Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề I (Có đáp án)

doc 5 trang quynhnhu 28/07/2025 2330
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề I (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2021_2022_t.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-TOÁN 6.doc
  • docMA TRẬN-KTCKI-TOÁN 6.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề I (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 31 câu, 04 trang) MÃ ĐỀ: I ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 được viết là: A. A = {x ∈ N*| x <7} B. A = {x ∈ N| x ≤ 6} C. A = {x ∈ N| x ≤ 7} D. A = {x ∈ N*| x ≥ 7} Câu 2: Cho tập hợp M = {4; 8; 12; 20}. Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp M? A. 20 B. 13 C. 8 D. 4 Câu 3: Số nào sau đây là phần tử của tập hợp N nhưng không là phần tử của tập N* ? A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 4: Số La Mã mười ba viết là ? A. XIII B. IIIX C. IXII D.VIII. Câu 5: Chữ số 5 trong số3528 có giá trị là. A. 5000. B. 5. C. 50. D. 500. Câu 6: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 200. A. (198; 199). B. (199; 200). C. (200; 101) . D. (199; 201) Câu 7: Số nào dưới đây chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 3? A. 420 B.504 C. 118 D. 900 Câu 8: Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố? A. 13. B. 15 C. 33 D. 175. Câu 9: Phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố ta được: A. 36 = 4.32 B. 36 = 22.32 C. 36 = 2.3 D. 36 = 22.9 Câu 10: Lũy thừa bậc 3 của 7 được viết là A. 3.7 B. 37 C. 73 D. 7.7 Câu 11: Kết quả của phép tính 14 - (-36) là: A. -22 B. 22. C. -50 D. 50 Câu 12: Kết quả của phép tính (-10) + (-35) là: Mã đề I - Trang 1/4
  2. A. - 45 B. 45 C. - 25. D. 25 Câu 13: Kết quả của phép tính 4 . (-3) là: A. 12 B. - 12 C. - 7. D. 7 Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai: A) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau. B) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau. C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. D) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau. Câu 15: Chữ cái in hoa nào không có trục đối xứng? A. V B. S C. T D. M Câu 16: Khẳng định nào đúng? A. Hình có tâm đối xứng thì có trục đối xứng B. Tâm đối xứng của hình lục giác là giao điểm của các đường chéo phụ C. Hình vuông vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng D. Hình bình hành có trục đối xứng Câu 17: Giá trị của x thỏa mãn 5 . x - 37 = 43 là: A. 80 B. 16 C. 400 D. 75 Câu 18: Giá trị của x thỏa mãn 42 . x = 46 là: A. 42 B. 43 C. 14 D. 44 Câu 19: Tập hợp các ước chung của hai số tự nhiên 24 và 28 là: A. {1; 2; 4} B. {1; 2; 3} C. {1; 2; 4; 6} D. {0; 1; 2; 3} Câu 20: Số nào dưới đây chia hết cho 2, 3, 5 và 9? A. 723 654 B. 73 920 C. 278 910 D. 23 455 Câu 21: Cho x {4, 16, 26, 230} sao cho tổng 20 + 35 + x chia hết cho 5. Thì x là: A. 4. B. 16 . C. 26. D. 230. Câu 22: Bội chung nhỏ nhất của hai số 12 và 36 là: A. 36 B. 12 C. 24 D. 48. Câu 23: Các số nguyên 2; - 17; 5; 1; - 2; 0 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: A. 0; 1; - 2; 2; 5; - 17 B. -17; - 2; 0; 1; 2; 5 C. 5; 2;1; 0; - 2; - 17 D. 5;2;1;0;-17; -2 Câu 24: Tập hợp các ước chung của của hai số nguyên 10 và 15 là: A. {1; 2; 3; 5} B. {-5; -1; 1; 5} C. {-1; -5} D. {-5; 5} Câu 25: Chu vi của hình bình hành có độ dài hai cạnh là 2 cm và 3 cm là: A. 7 m B. 10 cm C. 5 cm D. 6 cm Câu 26: Chu vi của hình thoi có độ dài một cạnh 5 cm là: A. 16 cm B. 9 cm C. 10 cm D. 20 cm Câu 27: Diện tích hình vuông có độ dài một cạnh bằng 6m là: A. 12 m2 B. 24 m2 C. 36 m2 D. 8 m2 Câu 28: Diện tích hình chữ nhật có chiều rộng 3m chiều dài 5m là: A. 15 m2 B. 16 m2 C. 30 m2 D. 8 m2 Mã đề I - Trang 2/4
  3. Họ và tên HS: .. Môn: Toán Lớp: . Lớp: 6 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) a) Tính nhanh: ( - 4) . 27 . (- 25) b) Bỏ dấu ngoặc rồi tính: - (- 217 + 289) + (189 – 217) Câu 2. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 20m2. Tính chu vi của mảnh vườn. Biết mảnh vườn có một cạnh dài 4 m. Câu 3. (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 chia hết cho 3. Bài làm Mã đề I - Trang 3/4
  4. Mã đề I - Trang 4/4
  5. Mã đề I - Trang 5/4