiếm diện tích lớn nhất là A. đất phèn B. đất mặn và cát biển C. đất xám bạc màu D. đất giây và đất than bùn Câu 140: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi là A. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực B. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông - lâm nghiệp C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình D. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại Câu 141: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ B. chuyển đổi cơ cấu cây trồng C. phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao D. khai hoang mở rộng diện tích Câu 143:Đặc điểm không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là A. mùa bão thường bắt đầu từ tháng 6 và kết thúc vào tháng 11 B. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc C. 70% số cơn bão trong mùa tập trungn vào các tháng 8, 9, 10 D. trung bình mỗi năm có 3 – 4 cơn bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta Câu 144: Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là A. ven biển Đông Bắc Bắc Bộ B. ven biển miền Trung C. ven biển Đông Nam Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long Câu 145: Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất hiện nay là A. cảnh báo sớm cho các tàu, thuyền đang hoạt động ngoài khơi trước khi chịu tác động của bão B. củng cố đê chắn sóng vùng ven biển C. huy động sức dân phòng tránh bão D. tăng cường các thiết bị nhằm dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão Câu 146: Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở ĐBSH là A. mưa lũ B. triều cường C. nước biển dâng D. lũ quét Câu 147: Ở miền Trunng lũ quét thường xảy ra vào thời gian A. từ tháng 8 đến tháng 10 B. từ tháng 9 đến tháng 10 C. từ tháng 8 đến tháng 11 D. từu tháng 10 đến tháng 12 Câu 148: Lượng mưa thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do A. mạng lưới sông ngòi dày đặc B. được sự điều tiết của các hồ nước C. nguồn nước ngầm phong phú D. có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 149: Khu vực nào sau đây có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất ở nước ta ? A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Nam Trung Bộ D. Nam Bộ Câu 150: Ở nước ta, khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, gió tây khô nóng là A. Đồng bằng sông Hồng B. Tây Bắc C. Duyên hải miền Trung D. Tây Nguyên 10
  11. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ ĐỊA LÍ DÂN CƯ Câu 1: Đặc điểm không đúng với dân cư nước ta là A. dân số đông, nhiều thành phần dân tộc B. gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ C. dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn D. dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi Câu 2: Số lượng các dân tộc an hem cùng sinh sống trên đất nước ta là A. 50 B. 54 C. 55 D. 56 Câu 3: Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là A. các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi B. mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng C. sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc D. phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi Câu 4: Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do A. các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng B. một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báo C. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của đại bộ phận dân tộc ít người còn thấp D. trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn đề này Câu 5: Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực là A. Hoa Kì, Australia, Châu Âu B. Bắc Mĩ, Châu Âu, Nam Á C. Bắc Mĩ, Australia, Đông Á D. Châu Âu, Australia, Trung Á Câu 6: Dân số nước ta tăng trung bình mỗi năm khoảng A. 0,5 triệu người B. 1,0 triệu người C. 1,8 triệu người D. 2,5 triệu người Câu 7: Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm ở nước ta là A. tác động của chính sách dân cư B. quy mô dân số lớn C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa D. mức sinh cao và giảm chậm, mức tử xuống thấp và ổn định Câu 8: Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao C. tỉ suất tăng cơ học thấp D. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao Câu 9: Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do A. số người trong độ tuổi sinh đẻ ít B. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình C. đời sống nhân dân khó khăn D. xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến Câu 10: Số người tăng thêm hàng năm còn cao ở nước ta cũng tạo thuận lợi cho việc A. phát triển nhiều ngành công nghiệp B. cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân dân C. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên D. mở rộng thị trường tiêu thụ Câu 11: Mật độ dân số nước ta có xu hướng A. ngày càng giảm B. ngày càng tăng C. giữ nguyên và út biến động D. thấp so với mức trung bình của thế giới Câu 12: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Lonh C. Duyên hải Miền Trung D. Đông Nam Bộ Câu 13: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là A. Tây Nguyên B. Bắc Trung Bộ C. Đông Nam Bộ D. Tây Bắc Câu 14: Vùng có số dân ít nhất nước ta hiện nay là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đông Nam Bộ C. Bắc Trung Bộ D. Tây Nguyên Câu 15: Nguyên nhân cơ bản là ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là 11
