Đề ôn tập học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2021_2022.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2021-2022
- ĐỀ 485 Câu 33. Nhận định nào sau đây là sai? A. sắt tan được trong dung dịch CuSO4.B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl 3. C. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.D. Sắt tan được trong dung dịch FeCl 2. Câu 34. Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu đừợc 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Hỗn hợp X gồm A. Cs và Rb.B. K và Na.C. Li và Na.D. Rb và Cs. Câu 35: Dung dịch A chứa a mol Ba(OH) 2. Cho m gam NaOH vào A sau đó sục CO 2 (dư) vào ta thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị sau: Giá trị của a và m là: A. 0,4 và 24,0.B. 0,4 và 20,0.C. 0,5 và 20,0.D. 0,5 và 24,0. Câu 36. Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III)? A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.B. FeO tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng (dư). C. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.D. Fe tác dụng với dung dịch HCl. Câu 37. Dãy các hiđroxit nào sau đây được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần A. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. B. Al(OH) 3, NaOH, Mg(OH)2. C. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. D. NaOH, Mg(OH) 2, Al(OH)3. Câu 38. Cho dãy các chất: AlCl3, Na2CO3, Al, Al2O3, Al(OH)3. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 39. Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau đây? A. Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn. B. Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng. C. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng D. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao. Câu 40. Cho Fe(NO3) dư vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được sung dịch chứa A. Fe(NO3)3.B. Fe(NO 3)2. C. AgNO3 và Fe(NO3)2.D. AgNO 3 và Fe(NO3)3. Câu 41. Cho natri kim loại vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là A. Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng. B. Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra. C. kết tủa xanh và không có khí thoát ra. D. Khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh. Câu 42. Muối CaSO4.H2O có tên gọi là
- A. Thạch cao khan.B. Đá vôi.C. Thạch cao nung.D. Thạch cao sống. + 2+ 2+ 3+ 3+ Câu 43. Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH 4 , Mg , Fe , Fe , Al (nồng độ khoảng 0,1M). Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch? A. 2. B. 5. C. 3. D. 1. Câu 44. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A. 1s22s22p63s23p63d6.B. 1s 22s22p63s23p63d54s1. C. 1s22s22p63s23p63d64s2.D. 1s 22s22p63s23p64s24p6. Câu 45. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl 3 và FeCl2, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Vậy thành phần của Z là. A. FeO.B. Fe 2O3.C. Fe(OH) 3. D. Fe2O3; Al2O3. Câu 46. Cho 8,0 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là? A. 7,1.B. 8,8.C. 6,4.D. 5,6. Câu 47. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. FeSO4.B. Fe 2O3.C. Fe(OH) 3. D. Fe2(SO4)3. Câu 48. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 ở đktc. Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 16,2 gam và 15 gam.B. 6,4 gam và 24,8 gam. C. 10,8 gam và 20,4 gam.D. 11,2 gam và 20 gam. Câu 49. Fe bị oxi hóa đến Fe3+ khi tác dụng với dung dịch A. CuSO4.B. HNO 3 loãng, dư.C. HCl.D. H 2SO4 loãng. Câu 50. Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là A. Fe.B. Al.C. Ag.D. Zn. Câu 51. Phương pháp dùng để điều chế Al(OH)3 là A. Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.B. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO 2. C. Điện phân dung dịch muối nhôm clorua.D. Cho bột nhôm vào nước. Câu 52. Nhúng 1 thanh sắt dư vào 100 ml dd CuSO4 x mol/l.Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là A. 0,05.B. 0,0625.C. 0,5.D. 0,625. Câu 53. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời? A. NaCl.B. KNO 3. C. Ca(OH)2.D. H 2SO4. Câu 54. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 g kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối là A. NaCl.B. LiCl.C. KCl.D. RbCl. Câu 55. Khi cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sản phẩm thu được là A. FeCl2 và FeCl3.B. FeCl 3, HCl dư. C. FeCl2, HCl dư.D. FeCl 2 và FeCl3, HCl dư. Câu 56. Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong A. Nước.B. rượu etylic.C. phenol lỏng.D. dầu hỏa. Câu 57. Cho dãy các chất: NaOH, Na2SO4, Al2O3, Al(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
- A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 58. Muốn khử ion Fe 3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ ta phải thêm lượng dư chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+. A. Mg.B. Ag.C. Fe.D. Na. Câu 59. Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na? A. Điện phân dung dịchNaCl trong nước.B. Na tác dụng với nước. C. Điện phân NaCl nóng chảy.D. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. Câu 60. Cho một mẫu hợp kim Na - Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H 2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là A. 150 ml.B. 200 ml.C. 75 ml.D. 300 ml. Câu 61. Nung hỗn hợp các chất Fe(NO 3)2, Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là: A. FeO.B. Fe.C. Fe 3O4.D. Fe 2O3. Câu 62. Dãy các lim loại điều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Cu, Ag.B. Ba, Ag.C. Al, Cu.D. Mg, Ag. Câu 63. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hi đrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl dư sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là: A. Na.B. Li.C. Rb.D. K. Câu 64. Quặng chứa thành phần chính Fe3O4 có tên là: A. hematit.B. pirit.C. xiđerit.D. manhetit.
