Trắc nghiệm Toán Lớp 10 - Ôn tập học kì 1

pdf 6 trang quynhnhu 12/09/2025 2010
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Toán Lớp 10 - Ôn tập học kì 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftrac_nghiem_toan_lop_10_on_tap_hoc_ki_1.pdf

Nội dung tài liệu: Trắc nghiệm Toán Lớp 10 - Ôn tập học kì 1

  1. ÔN T ẬP HK1 Câu 1: Trục đối xứng của đồ thị hàm số y= x2 −2 x + 7 có phương trình là A.A.A. y =1. B.B.B. y = 2 . C.C.C. x = 2 . D.D.D. x =1. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A.A.A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B.B.B. Mùa thu Việt Nam đẹp quá!. C.C.C. Đề thi môn hóa khó quá!. D.D.D. Bạn có đi làm không?. Câu 3. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau A.A.A. y=2 x2 − 5 x − 1 . B.B.B. y= x2 −3 x − 1 . C.C.C. y= −2 x2 + 5 x . D.D.D. y=−2 x2 + 5 x − 1 . 2 2 Câu 4. Cho các tập hợp A={1234;;;,} Bx =∈{ ℤ | ( xxx +− 23)( −= 40) } . Tìm tập hợp A∪ B A.A.A. {−3; − 2 } . B.B.B. {−3; − 21234 ;;;; } . C.C.C. {3; 4 } . D.D.D. {1; 2 } . Câu 5. Cho parabol (P) có phương trình y=+ x22 mx −+ m 2 2 m − 1 với m là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc [−2020; 2020 ] sao cho parabol (P) cắt trục hoành tại hai điểm nằm khác phía so với trục tung? A.A.A. 4039 . B.B.B. 4040 . C.C.C. 4041 . D.D.D. 4038 . Câu 6. Tìm hàm số có đồ thị như hình vẽ sau? A.A.A. y= x2 + 4 x . B.B.B. y= − x2 + 4 x . C.C.C. y= x2 − 4 x . D.D.D. y= − x2 + 4 x . Câu 7. Cho tập hợp T có 8 phần tử đôi một khác nhau. Số tập con của tập hợp T là: A.A.A. 250. B.B.B. 256. C.C.C. 258. D.D.D. 128. Câu 8. Cho các tập hợp Amm=[ ; +2] , B =+[ 2 m 12 ; m + 3 ] với m là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên m sao cho A∩ B ≠ ∅ ? A.A.A. 6. B.B.B. 3. C.C.C. 5. D.D.D. 4. x2 −4 + 5 x3 + 4 x Câu 9. Cho hai hàm số f() x = và g() x = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào 2x3 + 4 x 5x3 + 5 x đúng? A.A.A. f( x ) và g( x ) đều là hàm số lẻ. B.B.B. Cả hai hàm số đều không chẵn cũng không lẻ. C.C.C. f( x ) là hàm số lẻ, g( x ) là hàm số chẵn. D.D.D. f( x ) là hàm số chẵn, g( x ) là hàm số lẻ.
