Giáo dục công dân Lớp 10 - Bài 1: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng (Tiết 1)

ppt 23 trang quynhnhu 12/09/2025 1920
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo dục công dân Lớp 10 - Bài 1: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptgiao_duc_cong_dan_lop_10_bai_1_the_gioi_quan_duy_vat_va_phuo.ppt

Nội dung tài liệu: Giáo dục công dân Lớp 10 - Bài 1: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng (Tiết 1)

  1. Bài 1 THẾ GIỚI QUAN DUY VẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN BIỆN CHỨNG
  2. Bài 1: THẾ GIỚI QUAN DUY VẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN BIỆN CHỨNG ( 2 TIẾT) Tiết 1: 1.Thế giới quan và phương pháp luận a. Vai trò thế giới quan và phương pháp luận b. Thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm
  3. 1. Thế giới quan và phương pháp luận ? Hãy cho biết đối tượng nghiên cứu của những môn khoa học trên?
  4. 1. Thế giới quan và phương pháp luận a. Vai trò của thế giới quan và phương pháp luận  Triết học là gì? Triết học: là hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó. Tính hệ thống Về thế giới Tính lý luận Về con người, xã hội loài người Tính khái quát Về vị trí, vai trò của con người
  5. ? So sánh điểm giống và khác nhau giữa Triết học và các môn KH cụ thể ? Triết học Khoa học cụ thể Giống Nghiên cứu sự vận động, phát triển của tự nhiên, xã hội, tư duy Khác Chung nhất, phổ biến nhất Nghiên cứu từng lĩnh vực riêng biệt cụ thể
  6. *Vai trò thế giới quan và phương pháp luận của triết học  Triết học có vai trò là thế giới quan, phương pháp luận chung cho mọi hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người. Thế giới quan là gì?
  7. ? Mưa bắt nguồn từ đâu ? Khoa học DUY VẬT Truyện thần DUY TÂM thoại
  8. ? Loài người bắt nguồn từ đâu? DUY VẬT DUY TÂM
  9. Lic̣ h sử hình thành của Trái Đất • • HS tìm hiểu thêm. •* Kết luâṇ : TGQ là toàn bô ̣ những quan điểm, niềm tin và điṇ h hướ ng hoaṭ đôṇ g của con ngườ i trong cuôc̣ sống.
  10. b. Thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm *Thế giớ i quan duy vâṭ : Cho rằng - VC có trướ c, YT có sau, VC quyết điṇ h YT  - TG VC tồn taị khách quan, không ai taọ ra và cũng không ai tiêu diêṭ đươc̣ . ( Tìm hiểu sư ̣ hình thành Trái Đất ) * Thế giớ i quan duy tâm: Cho rằng - YT là cái có trướ c, VC có sau, YT quyết điṇ h VC. - YT là cái sản sinh ra thế giớ i tư ̣ nhiên.
  11. SO SÁ NH TGQ Duy Vâṭ và TGQ Duy Tâm Nôị dung vấ n đề cơ bản Thế giớ i quan duy vâṭ Thế giớ i quan duy tâm củ a Triết hoc̣ - VC có trướ c. - YT là cái có trướ c. Măṭ thứ nhấ t - YT có sau. - VC có sau. - VC quyết điṇ h YT. - YT quyết điṇ h VC. - TG VC tồn taị khách - YT là cái sản sinh ra thế giớ i quan, không ai taọ ra và tư ̣ nhiên. cũng không ai tiêu diêṭ - Con ngườ i không nhâṇ thứ c Măṭ thứ hai đươc̣ . đươc̣ thế giớ i khách quan. - Con ngườ i nhâṇ thứ c đươc̣ thế giớ i khách quan.
  12. BÀI TẬP CỦNG CỐ Ví dụ nào thuộc kiến thức khoa học cụ thể, ví dụ nào ? thuộc kiến thức Triết học? 1. Axit tác dụng với bazơ cho ra muối và nước Khoa học cụ thể - Hóa 2. Mọi sự vật đều có luật nhân quả Khoa học Triết học 3. Ngày 3/2/1930 là ngày thành lập ĐCS VN Khoa học cụ thể - Sử 4. Ở đâu có áp bức ở đó có đấu tranh Khoa học Triết học
  13. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 1: Triết học là hệ thống các quan điểm, lí luận chung nhất về A. xã hội loài người, được ghi chép lại thành hệ thống. B. khoa học, được nghiên cứu qua các giai đoạn khác nhau. C. thế giới, được hình thành và phát triển trong lịch sử. D. thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
  14. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 2: Hệ thống các quan điểm chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó là nội dung của khái niệm A. Tâm lí học. B. Triết học. C. Lịch sử học. D. Xã hội học.
  15. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 3: Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức triết học? A. Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động. B. Sự hình thành và phát triển của xã hội. C. Hiện tượng oxi hóa của kim loại. D. Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành mưa.
  16. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 4: Nôị dung nào dướ i đây không thuôc̣ kiến thứ c Triết hoc̣ ? a. Thế giớ i tồn taị khách quan. b.Moị sư ̣ vâṭ hiêṇ tươṇ g luôn luôn vâṇ đôṇ g c. Kim loaị có tính dâñ điêṇ . d.Giớ i tư ̣ nhiên là cái sẵn có.
  17. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 5: Quan niệm cho rằng thế giới vật chất tồn tại khách quan không phụ thuộc vào ý chí của con người là quan điểm của thế giới quan A. thần thoại. B. duy tâm. C. duy vật. D. tôn giáo.
  18. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 6: Toàn bô ̣ những quan điểm, niềm tin và điṇ h hướ ng hoaṭ đôṇ g của con ngườ i trong cuôc̣ sống goị là A.Lối sống của con ngườ i. B.Quan niêṃ sống của con ngườ i. C.Lý tưở ng sống của con ngườ i. D.Thế giớ i quan.
  19. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 7: Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của A. Thuyết bất khả tri. B. Thuyết nhị nguyên luận. C. Thế giới quan duy vật. D. Thế giới quan duy tâm.
  20. * BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 8: Em haỹ choṇ thứ tư ̣ phát triển các loaị hình thế giớ i quan dướ i đây cho đúng? A. Tôn giáo, triết hoc, huyền thoaị. B. Huyền thoaị, tôn giáo, triết hoc̣ . C. Triêt hoc̣ , tôn giáo, thần thoaị. D. Tôn giáo, huyền thoaị, triết hoc̣ .