- ĐỀ 485 Câu 41. Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. CuSO4.B. AgNO 3. C. HNO3 đặc nguội.D. HCl đặc nguội. Câu 42. Phản ứng nào sau đây tạo thành hợp chất sắt (II)? toC toC A. Fe(OH)2 + O2 + H2O .B. FeCl 2 + Cl2 . toC toC C. FeO + HCl đặc .D. Fe + HNO 3 loãng dư . Câu 43. Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là? A. 1,74. B. 1,56. C. 1,19. D. 0,78. Câu 44. Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al 2O3 bằng lượng dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 6,72 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là A. 200 ml.B. 800 ml.C. 400 ml. D. 500 ml. Câu 45. Sục khí 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là : A. 10g.B. 15g.C. 20g.D. 25g. Câu 46. Chỉ dùng thêm hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 kim loại: K, Al, Mg? A. H2O.B. dung dịch NaOH.C. dung dịch H 2SO4.D. dung dịch HCl. Câu 47. Khi cho bột Al2O3 vào dung dịch NaOH đặc, dư ta thấy A. Bột Al2O3 tan tạo thành dung dịch trong suốt. B. Bột Al2O3 không tan. C. Bột Al2O3 tan và xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan. D. có bọt khí thoát ra. Câu 48. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí ở đktc. Lượng crom có trong hỗn hợp là A. 1,04 gam.B. 0,065 gam.C. 0,560 gam.D. 1,015 gam. Câu 49. Thêm dư NaOH vào dung dịch chứa 0,5 mol Fe(NO 3)2. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 16,0 gam.B. 40,0 gam.C. 80,0 gam.D. 24,0 gam. Câu 50. Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong A. dầu hỏa.B. phenol lỏng.C. Nước.D. ancol etylic. Câu 51. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất (X), thu được kết tủa màu trắng xanh. Chất (X) là A. CuCl2.B. FeCl 2.C. CrCl 3.D. AlCl 3. Câu 52. Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng với lưu huỳnh tạo thành hợp chất A. CrS.B. Cr 2S.C. CrS 3.D. Cr 2S3. Câu 53. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. Nhôm là kim loại kém hoạt động. B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước. C. Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. Câu 54. Phản ứng nào sau đây không tạo kết tủa A. NaOH + FeCl3 .B. AgNO 3 + Fe(NO3)2 .
