Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Bài: Vật liệu polime
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Bài: Vật liệu polime", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_lop_12_bai_vat_lieu_polime.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 12 - Bài: Vật liệu polime
- VẬT LIỆU POLIME thủy tinh hữu cơ plexiglas KỂ TÊN MỘT SỐ VẬT LIỆU POLIME MÀ EM BIẾT ?
- 01 CHẤT DẺO 02 TƠ 03 CAO SU 04 KEO DÁN TỔNG HỢP (tự đọc SGK)
- Nghiên cứu SGK và cho biết Chất dẻo là gì? Thành phần của chất dẻo?
- I. CHẤT DẺO 1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit Chất dẻo là những vật liệu polime cĩ tính dẻo. - Thành phần của chất dẻo: + polime ( thành phần chính). + Chất hĩa dẻo ( để tăng tính dẻo). + Chất độn ( để tăng khối lượng chất dẻo). + Chất phụ gia như: chất màu, chất hĩa rắn, chất ổn định )
- Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà khơng tan vào nhau. Một số ứng dụng của vật liệu Compozit Thùng rác Bồn chứa Vỏ tàu Laptop Cánh, khung máy bay
- 2. Một số polime dùng làm chất dẻo Poli(phenol- Poli(vinyl Poli(metyl Polietilen fomanđehit Nhĩm 1 Nhĩmclorua) 2 metacrylat)Nhĩm 3 Nhĩm 4 PE PPF (nhựa PVC PMM novolac) Monome Nghiên cứu SGK và cho biết tên monome, viết phương trình hĩa học, nêu tính chất vật lí PTHH và ứng dụng của các polime sau: tổng hợp Nhĩm 1: poli etilen. Nhĩm 2: poli(vinyl clorua). Nhĩm 3: poli(metyl metacrylat). Nhĩm 4: poli(phenol-fomanđehit). Tính chất Ứng dụng
- Vỏ bọc dây điện Ống nhựa PE Một số ứng dụng của PE Bình chứa Túi nilon
- MộtMột sốsố ứngứng dụngdụng củacủa PVCPVC áo mưa Hoa nhựa Ống nhựa Da giả VVậậtt liliệệuu ccáchách điệnđiện
- Một số ứng dụng của PMM Răng giả Thấu kính Kính máy baybay Nữ trangtrang Kính viễn vọng Kính mơ tơ
- MộtMột sốsố ứngứng dụngdụng củacủa PPFPPF Ổ điện Sơn Vỏ máy VECNIVECNI ĐuiĐui đènđèn
- II. TƠ
- II. Tơ 1. Khái niệm TơTơ làlà gì? những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Tơ cĩ những tính chất gì? Tính chất: Polime đĩ phải rắn, tương đối bền với nhiệt, với các dung mơi thơng thường, mềm, dai, khơng độc và cĩ khả năng nhuộm màu.
- 2. Phân loại Tơ thiên nhiên Tơ Tơ hĩa học
- a.Tơ thiên nhiên Bơng Tơ tằm Tơ Tơnhện nhện
- Tơ poliamit Tơ tổng hợp (nilon,capron) Tơ vinylic thế(vinilon, b.Tơ hĩa nitron,..) học Tơ visco Tơ bán tổng hợp hay tơ Tơ nhân tạo xenlulozơ axetat
- Một số hình ảnh về tơ nhân tạo
- Một số hình ảnh về tơ tổng hợp
- 3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp a. Tơ nilon – 6,6 nH2N – [CH2]6 – NH2 + nHOOC – [CH2]4 – COOH Hexametylenđiamin Axit ađipic – (HN – [CH2]6 –NH-CO– [CH2]4 – CO )– n + 2n H2O Nilon-6,6 hay poli(hexametylen ađipamit) *Tính chất: Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit dai, bền, mềm mại, ĩng mượt ít thấm nước, kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. * Ứng dụng: vải may mặc, dây cáp, dây dù, đan lưới