  2. 2 − x Câu 10. Tập xác định của hàm số y = là x2 − 4 x A.A.A. ℝ \[ 0;4 ] . B.B.B. ℝ \( 0;4 ) . C.C.C. ℝ \{ 0;4 } . D.D.D. ℝ \{ 0;2;4 } . Câu 11. Kết quả của [−4;1) ∪( − 2;3 ] là A.A.A. (−4;2 ]. B.B.B. (−2;1 ) . C.C.C. (1;3 ]. D.D.D. [−4;3 ] . Câu 12. Xác định parabol có phương trình y= ax2 + bx + c biết nó đi qua các điểm M (0;− 1 ) , N (1;− 1 ) , P(−1;1 ) . A.A.A. y= x2 − x − 1 . B.B.B. y=− x2 + x − 1 . C.C.C. y= −2 x 2 − 1 . D.D.D. y= x2 − x + 1 . Câu 13. Tập (−∞−; 3) ∩[ − 5;2 ) bằng A.A.A. (−∞; − 5 ]. B.B.B. [−5; − 3 ) . C.C.C. (−3; − 2 ) . D.D.D. (−∞; − 2 ) . Câu 14. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a . Tính AC+ BD . A.A.A. 4 2 a ... B.B.B. 3a . C.C.C. 4a . D.D.D. 2 2 a . Câu 15. Cho hai tập hợp Ax=∈{ ℤ2 xx2 −+= 310,} Bx =∈{ ℕ 329 x +< } khi đó: 1  A.A.A. A∩ B = 0;1;2;  . B.B.B. A∩ B = {0;2} . C.C.C. A∩ B = {1} . D.D.D. A∩ B = {2;5;7} . 2  Câu 16. Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: x2 −1 x2 −1 A.A.A. ∀x∈ℝ :> x + 1 . B.B.B. ∀∈xℝ : =+ x 1 . x −1 x −1 x2 −1 x2 −1 C.C.C. ∃∈xℝ : >+ x 1 . D.D.D. ∃∈xℝ : =+ x 1 . x −1 x −1 0 0;1 Câu 17. Cho tập hợp A = ( ) . Hãy xác định tập hợp CR A . A.A.A. CR A =( −∞;0] ∪[ 1; + ∞ ) . B.B.B. CR A =( −∞;0) ∪[ 1; + ∞ ) . C.C.C. CR A =( −∞;0) ∪( 1; + ∞ ) . D.D.D. CR A =( −∞;0] ∪( 1; + ∞ ) . ggd gggd gggd d Câu 18. Cho ∆ABC . Tìm điểm N sao cho 2NA+ NB + NC = 0 . A.A.A. N là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận AB và AC làm hai cạnh. B.B.B. N là trung điểm BC . C.C.C. N là trọng tâm ∆ABC . D.D.D. N là trung điểm AK với K là trung điểm BC . x +1 Câu 19. Cho hàm số y = . Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng −2 . x −1
  3. 1  A.A.A. (−2; − 2 ) . B.B.B. ;− 2  . C.C.C. (−1; − 2 ) . D.D.D. (0;− 2 ) . 3  Câu 20. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a . Tính độ dài của véctơ BA+ BC . A.A.A. 2a . B.B.B. a . C.C.C. a 3 . D.D.D. a 2 . Câu 21. Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀∈xℝ, x2 − 2 x +> 10" là mệnh đề nào sau đây? A.A.A. ∃∈xℝ, x2 − 2 x +> 1 0. B.B.B. ∀∈xℝ, x2 − 2 x +< 1 0. C.C.C. ∀∈xℝ, x2 − 2 x +≤ 1 0. D.D.D. ∃∈xℝ, x2 − 2 x +≤ 1 0. Câu 22. Cho hàm số y= ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? A.A.A. a>0, b > 0, c > 0 . B.B.B. a>0, b 0 . C.C.C. a 0, b < 0, c < 0 . Câu 23. Cho hai vectơ khác vectơ - không , không cùng phương. Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng phương với cả hai vectơ đó? A.A.A. 1. B.B.B. không có. C.C.C. 2 . D.D.D. vô số. Câu 24. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng? 1 1 1 1 1 1 A.A.A. DC= AC − BD . B.B.B. CB= AC − BD . C.C.C. AD= AC − BD . D.D.D. 4 2 2 2 2 2 1 1 AB= AC − BD . 2 2 Câu 25. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X={ x ∈ℝ, xx2 ++= 1 0 } . A.A.A. X = ∅ . B.B.B. X = {2} . C.C.C. X = 0 . D.D.D. X = {0} . Câu 26. Cho ∆ABC có trọng tâm G và hai điểm M, N thỏa mãn: 3MA− 2 CM = 0 , NA−2 NB = 0 . Chọn mệnh đề đúng. A.A.A. NG= 7 GM . B.B.B. NG= 6 GM . C.C.C. NG= 5 GM . D.D.D. NG= 4 GM . Câu 27. Cho các tập hợp A={1234;;;,} B = { 246 ;; } . Tìm tập hợp B\ A A.A.A. {6} . B.B.B. {2; 4 } . C.C.C. {1; 3 } . D.D.D. {12; ;; 3 4 ; 6 } . x + 4 Câu 28. Tập xác định của hàm số y = là: ()x+1 3 − 2 x 3  3  3  3  A.A.A. D = −∞ ; . B.B.B. −4 ;  . C.C.C. D =−[ 4;1 −) ∪− 1;  . D.D.D. D =( −∞;4 −] ∪ − 1;  2  2  2  2  .