- C. AgNO3 + FeCl3 .D. Cu + FeCl 3 . Câu 55. Cho các kim loại: Mg, Na, Fe, Cr. Trong các kim loại đã cho, kim loại có tính khử yếu nhất là A. Fe.B. Na. C. Cr.D. Mg. Câu 56. Nhôm không tác dụng với dung dịch nào sau đây? A. NaOH.B. NH 3.C. HCl.D. NaHSO 4. Câu 57. Hợp chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy là A. CaSO4. B. CaCO3. C. CaSO4.H2O. D. CaSO 4.2H2O. Câu 58. Manhetit là quặng có thành phần chính là. A. Fe3O4.B. Fe 2O3.C. FeO.D. FeCO 3. Câu 59. Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,06 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng dư là? A. 2,64 gam.B. 2,84 gam.C. 2,74 gam.D. 2,94 gam. Câu 60. Chọn phát biểu sai A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp. B. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa. C. Các kim loại Na, Ba, be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. D. Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. Câu 61. Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là: A. vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.B. tính oxi hóa. C. tính khử.D. tính kim loại. Câu 62. Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc thu được Al(OH)3: A. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH. B. Thêm từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. C. Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào Al2O3. D. Thêm từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3. Câu 63. Cho 3,6 gam Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Soosmol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 0,8 mol.B. 0,1 mol.C. 0,4 mol.D. 0,15 mol. Câu 64. Cho khí CO dư khử hoàn toàn 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4. Sau phản ứng thu được 2,912 lít (đktc) khí CO2 và m gam sắt. Giá trị của m là: A. 3,52.B. 4,2.C. 7,2.D. 5,6. Câu 65. Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính: A. Al(NO3)3.B. Al 2O3.C. AlCl 3.D. Al. Câu 66. Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp trong nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư cho 3,36 lít H2 (đktc). Hỗn hợp hai kim loại là A. Ca và Sr.B. Mg và Ba.C. Mg và Ca.D. Ca và Ba. Câu 67. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Cr(OH)3? A. KNO3.B. KCl.C. NaOH.D. BaCl 2. Câu 68. Cho 8,64 gam Al vào 400 ml dung dịch X chứa đồng thời CuCl2 và FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,76 gam chất rắn Y gồm hai kim loại. Biết trong 400 ml dung dịch X có chửa 74,7 gam muối. Hãy tính nồng độ mol của FeCl3 trong dung dịch X
- A. 0,9M.B. 0,5M.C. 0,3M.D. 1,2M. Câu 69. Cho các dung dịch: HCl, BaCl2, NaOH, Na2SO4. Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt vào từng dung dịch trên thì số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 3.B. 1.C. 4.D. 2. Câu 70. Cho các phát biểu sau: (a) Fe2O3 là oxit lưỡng tính. (b) Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa +2. (d) Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr2+. (e) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O. (f) Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại. Số phát biểu đúng là A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 71. Chọn phát biểu đúng về kim loại kiềm A. thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn.B. Có 1 electron lớp ngoài cùng. C. tính khử giảm dần từ Li đến Cs.D. Có tính khử mạnh. Câu 72. Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu? 2+ 2+ – + + – 2 – A. Ca , Mg và HCO3 .B. Na , K , Cl và SO4 . 2+ 2+ – 2 – 2+ 2+ – – C. Ca , Mg , Cl và SO4 .D. Ca , Mg , Cl và HCO3 . Câu 73. Phản ứng nào sau đây sai? toC toC A. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3.B. 2Fe + 3S Fe2S3. toC toC C. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2.D. 3Fe + 2O 2 Fe3O4. Câu 74. Chất nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời? A. Na2CO3.B. HCl.C. Na 3PO4.D. Ca(OH) 2. Câu 75. Chất X có công thức Na2CrO4. Tên gọi của X là A. natri đicromic.B. natri đicromat.C. natri cromic.D. natri cromat. Câu 76. Chất nào sau đây không phân hủy khi nung nóng? A. Mg(HCO3)2.B. Mg(OH) 2. C. CaSO4.D. CaCO 3. Câu 77. Ion nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử? A. Fe3+.B. Ca 2+. C. Al3+.D. Fe 2+. Câu 78. Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 2,24.B. 3,36.C. 1,12.D. 4,48. Câu 79. Cho biết Fe (Z = 26). Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Fe là A. 4.B. 3.C. 2.D. 1. Câu 80. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. trong các hợp chất, crom có số oxi hóa thường gặp là +2, +3, +6. B. CrO3 là oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh. C. dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính.