  12. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn B. khí hậu thuận lợi hơn C. giao thông thuận lợi hơn D. lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn Câu 16: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là do A. điều kiện tự nhiên khó khăn hơn B. lịch sử định cư muộn hơn C. nguồn lao động ít hơn D. phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp Câu 17: Nhận định không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta là A. phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi B. mật độ dân số ở nông thôn cao hơn so với thành thị C. dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn D. tỉ lệ thành thị của nước ta ngày càng tăng cao Câu 18: Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi là A. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta B. các vùng xuất cơ thiếu hụt lao động C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề viêc làm ở vùng nhập cư D. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm Câu 19: Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì A. nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp B. dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng C. sự phân bố dân cư của nước ta khồng đều và chưa hợp lí D. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao Câu 20: Mục đích chính của việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi và phát triển tiểu thủ công nghiệp nông thôn là A. khai thác có hiệu quả hơn nguồn TTNTN của đất nước C nâng cao tỉ lệ dân thành thị C. phân bố lại dân cư D. giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội Câu 21: Đặc điểm không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay là A. nguồn lao động của nước ta rất dồi dào B. lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất, nhất là trong nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp C. chất lượng lao động ngày càng được nâng cao D. cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay có sự chuyển dịch nhanh chóng và mạnh mẽ Câu 22: Bình quân mỗi năm, nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng: A. hơn nữa triệu người B. gần 1 triệu người C. hơn 1 triệu người D. hơn 2 triệu người Câu 23: Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là A. cần cù, sang tạo, ham học hỏi B. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp C. có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp D. chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên Câu 24:Đặc điểm nào sau đây không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay? A. Có nhiều kinh nghiệm trong snar xuất nông – lâm – thủy sản B. Tỉ lệ lao động trẻ cao, có khả năng tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học kĩ thuật C. chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên D. có tác phong công nghiệp và kỉ luật lao động cao Câu 25: Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là A. số lượng quá đông đảo B. thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế C. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao D. tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế Câu 26: Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ A. số lượng lao động làm việc trong các công ty liên doanh tăng lên B. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế C. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp D. phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn Câu 27: Đặc điểm không đúng về nguồn lao động của nước ta hiện nay là A. có chất lượng ngày càng cao B. lực lượng lao động có trình độ còn ít 12
  13. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ C. ở các thành phố lớn lực lượng lao động có trình độ đã đáp ứng được nhu cầu trong khi ở nông thôn vẫn thiếu nhiều D. chất lượng lao động nước ta chưa đáp ứng được nhu cầu hiện tại Câu 28: Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do A. năng suất lao động thấp B. lao động nước ta chỉ chuyên sâu một nghề C. phần lớn lao động làm trong ngành dịch vụ D. đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp Câu 29: Phần lớn lao động nước ta hiện nay tập trung ở khu vực A. nông – lâm – thủy sản B. công nghiệp C. xây dựng D. dịch vụ Câu 30: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ B. tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp C. tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp – xây dựng và dịch vụ D. giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp – xây dựng Câu 31: Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông – lâm – thủy sản là do: A. các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao B. thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất ở nông thôn C. sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất D. tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến Câu 32: Đặc điểm không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phàn kinh tế ở nước ta là A.lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước B. số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất C. khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng D. lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm Câu 33:Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch từ khu vực kinh tế Nhà nước snag khu vực A. nông – lâm – thủy sản B. công nghiệp – xây dưng C. có vốn đầu tư nước ngoài D. ngoài Nhà nước Câu 34: Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế trong thời gian qua không phải là do A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa B. sự phát triển của khoa học kĩ thuật C. chính sách điều tiết của Nhà nước D. chất lượng cuộc sống không ngừng được cải thiện Câu 35: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do A. tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật và quá trình đổi mới B. chuyển dịch hợp lí cơ cấu lãnh thổ C. số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao D. năng suất lao động nâng cao Câu 36: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực A. đồng bằng B. nông thôn C. thành thị D. miền núi Câu 37: Ở nước ta, tỉ lệ thiếu việc làm tương đối cao là ở khu vực A. đồng bằng B. nông thôn C. thành thị D. miền núi Câu 38: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao C. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển D. ngành dịch vụ kém phát triển Câu 39: Dòng người chuyển cư tạm thời từ nông thôn ra thành thị xuất phát chủ yếu là do A. lối sống ở nông thôn đơn điệu B. tình cảm gắn bó với nông thôn đã giảm sút C. tìm kiếm cơ hội việc làm, tăng thêm thu nhập D. tìm kiếm cơ hội học tập, khám chữa bệnh Câu 40: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là A. tập trunng thâm canh và tăng vụ B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn 13
  14. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ C. ra thành phố tìm kiếm việc làm D. phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn Câu 41: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn B. phân bổ lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động D. đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta? A. diễn ra chậm chạp, còn ở mức rất thấp so với các nước trên thế giới B. diễn ra phức tạp và lâu dài C. tỉ lệ dân thành thị thấp D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hóa Câu 43: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta mới chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy A. điều kiện sống ở nông thôn khá cao B. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ C. đô thị hóa chưa phát triển mạnh D. điều kiện sống ở thành thị thấp Câu 44: Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là A. công nghiệp hóa phát triển mạnh B. quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát C. mức sống của người dân cao D. kinh tế phát triển nhanh Câu 45: Theo cách phân loại hiện hành, hệ thống đô thị của Việt Nam được chia thành A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại Câu 46: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương? A. Hải Phòng B. Huế C. Đà Nẵng D. Cần Thơ Câu 47: Các đô thị Việt Nam thường có chức năng là A. trung tâm kinh tế B. trung tâm hành chính C. trung tâm văn hóa – giáo dục D. trung tâm tổng hợp Câu 48: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là A. tạo thêm việc làm cho người lao động B. thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế C. lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh D. tạo ra thị trường có sức mua lớn Câu 49: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là A. phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư B. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị C. hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên cả ở nông thôn và thành thị D. phát triển mạng lưới đô thị họp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn Câu 50: Năm 2005, trong tổng số dân của nước ta, dân số hoạt động kinh tế chiếm (%) A. Cần cù, sáng tạo; có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp B. Sáng tạo, thông minh, có kinh nghiệm trong hoạt động thương mại C. Thông minh, cần cù, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ D. Cần cù, sáng tạo; có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp Câu 52: Người lao động nước ta A. thông minh, sáng tạo B. cần cù, sáng tạo C. có kinh nghiệm phòng chống thiên tai D. có kinh nghiệm về thương mại Câu 53: Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta hiện nay? A. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên B. Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít C. Đội ngũ cán bộ quản lí còn thiếu nhiều D. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đông đảo Câu 54: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn đối với lao động nước ta? A. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh B. Cần cù, sáng tạo. có kinh nghiệm sản xuất gắn với truyền thống dân tộc C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú 14
