Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 8: Liên Bang Nga - Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 8: Liên Bang Nga - Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_11_bai_8_lien_bang_nga_tiet_1_tu_nhien.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 11 - Bài 8: Liên Bang Nga - Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội
- Bài 8 Liên Bang Nga
- Tiết 1 Tự nhiên, dân cư và xã hội
- I. Vị trí địa lý và lãnh thổ
- I. Vị trí địa lý và lãnh thổ - Nga có diện tích lớn nhất thế giới - Lãnh thổ trải dài trên hai châu lục Á và Âu. - Vị trí: Tiếp giáp với 14 nước, nhiều biển và đại dương. - Đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương lớn và nhiều vùng biển lớn có giá trị.
- I. Vị trí địa lý và lãnh thổ - Nga có diện tích lớn nhất thế giới Thuận lợi Khó khăn - Lãnh thổ trải dài trên hai châu lục Á và Âu. Tạo cho cảnh quan thiên nhiên đa dạng Bảo vệ an ninh – quốc phòng - Vị trí: Tiếp giáp với 14 Giao lưu buôn bán với nhiều nước và Quản lí dân cư và khai thác phát triển các ngành lãnh thổ nước, nhiều biển và đại kinh tế, nhất là kinh tế biển dương.
- I. Vị trí địa lý và lãnh thổ Khó khăn Thuận lợi Bảo vệ an ninh – quốc phòng Tạo cho cảnh quan thiên nhiên đa dạng Quản lí và khai thác lãnh thổ Giao lưu và phát triển các ngành kinh tế, nhất là kinh tế biển Mát-xcơ-va Lăng Lênin
- I. Vị trí địa lý và lãnh thổ Mát-xcơ-va Cầu quay ở St. Peterburg Quảng trường đỏ Lăng Lênin
- II. Điều kiện tự nhiên 1. Địa hình Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây, dòng sông Ê-nít-xây chia địa hình LB Nga thành 2 phần Phía tây Phía đông - Đồng bằng Đông Âu Núi cao - Đồng bằng Tây Xibia và sơn nguyên và các vùng trũng. Cầu quayMát-xcơ-va ở St. Peterburg - Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát QuảngLăng trường Lênin đỏ triển kinh tế xã hội ở phía Tây. - Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông.
- II. Điều kiện tự nhiên 2. Khoáng sản Than đá Dầu mỏ Phía tây Phía đông - Thuận lợi: Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi và phát - Đồng bằng Đông Âu Núi cao triển kinh tế xã hội ở phía Tây. - Đồng bằng Tây Xibia và sơn nguyên - Khó khăn: Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn ở phía Đông. và các vùng trũng.
- II. Điều kiện tự nhiên 2. Khoáng sản Than đá Dầu mỏ Khí tự nhiên ( Bắc Cực ) Mỏ kim cương ( lớn nhất thế giới )
- II. Điều kiện tự nhiên 2. Khoáng sản - Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, năng lượng, luyện kim,... - Khó khăn: phân bố chủ yếu ở vùng núi nên khó khai thác Khí tự nhiên ( Bắc Cực ) Mỏ kim cương ( lớn nhất thế giới )
- II. Điều kiện tự nhiên 3. Khí hậu Thuận lợi: Phát triển nền Chủ yếu là ôn đới (80%) nông nghiệp ôn đới Khó khăn: Khí hậu băng giá chiếm diện tích lớn, hoặc Ngoài ra còn có khí hậu khô hạn khó khăn cho sản cận cực và cận nhiệt xuất, sinh hoạt vào mùa đông - Thuận lợi: Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, năng lượng, luyện kim,... - Khó khăn: phân bố chủ yếu ở vùng núi nên khó khai thác
- Mùa đông ở LBN
- II. Điều kiện tự nhiên 4. Sông hồ - Nhiều con sông lớn như Ô-bi, Lê-na, Ê-nit-xây, Von ga ...có giá trị về nhiều mặt. Sông Yenisei Sông Volga Chủ yếu là ôn đới (80%) Thuận lợi: Phát triển nền nông nghiệp ôn đới Khó khăn: Khí hậu băng giá Ngoài ra còn có khí hậu chiếm diện tích lớn cận cực và cận nhiệt
- II. Điều kiện tự nhiên 4. Sông hồ - Nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo, trong đó có hồ Bai-can sâu 1620m, là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới Sông Yenisei Sông Volga Hồ Baikal Hồ muối Baskunchak
- II. Điều kiện tự nhiên 4. Sông hồ - Thuận lợi : Phát triển giao thông vận tải, thủy diện và du lịch, đánh bắt nuôi trồng thủy sản sông, hồ - Khó khăn : Đóng băng về mùa đông, lũ lụt đầu mùa hạ Hồ Baikal Hồ muối Baskunchak
- II. Điều kiện tự nhiên 5. Rừng - Diện tích lớn nhất thế gới với 886 triệu ha,chủ yếu là rừng tai ga (trong đó rừng có thể khai thác là 764 triệu ha) Rừng Taiga Rừng nguyên sinh Komi - Phát triển giao thông vận tải, thủy diện và du lịch. - Đóng băng về mùa đông, lũ lụt đầu mùa hạ
- II. Điều kiện tự nhiên 5. Rừng - Thuận lợi: Phát triển ngành lâm nghiệp, tạo ra nhiều cảnh quanh du lịch - Khó khăn: Quản lí, bảo vệ rừng Rừng Taiga Rừng nguyên sinh Komi
- III. Dân cư và xã hội 1. Dân cư - Thuận lợi: Phát triển ngành lâm nghiệp, tạo ra nhiều cảnh quanh du lịch - Khó khăn: Quản lí, bảo vệ rừng
- Dựa vào bảng 8.2 và hình 8.3, hãy nhận xét sự Quy mô dân số LB Nga thay đổi dân số của LBN năm 2005 (triệu người) và nêu hệ quả của sự TT Quốc gia Số dân thay đổi đó. 1 Trung Quốc 1303 2 Ấn Độ 1103,6 3 Hoa Kì 296,5 4 Inđônêxia 222 5 Braxin 184 6 Pakistan 162 - Số dân ngày càng xu 7 Băngladet 144 hướng giảm do: + Tỉ suất gia tăng dân số tự 8 LB Nga 143 nhiên âm (-0,7%) + Thập niên 90 của thế kỉ 9 Nigiaria 132 Hình 8 - Tháp dân số LB Nga (năm 2001) XX có nhiều người di cư ra 10 Nhật Bản 127,7 nước ngoài. Dân số đông đứng thứ 8 thế giới. Cơ cấu dân số già.