  4. Câu 29. Cho tam giác ABC và đi ểm M là trung đi ểm c ủa c ạnh BC . Trong các m ệnh đ ề sau, hãy ch ọn mệnh đề đúng. A.A.A. BM+ CM = 0 . B.B.B. AM+ BM = AB . C.C.C. AB− MB = MA . D.D.D. AB+ AC = AM . A Câu 30. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O . Trong các mệnh đề sau, hãy chọn mệnh đề đúng. C A.A.A. BO= CO . B.B.B. AO= OC . C.C.C. AB= CD . D.D.D. B M AC= BD . A D Câu 31. Cho các tập hợp CA=−3; 4 , CB =−−∪ 5; 3 4; +∞ . Tập C A∩ B là ℝ[ ) ℝ ( ) ( ) ℝ ( ) O A.A.A. (4; +∞ ) . B.B.B. (−5; +∞ ) . C.C.C. (−5; 4) ∪( 4; +∞ ) . D.D.D. B C (−5; 4 ) . Câu 32. Viết tập hợp A={ x ∈ℤ | x 2 < 17 } theo cách liệt kê các phần tử, ta được tập hợp nào sau đây? A.A.A. {1;2;3;4 } . B.B.B. {−4; − 3; − 2; − 1;0;1;2;3;4 } . C.C.C. {0;1;2;3;4 } . D.D.D. {−4; − 3; − 2; − 1 } . 1 2 Câu 333333.... Giá trị của hàm số y=− x + x − 4 tại điểm x = − 2 là: 2 A.A.A. 0. B.B.B. −8. C.C.C. −4. D.D.D. −2 Câu 334444.... Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề? A.A.A. Hôm nay bạn khỏe không? B.B.B. 12 là số nguyên tố. C.C.C. x +1 là số tự nhiên lẻ D.D.D. 2+x ≥ 4. 2 Câu 335555.... Tung độ đỉnh của parabol y= x −4 x + 2 là: A.A.A. −2. B.B.B. 2. C.C.C. 34. D.D.D. 14. Câu 336666.... Cho hàm số y= f( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ. A.A.A. Hàm số y= f( x ) đồng biến trên (4;+ ∞ ) . B.B.B. Hàm số y= f( x ) đồng biến trên (−8; + ∞ ) . C.C.C. Hàm số y= f( x ) nghịch biến trên (−∞; − 8) . D.D.D. Hàm số y= f( x ) nghịch biến trên (−∞ ;4) . Câu 337777.... Vectơ có điểm đầu là M và điểm cuối là N được kí hiệu là: A.A.A. MN . B.B.B. MN . C.C.C. NM . D.D.D. MN . Câu 338888.... Cho hình bình hành ABCD. Vectơ đối của vectơ BC là:
  5. A.A.A. CD . B.B.B. AB . C.C.C. DB . D.D.D. DA . x + 3 Câu 339999.... Biết rằng tập xác định của hàm số y= x +2 − là nửa khoảng [a; b ) . Khẳng định 5 − x nào sau đây đúng? A.A.A. 2a− b = 7. B.B.B. 2a+ b = 1. C.C.C. a− b = − 3. D.D.D. a+2 b = 6. Câu 404040.40 ... Cho hàm số y= f( x ) có đồ thị trên ℝ như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là sai? A.A.A. Hàm số y= f( x ) đồng biến trên (−∞; − 1) . B.B.B. Hàm số y= f( x ) nghịch biến trên (−1; 2) . C.C.C. Hàm số y= f( x ) nghịch biến trên (2;+ ∞ ) . D.D.D. Hàm số y= f( x ) đồng biến trên (1; 2) .  