  15. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 55: Trong tổng số lao động có việc làm năm 2005 của nước ta, lao động đã qua đào tạo chiếm (%) A. 23 B. 24 C. 25 D. 26 Câu 56: Theo thống kê năm 2005. lao động đã qua đào tạo so với lao động chưa qua đào tạo, chiếm A. 1/5 B. ¼ C. 1/3 D. ½ Câu 57: Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn của nước ta trong thời gian gần đây? A. Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo tăng B. Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm, qua đào tạo tăng C. Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo giảm, chưa qua đào tạo tăng D. Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm, qua đào tạo giảm Câu 58: Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn của nước ta trong thời gian gần đây? A. Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo tăng B. Tỉ trọng lao động chưa qua đào tạo giảm C. Tỉ trọng lao động đã qua đào tạo giảm D. Tỉ trọng lao động đã qua và chưa qua đào tạo tăng Câu 59: Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn nước ta trong nhiều năm trở lại đây? A. Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị giảm B. Tỉ trọng lao động ở thành thị giảm, ở nông thôn giảm C. Tỉ trọng lao đọng ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng D. Tỉ trọng ở thành thị tăng, ở nông thôn tăng Câu 60: Lực lượng lao động có kĩ thuật của nước ta tập trung chủ yếu ở A. Nông thôn B. các đô thị lớn C. vùng duyên hải D. các làng nghề truyền thống Cho bảng số liệu SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014 Số lao động đang làm Cơ cấu Năm việc ( triệu người) Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ 2005 42,8 57,3 18,2 24,5 2014 52,7 46,3 21,3 32,4 Căn cứ vào bảng số liệu trên để trả lời cầu hỏi từ câu 61 đến câu 62 A. Biểu đồ tròn B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ miền Câu 62: Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tỉ trọng nông – lâm – ngư tăng, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ giảm B. Tỉ trọng nông – lâm – ngư giảm, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụm tăng C. Tỉ trọng nông – lâm – ngư và dịch vụ tăng, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng giảm D. Tỉ trọng nông – lâm – ngư và công nghiệp – xây dựng giảm, tỉ trọng dịch vụ tăng ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Câu 1: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở A. nhịp độ tăng trưởng cao vào ổn định B. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí C. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường Câu 2: Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa là A. nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp B. nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng tăng mạnh, dịch vụ không tăng C. nông – lâm – ngư nghiệp tuy còn chiếm tỉ trọng khá cao nhưng có xu hướng giảm, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ có xu hướng tăng, nhất là công nghiệp – xây dựng D. nông – lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao, tỉ trọng dịch vụ tăng nhanh, cong nghiệp tăng chậm Câu 3: Trong khu vực nông – lâm – thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng chủ yếu là do 15
  16. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. nguồn tài nguyên thủy sản phong phú đang được chú trọng khai thác B. trang thiết bị phục vụ ngành khai thác thủy sản ngày càng hiện đại C. đã chiếm lĩnh được các thị trường đầy tiềm năng và đem lại hiệu quả kinh tế cao D. các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp ít được chú trọng đầu tư hơn Câu 4: Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực công nghiệp – xây dựng ở nước ta có tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm nhanh nhất trong nền kinh tế là A. xu hướng chuyển dịch của thế giới và tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật B. đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước và xu thế phát triển kinh tế thế giới C. nước ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào D. đẩy mạnh áp dụng những tiến bộ khoa học – kĩ thuật hiện đại trong sản xuất Câu 5: Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là A. kinh tế ngoài Nhà nước B. Kinh tế Nhà nước C. kinh tế cá thể D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 6: Trong những năm gần đây, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu là do A. khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên B. tân dụng tốt thế mạnh nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động nâng cao dần C. đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng D. Việt Nam đã trở thành thành viên của các tổ chức như ASEAN, APEC,WTO, Câu 7: Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần Nhà nước thể hiện qua việc A. kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gần đây B. mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng hơn 1/3 trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta C. kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước D. kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại Câu 8: Hướng phát triển không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là A. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm B. phát triển hình thức khu công nghiepj tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn C. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào D. hình thành các vùng chuyên canh Câu 9: Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là A. Đông Nam Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. ĐBSCL D. DHNTB MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP Câu 1: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là A. có sản phẩm đa dạng B. nông nghiệp nhiệt đới C. nông nghiệp thâm canh trình độ cao D. nông nghiệp đang đưcợc hiện đại hóa và cơ giới hóa Câu 2: Nhân tố chính tạo ra sự chuyển dịch màu vụ từ Nam ra Bắc, từ đồng bằng lên trung du, miền núi là A. địa hình B. khí hậu C. đất đai D. nguồn nước Câu 3: TRong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là A. phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại B. sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu C. phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất D. chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn Câu 4: Diện tích đất canh tác bình quân theo đầu người của nước ta có xu hướng giảm dần chủ yếu là do A. khả năng mở rộng diện tích không còn nhiều trong khi dân số không ngừng tăng B. dân số tăng nhanh C. đất chuyên dùng và đất thổ cư ngày càng mở rộng D. chính sách giảm tỉ trọng trong ngành nông nghiệp cơ cấu kinh tế Câu 5:Vùng có hệ số sử dụng đất canh tác cao nhất nước ta là A. khí hậu biến đổi thất thường B. diện tích canh tác ngày càng thu hẹp C. diện tích đất hoang hóa khó cải tạo lớn D. độ phì của đất bị suy giảm 16
  17. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ Câu 6: Khó khăn lớn nhất với việc nâng cao sản lượng lương thực ở vùng ĐBSH là A. khí hậu biến đổi thất thường B. diện tích canh tác ngày càng thu hẹp C. diện tích đất hoang hóa khó cải tao lớn D. độ phì của đất bị suy giảm Câu 7: Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở đồng bằng sông Cửu Long cần gắn liền với A. phân bố hợp lí dân cư và nguồn lao động B. quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi của vùng C. mô hình snar xuất vườn – ao – chuồng ( V.A.C) D. cải tạo diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn ven biển Câu 8: Đất feralit ở nước ta là loại đất thích hợp nhất để phát triển A. cây công nghiệp hàng năm và cây thực phẩm B. cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả C. cây lương thực, cây rau đậu D. cây thực phẩm, cây công nghiệp lâu năm Câu 9: Đặc điểm tự nhiên nổi bật khiến đất tròng ở trung du và miền núi nước ta dễ bị suy thoái là A. địa hình đồi núi dốc B. chế độ mưa tập trung theo mùa kết hợp với địa hình dốc C. chế độ mưa tập trung, mạng lưới sông ngòi dày đặc D. trong đất có chứa nhiều thành phần dễ rửa troi, xói mòn Câu 10: Ở nước ta, diện tích đất chuyên dùng và đất ở ngày càng được mở rộng chủ yếu là chuyển từ A. đất nông nghiệp B. đất lâm nghiệp C. đất hoang D. đất chưa sử dụng Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng đất ở nước ta? A. Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta không còn nhiều B. Diện tích đất chuyên dùng và đất ở tăng lên do quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa C. Diện tích đất chưa sử dụng ở nước ta đang có xu hướng thu hẹp lại D. Đất chuyên dùng và đấ ở chủ yếu mở rộng từ đất chưa sử dụng Câu 12: Đặc điểm không đúng với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là A. Diện tích đất nông nghiệp lớn B. phần lớn diện tích được sử dụng gieo trồng 1 vụ lúa, 1 vụ màu C. vùng đất cửa sông, ven biển đang được cải tạo để nuôi trồng thủy sản đem lại hiệu quả kinh tế cao D. Cơ cấu mùa vụ đang có xu hướng giảm diện tích lúa màu, tăng diện tích lúa đông xuân và hè thu Câu 13: Nhân tố tạo nền cho sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp nước ta là A. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên B. Kinh tế - xã hội C. lịch sử khai thác lãnh thổ D. đường lối chính sách Câu 14: Để sản xuất được nhiều nông sản hàng hóa, phương thức canh tác được áp dụng phổ biến ở nước ta hiện nay là A. quảng canh, cơ giới hóa B. thâm canh, chuyên môn hóa C. đa canh và xen canh D. luân canh và xen canh Câu 15: Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là A. cơ giới hóa khâu sản xuất B. sử dụng các hóa phẩm bảo vệ nông sản C. nâng cao năng suất nông sản D. đầu tư cho công nghệ sau thu hoạch Câu 16: Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Tây Nguyên D. Bắc Trung Bộ Câu 17: Đặc điểm không đúng với vùng nông nghiệp trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đất đai chủ yếu là đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ B. khí hậu cận nhiệt đới phân hóa thành hai mùa mưa, khô rõ rệt C. mật độ dân số thấp, dân cư có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp và trồng cây công nghiệp D. trình độ thâm canh thấp Câu 18: Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau quả cao cấp, cây ăn quả là của vùng nông nghiệp A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Đông Nam Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ? A. Dễ bị hạn hán về mùa khô B. Dân cư có kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên 17
