Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_8_nam_hoc_2024_2025.doc
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCKI-ĐỊA 8.doc
MA TRẬN-KTCKI-ĐỊA 8.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường TH & THCS Đắk Blà - Mã đề II (Có đáp án)
- PHÒNG GD – ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH – THCS ĐẮK BLÀ NĂM HỌC 2021-2022 Họ và tên HS: .. Môn: ĐỊA LÍ Lớp: . Lớp: 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 19 câu, 03 trang) MÃ ĐỀ: II ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Học sinh đọc kỹ đề, khoanh tròn một chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 16. Câu 1: (0,25 điểm) Vật nuôi quan trọng nhất ở Bắc Á là: A. Tuần lộc. B. Lợn. C. Bò. D. Gà. Câu 2: (0,25 điểm) Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu? A. 4. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 3: (0,25 điểm) Quốc gia có số dân đông nhất Đông Á là: A. Trung Quốc. B. Nhật Bản. C. Hàn Quốc. D. Triều Tiên. Câu 4: (0,25 điểm) Đông Á tiếp giáp với đại dương nào? A. Bắc Băng Dương. C. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương. D. Đại Tây Dương. Câu 5: (0,25 điểm) Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau: A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 6: (0,5 điểm) Chủng tộc Môn-gô-lô-it chủ yếu phân bố ở: A. Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á. C. Đông Nam Á, Tây Nam Á, Nam Á. B. Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á. D. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á. Câu 7: (0,25 điểm) Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là: A. Khí hậu nhiệt đới khô. C. Khí hậu gió mùa. B. Khí hậu hải dương. D. Khí hậu xích đạo. Câu 8: (0,5 điểm) Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á? A. nằm ở ngã ba của ba châu lục. C. có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị. B. nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây. D. tiếp giáp với nhiều vùng biển. Câu 9: (0,25 điểm) Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á: A. Việt Nam. B. Nhật Bản. C. A-rập Xê-út. D. Trung Quốc. Câu 10: (0,25 điểm) Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á? A. Côn Luân. B. Hi-ma-lay-a. C. Thiên Sơn. D. Cap-ca. Câu 11: (0,25 điểm) Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu: A. Lúa gạo, ngô, chè. C. Lúa mì, bông, chà là. B. Lúa gạo, ngô, chà là. D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu. Mã đề II - Trang 1/3
- Câu 12: (0,25 điểm) Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là: A. rừng lá kim và rừng hỗn hợp. B. rừng là kim. C. thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc. D. Xavan cây bụi. Câu 13: (0,5 điểm) Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á ? A. đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á. B. ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á. C. gây ra hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á. D. chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam. Câu 14: (0,25 điểm) Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là: A. đồng bằng. C. đồng bằng và bán bình nguyên. B. núi và cao nguyên. D. đồi núi. Câu 15: (0,25 điểm) Các nước có trình độ phát triển cao về công nghiệp và dịch vụ ở châu Á là: A. Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc. C. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản. B. Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản. D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc. Câu 16: (0,5 điểm) Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á. A. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới. B. địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ. C. địa hình bị chia cắt phức tạp. D. các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục. Câu 17: (1,0 điểm) Điền cụm từ còn thiếu (thung lũng sâu, cao nguyên thấp, ven biển, động đất, sơn nguyên cao) vào những chỗ trống ( ) để hiểu được đặc điểm địa hình của khu vực Đông Nam Á: - Phần đất liền có dãy núi hướng Bắc – Nam và Tây Bắc – Đông Nam, bao quanh những (1) .Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh với các (2) Đồng bằng phù sa tập trung ở (3) và hạ lưu các sông. - Phần hải đảo là nơi thường xuyên xảy ra (4) , núi lửa. Câu 18: (1,0 điểm) Hãy lựa chọn thông tin ở (cột A) với những thông tin tương ứng ở (cột B) và điền vào (cột C) sao cho phù hợp tên các con sông ở châu Á và nơi phân bố của ở các khu vực Châu Á. Cột A Cột B Cột C 1. Sông Ô-bi, sông Lê-na a. Tây Á 1 . 2. Sông A Mua, sông Hoàng Hà b. Đông Á 2 . 3. Sông Ấn, sông Hằng c. Bắc Á 3 4. Sông Tigrơ và Ơ-phrát d. Nam Á 4 . e.Trung Á Mã đề II - Trang 2/3
- Họ và tên HS: .. Môn: ĐỊA LÍ Lớp: . Lớp: 8 II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ (Đơn vị %). Các ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP Năm 2001 Năm 2013 Nông – lâm – thủy sản 25,0 18,0 Công nghiệp – xây dựng 27,0 30,7 Dịch vụ 48,0 51,3 a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ năm 2001 và năm 2013. b) Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ năm 2001 và năm 2013. Bài làm Mã đề II - Trang 3/3
- Mã đề II - Trang 4/3
- Mã đề II - Trang 5/3

