Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Mang Thít

pdf 3 trang quynhnhu 02/10/2025 3430
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Mang Thít", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ky_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020_truon.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Mang Thít

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH LONG KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT MANG THÍT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 192 Câu 1. Cho tam giác ABC có ABC(2;6), (0;3), (4;0) . Phương trình đường cao AH của ABC là: A. 3xy 4 18 0 . B. 4xy 3 10 0. C. 4xy 3 10 0 . D. 3xy 4 30 0. 3 Câu 2. Rút gọn biểu thức A cos sin tan .sin 2 ta được 22 A. A cos . B. A 3cos . C. A cos . D. A sin . xx 3 4 2 Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình là 5xx 3 4 1 A. ;1 . B. 4; 1 . C. 1;2 . D. ;2 . Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :xy 2 1 0 và điểm M 2; 3 . Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng là. 5 35 3 A. dM ;5 . B. dM ; . C. dM ; . D. dM ; . 5 5 5 Câu 5. Nếu ab và cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? ab A. ac bd . B. . C. a c b d . D. a c b d . cd Câu 6. Phương trình đường tròn C có tâm I 2; 0 và tiếp xúc với đường thẳng d:2 x y 1 0 là: 2 2 2 2 A. xy2 25 . B. xy 25 2 . C. xy 25 2 . D. xy2 25 . Câu 7. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát 2xy 3 4 0. Phương nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng ? xt 31 xt 31 xt 31 xt 31 A. . B. . C. . D. . yt 14 yt 21 yt 22 yt 22 Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 0;1 và B 3;0 . Tính độ dài AB . A. AB 3. B. AB 5 . C. AB 10 . D. AB 4 . xt 2 Câu 9. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng 1 : 2xy 1 0 và 2 : yt 1 10 3 10 3 3 A. . B. . C. . D. . 10 10 10 5 Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn? A. 2x22 y 6 x 6 y 8 0 . B. 2x22 2 y 4 x 6 y 12 0 . C. x22 2 y 4 x 8 y 12 0 . D. x22 y 2 x 8 y 18 0. 3 Câu 11. Cho . Phát biểu nào sau đây đúng? 2 A. sin 0, cos 0 . B. sin 0, cos 0 . C. sin 0, cos 0 . D. sin 0, cos 0 . Câu 12. Đổi góc có số đo đổi sang độ là? 24 A. 80. B. 80 30 . C. 70. D. 70 30 . Câu 13. Cho nhị thức bậc nhất f x x 2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. fx 0 với  x . B. fx 0 với x ;2 . C. fx 0 với x 2 . D. fx 0 với x 2; Câu 14. Cho bảng xét dấu: 1/2 - Mã đề 192
  2. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như trên? A. f x 84 x . B. f x 16 8 x . C. f x 16 8 x . D. f x 84 x. Câu 15. Cho tam giác ABC với BC a, CA b và AB c . Trung tuyến AM có độ dài là 1 A. b2 c 2 a 2 . B. 22b2 c 2 a 2 . C. 22b2 c 2 a 2 . D. 3abc2 2 2 2 2 . 2 Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C có phương trình x22 y 2 x 4 y 4 0 . Tâm I và bán kính R của C lần lượt là A. IR 1; 2 , 9 . B. IR 2; 4 , 9 . C. IR 1;2 , 1. D. IR 1; 2 , 3 . Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 điểm ABC()()3; 1 , 2;10 , 4;2 . Tích vô hướng AB. AC bằng bao nhiêu? A. 40 . B. 26 . C. 26. D. 40. Câu 18. Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình 2xx 3 5 3 0 . 5 35 3 5 3 A. x . B. x . C. x , x . D. x . 3 23 2 3 2 Câu 19. Cho tam giác ABC có A 60  , AB 6, AC 8. Tính cạnh BC . A. 52 . B. 10 . C. 148 . D. 52 . Câu 20. Cho đường thẳng d: 2 x 3 y 4 0 . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d ? A. n3 2; 3 . B. n4 2;3 . C. n2 4; 6 . D. n1 3;2 . Câu 21. Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm ABC11; 8 , 13; 8 , 14; 7 . A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 5 . Câu 22. Trong một chuyến bay thử nghiệm từ Chicago tới Louisville, khoảng cách là 330 km, phi công lái máy bay đã vô tình chọn hướng bay sai lệch đi một góc 10 , như hình vẽ dưới đây: Nếu máy bay duy trì tốc độ trung bình 220 km một giờ và nếu lỗi sai về hướng bay được phát hiện ra sau 15 phút, thì phi công nên điều chỉnh hướng bay chếch lên theo góc nào để bay tới được Lousville? A. 11,98 . B. 200 . C. 1,983. D. 74 . x2 9 Câu 23. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 0 . Số các giá trị nguyên thuộc tập S là xx2 45 A. 6 . B. 4 C. 2 . D. 3 . Câu 24. Gọi S là tập các giá trị của m để bất phương trình x2 2 mx 5 m 8 0 có tập nghiệm là ab; sao cho ba 4 . Tổng tất cả các phần tử của S là A. 5 . B. 8 . C. 1. D. 5 . 2/2 - Mã đề 192
  3. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Bài 1: ( 0,5 điểm) Giải bất phương trình sau: 3xx2 4 1 0. x 2 Bài 2: (0,5 điểm) Giải bất phương trình sau : 0 . x 2 1 Bài 3: (0,5 điểm) Cho cos và . Tính sin và cot . 5 2 Bài 4: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB 5 cm , AC 6 cm , BC 7 cm . Tính diện tích tam giác và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác . Bài 5: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A 2; 3 và B 2;1 . Bài 6: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường tròn C có tâm M 4;2 và đi qua điểm N 0;6 . Bài 7: (0,5 điểm) Tìm m để bất phương trình: x22 2 x m 3 0 có nghiệm  x . Bài 8: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD biết AD 2 AB , đường thẳng AC có phương trình xy 2 2 0, D 1; 1 . Tìm tọa độ điểm A biết điểm A có hoành độ dương. 3/2 - Mã đề 192