  18. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ C. Trình độ thâm canh cao D. Hướng chuyên môn hóa trong chăn nuôi là nuôi lợn và nuôi bò Câu 20: Hướng chuyên môn hóa sản xuất không phải của vùng nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ là A. cây công nghiệp hàng năm và lâu năm B. khai thác thủy sản C. nuôi trồng thủy sản D. trâu, bò thịt Câu 21: Trồng cây dược liệu là hướng chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp A. TD và MN Bắc Bộ B. Bắc Trung Bộ C. ĐBSH D. Đông Nam Bộ Câu 22:Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ? A. Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt B. Thủy sản C. Bò sữa D. Gia cầm Câu 23: Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng hóa ở nước ta trong giai đoạn hiện nay là A. khoa học – kĩ thuật B. lực lượng lao động C. thị trường D. tập quán sản xuất Câu 24: Câu 25: Trung du và miền núi nước ta là vùng thích hợp nhất để trồng các loại A. Cây công nghiệp lâu năm B. cây thực phẩm C. cây lương thực D. cây rau đậu Câu 26: Tính vụ mùa trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động A. vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu B. vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản C. đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quản bá thương hiệu nông sản D. áp dụng kghoa học kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 27: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là A. TD và MN Bắc Bộ B. ĐBSH C. ĐBSCL D. Bắc Trung Bộ Câu 28: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là A. tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai B. phù hợp với điều kiện đất, khí hậu C. phù hợp với nhu cầu thị trường D. đa dạng hóa sản phẩm nông sản Câu 29: Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do A. nhu cầu thị trường B. hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển C. sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp D. sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới trông nông nghiệp Câu 31: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất ở nước ta hiện nay là A. Tây Nguyên B. ĐÔng Nam Bộ C. Trung du và miền núi Bắc Bộ D. Bắc Trung Bộ Câu 32: Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta thể hiện rõ qua việc A. cơ sở vật chất kĩ thuật của nông nghiệp được cải tiến, tăng cường B. các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao C. các mô hình kinh tế hộ gia đình phát triển D. hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến Câu 34: Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là A. khai hoang mở rộng diện tích B. tăng vụ C. áp dụng nhiều tiến bộ khoa học – kĩ thuật trong sản xuất D. thực hiện tốt công tác thủy lợi Câu 35:Cơ sở để hình thành lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng nước ta là A. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp B. hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang C. sự phân hóa khí hậu D. sự phân hóa điều kiện địa hình, thủy văn Câu 36: Ưu thế phát triển tập đoàn cây vụ đông ở Đồng bằng sông Hồng dựa trên thế mạnh về A. đất phù sa màu mỡ B. nhu cầu tiêu thụ lớn C. nhân dân có kinh nghiệm sản xuất D. khí hậu có mùa đông lạnh Câu 37: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là A. cây lương thực B. cây rau đậu C. cây công nghiệp D. cây ăn quả Câu 38: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là 18
  19. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. cây lương thực và cây công nghiệp B. cây rau đậu và cây công nghiệp C. cây rau đậu và cây ăn quả D. cây rau đâu và cây lương thực Câu 39: Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây nhanh do A. đẩy mạnh thâm canh B. thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước C. kinh nghiệm của người dân được phát thuy D. tăng vụ Câu 40: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ B. thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước C. kinh nghiệm của người dân được phát huy D. tăng vụ Câu 41: Cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng A.mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu B. mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa C. giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu D. giảm diện tích vụ đông xuân, tăng diện tích vụ hè thu Câu 42:Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta nhằm mục đích chính là để A. thích ứng với các biến động của thị trường B. mở rộng diện tích gieo trồng lúa C. thích ứng với các điều kiện của tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất D. tăng khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa Câu 43: Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là A. giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm B. nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến C. nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường D. sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp nhu cầu thị trường Câu 44: Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải miền Trung trong những năm qua là A. giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu B. tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa D. tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu Câu 45: Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là A. lúa đông xuân B. lúa hè thu C. lúa mùa D.lúa chim Câu 46: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do A. chất đất phfu sa màu mỡ hơn B. đẩy mạnh thâm canh C. sử dụng nhiều giống cao sản D. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất Câu 47: Các loại rau vụ đông như su hào, súp lơ, là thế mạnh của vùng A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Trung du và miền núi Bắc Bộ D. Bắc Trung Bô Câu 48: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về A. Sản xuất rau ôn đới vào vụ đông xuân B. snar xuất và trồng lúa cao sản C. nuôi trồng thủy hải sản D. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm Câu 49: Trong giai đoạn gần đây, diện tích CN lâu năm ở nước ta tăng mạnh chủ yếu là do A. đẩy mạnh khai hoang mở rộng diện tích ở vùng đồi núi, đặc biệt là ở các vùng chuyên canh nhưu Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ B.Nhu cầu của thị trường xuất khẩu tăng cùng với việc đầu tư cho công nghiệp chế biến ngày càng hiện đại C. nhu cầu của thị trường trong nước tăng mạnh trong khi quỹ đất dự trữ cho việc mở rộng diện tích vẫn còn khá lớn D. đẩy mạnh hoạt động thâm canh, tăng vụ ở những nơi có điều kiện thuận lợi như các vùng Tây Nguyên, Đông Nam Bộ Câu 50: Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như 19
  20. Trường THPTMT TÀI LIỆU ÔN THI LƯU HÀNH NỘI BỘ A. cà phê, bong, chè B. cà phê, cao su, hồ tiêu C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu D. cao su, lạc, hồ tiêu Câu 51: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở Việt Nam trong những năm gần đây là A. điều kiện tự nhiên thuận lợi B thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng C. tiến bộ của khoa học – kĩ thuật D. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất Câu 52: Mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở vùng đồi núi Việt Nam thực chất giống như việc A. phát triển rừng B. đảm bảo vấn đề thủy lợi C.sản xuất lương thực và thực phẩm phục vụ nhu cầu tại chỗ D. nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng dân cư Câu 53: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do A. nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây công nghiệp B. cây công nghiệp mang lại hiệu quả kinh tế cao C. cây công nghiệp có tác dụng tích cực trong việc bảo vệ môi trường D. dân cư có truyền thống sản xuất Câu 54: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là A. Đông Nam Bộ và trung du và mien núi Bắc Bộ B. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên D. Tây Nguyên và DHNTB Câu 55: Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh A. Kon Tum B. Gia Lai C. Đắk Lắk D. Lâm Đồng Câu 56: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. mùa mưa kéo dài tăng nguy cơ ngập ứng B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô C. quỹ đất dành cho cây công nghiệp ngày càng bị thu hẹp D. độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền? A. đặc trưng bởi sản xuất nhỏ, công cụ thủ công B. sử dụng nhiều sức người C. sản xuất theo hướng chuyên môn hóa D. năng suất lao động thấp Câu 58: Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là A. cao su B. cà phê C. chè D. hồ tiêu Câu 59: Vùng trồng dừa lớn nhất nước ta hiện nay là A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đông Nam Bộ C. Đồng bằng sông Hồng D. Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 60: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất là A. Lào Cai B. Phú Thọ C. Bắc Giang D. Lạng Sơn Câu 61: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta? A. tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong snar xuất nông nghiệp ngày càng tăng B. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi C. số lượng tất cả các loại vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định D. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến Câu 62: Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi ở Việt Nam phát triển mạnh thời gian gần đây là do A. điều kiện thời tiết có diễn biến thuận lợi và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh B. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh C. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ D. dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được chú trọng phát triển 20