x +1  Câu 414141.41 ... Tập hợp X= xxx ∈ℚ,()22 − 4 −++() 31 xxx 3  () 42 −+= 11180   x    4 3  1 2 4 3  A.A.A. {1; 2; 3} . B.B.B. ; ;2.  C.C.C. {−3; − 2; 1; 2; 3} . D.D.D. ; ; ; ;2.  3 2  2 3 3 2  Câu 4442.42.2.2. Cho hàm số y= ax + b có đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm M (2; 5 ) và N (−1; − 4 ) . Giá trị của a+ b bằng: A.A.A. 2. B.B.B. 4. C.C.C. −3. D.D.D. 1. Câu 434343.43 ... Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ A.A.A. y= − x 2 + 1. B.B.B. y= x2 −3 x + 1. C.C.C. y=− x2 + x + 1. D.D.D. y=3 x 2 + 1. Câu 444444.44 ... Cho đường thẳng dy:=−( 2 mx) + 51 m − và parabol (P) : y= x2 + mx + m 2 − 3 (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m nhỏ hơn 5 để đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt? A.A.A. 4. B.B.B. 5. C.C.C. 6. D.D.D. 7.
  6. Câu 454545 ... Bi ết r ằng Cℝ A =[ − 3; 11 ) và Cℝ B =( − 8; 1 ]. Khi đó Cℝ ( A∩ B ) bằng: A.A.A. (−8; 11) . B.B.B. [−3; 1] . C.C.C. (−∞−; 8] ∪[ 11; +∞ ) . D.D.D. (−∞−; 3) ∪( 1; +∞ ) x − 7 Câu 464646.46 ... Với tất cả giá trị nào của tham số m thì hàm số y= x − m +−1 xác định trên x− m − 2 khoảng (0; 6 ) A.A.A. m ≤ − 1. B.B.B. m < − 2. C.C.C. m ≤ − 2. D.D.D. m < − 1. Câu 474747.47 ... Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Độ dài của vectơ u=3 AD − 7 AB bằng: A.A.A. u = 58. B.B.B. u = 2 10. C.C.C. u = 4. D.D.D. u =10. Câu 484848.48 ... Cho tam giác ABC có M thuộc cạnh BC sao cho CM= 2 MB . Đẳng thức nào sau đây đúng? 1 2 1 2 2 1 A.A.A. AM= − AB + AC . B.B.B. AM= AB + AC . C.C.C. AM= AB + AC . D.D.D. 3 3 3 3 3 3 2 1 AM= AB − AC . 3 3 Câu 494949.49 ... Cho các tập hợp D={1; 2; 3; 4} , E ={ − 2; 0; 2; 4; 6 } và F={ x ∈ℕ 5 < 2 x +≤ 1 14 }. Gọi m là số phần tử của tập hợp (D∪ E) ∩ F . Khẳng định nào sau đây đúng? A.A.A. 8<m ≤ 10. B.B.B. 0<m ≤ 2. C.C.C. 2<m ≤ 5. D.D.D. 5<m ≤ 8. 5 9  2 Câu 505050.50 ... Biết I ; −  là đỉnh của parabol (P) : y= 2 x + bx + c . Khẳng định nào sau đây là đúng? 4 8  A.A.A. 4a+ 3 c = 26. B.B.B. 2b− c = 8. C.C.C. b−2 c = 1. D.D.D. b+3 c = 1.