Đề thi chọn học sinh giỏi cấp Thành phố môn Tin học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Kon Tum (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh giỏi cấp Thành phố môn Tin học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Kon Tum (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_thanh_pho_mon_tin_hoc_lop_9_na.pdf
HUONG DAN CHAM THI TIN 22-23.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp Thành phố môn Tin học Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Kon Tum (Có đáp án)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỀ THI CHÍNH THỨC - Môn: TIN HỌC; LỚP 9 - Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) - Ngày thi 10/01/2023 (Đề thi gồm 04 câu, 02 trang) I. TỔNG QUAN BÀI THI (20 điểm) Câu Tên bài Tên bài làm Điểm 1 Diện tích tam giác vuông CAU1.* 5,0 2 Tổng các ước CAU2.* 5,0 3 Xếp hàng CAU3.* 5,0 4 Xét điểm vào lớp 10 CAU4.* 5,0 Phần mở rộng *: .pas đối với NNLT Pascal, .cpp đối với NNLT C++, .py đối với NNLT Python. II. LẬP TRÌNH GIẢI CÁC BÀI TOÁN SAU (Thời gian chạy tối đa cho mỗi bài là 1 giây) Câu 1: Diện tích tam giác vuông. Cho ba số tự nhiên a, b, c (0 < a, b, c < 106). Hãy viết chương trình tính diện tích tam giác nếu ba số đã cho là số đo ba cạnh của một tam giác vuông. * Dữ liệu vào: - Gồm một dòng ba số tự nhiên a, b và c; các số cách nhau khoảng trắng. * Dữ liệu ra: - Gồm một dòng diện tích tính được (làm tròn một chữ số thập phân), nếu ba số đã cho không phải là ba cạnh của tam giác vuông thì ghi số -1. * Ví dụ: CAU1.INP CAU1.OUT 6 8 10 24.0 5 7 9 -1 Câu 2: Tổng các ước. Viết chương trình tính tổng các ước của số nguyên dương N. * Dữ liệu vào: Gồm một dòng chứa số nguyên dương N (1≤ N ≤ 1012) * Dữ liệu ra: Gồm một dòng giá trị là tổng các ước của N. * Ví dụ: CAU2.INP CAU2.OUT 12 28 Trang 1/2
- Câu 3: Xếp hàng. Trong giờ thể dục, lớp 9A có n học sinh (n <= 45) xếp thành hàng dọc. Mỗi học sinh có chiều cao a[i]. Em hãy viết chương trình đếm số bạn có chiều cao bằng nhau nhiều nhất. * Dữ liệu vào: - Dòng thứ nhất chứa số tự nhiên n. - Dòng thứ hai gồm n số tự nhiên a[i], mỗi số ứng với chiều cao của từng bạn (đơn vị cm), các số cách nhau một khoảng trắng. * Dữ liệu ra: - Gồm một dòng ghi 2 số tự nhiên. Số thứ nhất ghi tổng số bạn có chiều cao bằng nhau nhiều nhất, số thứ 2 ghi chiều cao tương ứng, các số cách nhau một khoảng trắng. * Ví dụ: CAU3.INP CAU3.OUT 10 4 158 160 158 158 160 159 158 159 160 158 161 Câu 4: Xét điểm thi vào lớp 10. Nhập điểm Văn, Toán, Ngoại ngữ (Điểm các môn nằm trong khoảng 0 đến 10). Tính điểm trung bình của ba môn đó để xét vào lớp 10: Nếu điểm trung bình >= 8 thì đậu vào “THPT NGUYEN VONG 1”. Nếu điểm trung bình 5 =<DTB< 8 thì đậu vào “THPT NGUYEN VONG 2”. Ngược lại bạn vào “TTGDTX KON TUM”. Hết ....................... Họ và tên thí sinh: ...................................................SBD:.................... Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm./. Trang 2/2

